Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 28.11

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2811

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Axit vô cơ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2811.11.00CN- - Hydro florua (axit hydrofloric)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2811.12.00CN- - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2811.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2811.19.10CN- - - Axit arsenicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2811.19.20CN- - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2811.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2811.21.00CN- - Carbon dioxitThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg/lít
2811.22CN- - Silic dioxit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2811.22.10CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2811.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2811.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2811.29.10CN- - - Diarsenic pentaoxitThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2811.29.20CN- - - Dioxit lưu huỳnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2811.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2811.29.90Mục 2: Hóa chất SiO (silic oxit). Thành phần chính là: Silicon monoxide (99.99%), số CAS: 10097-28-6. Hàng mới 100%19/10/20206734/TB-TCHQ
2811.19.90Mục 1: Chế phẩm chống gỉ (SCS (RUST REMOVAL)).30/07/20156937/TB-TCHQ
2811.22.10Transparent powder (muối natri sunfat là chất rắn tinh thể trắng tan trong môi trường nước) nguyên liệu dùng để sản xuất băng keo (mục 8 PLTK).16/06/20155465/TB-TCHQ
2811.22.90Hạt silica (hợp chất vô cơ silic dioxit).12/05/20154294/TB-TCHQ
2811.22.10Silic dioxit (Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại - hóa chất vô cơ) precipitated Silica TS-180.12/05/20154295/TB-TCHQ
2811.19.90Hydrofluorosilicic acid 40% - (Fluosilicic acid - làm nguyên liệu sản xuất hóa chất xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, gỉ sét).01/04/20152784/TB-TCHQ
2811.22.10Bột chống dính- Nipp Seal Ultrasil VN3. (Mục 2 tại TKHQ).30/03/20152645/TB-TCHQ
2811.11.00Chất tẩy dầu bẩn (Rust removing agent), mới 100% (Mục 9 TKHQ)28/01/2015776/TB-TCHQ
2811.22.10Bột oxit silic (Reolsil MT 10), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 23 PLTK).03/11/201413330/TB-TCHQ
2811.22.10Bột sillic (SILICA) (mục 1 tờ khai)21/10/201412811/TB-TCHQ
2811.22.10Bột oxit silic (hóa chất vô cơ)- Carplex No.101. (Mục 5 tại Tờ khai HQ).10/10/201412276/TB-TCHQ
2811.19.90Mục 12: Hóa chất công nghiệp: Selenium dioxide - SeO2; dạng tinh thể; 25kg/thùng; hàng mới 100%.01/10/201411877/TB-TCHQ
2811.22.10Silic dioxit dạng bột - Cab-O-Sil M-7D.10/12/20137572/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (28)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2811.29-9000Silicon monoxide; Doped silicon oxide block08/09/2023Item Classification 2-30677
2811.22-9010Silica gel; SUNSPHERE H-52; JAPAN20/03/2020Item Classification 2-2306
2811.22-9090Silicon dioxide; GSM-90UD, MICROSILICA03/09/2019Item Classification 2-7033
2811.22-1000White carbon; NIPSIL E74P20/09/2018Item Classification 2-6577
2811.22-1000White carbon; NIPSIL LP24/08/2018Item Classification 2-5946
2811.22-1000White carbon; Censil 260P; PR.CHNA17/10/2017Item Classification 2-10516
2811.22-1000White carbon; CAB-O-SIL LM150; PR.CHNA10/05/2017Item Classification 2-5990
2811.22-1000White carbon; CAB-O-SIL M5; PR.CHNA10/05/2017Item Classification 2-5988
2811.22-1000White carbon; CAB-O-SIL H300; PR.CHNA10/05/2017Item Classification 2-5989
2811.29-9000Silicon monoxide; SIO POWDER; R.KOREA30/11/2016Item Classification 2-17544
2811.22-1000White carbon; TSA-230; PR.CHNA28/06/2016Item Classification 2-7252
2811.22-1000White carbon; Silica Micro Pearl BET 115Type; PR.CHNA22/04/2016Item Classification 2-4062
2811.22-1000White carbon; NEWSIL 1115GR; PR.CHNA22/04/2016Item Classification 2-4063
2811.22-1000White carbon; Silica Micro Pearl BET 200Type; PR.CHNA22/04/2016Item Classification 2-4064
2811.22-1000White carbon; REOLOSIL (Hydrophilic Type); JAPAN08/08/2014Item Classification 2-5452
2811.22-9010Silica gel; PR.CHNA11/03/2014Item Classification 2-1769
2811.21-0000Carbon dioxide; SODA CARTRIDGE; JAPAN29/10/2013Item Classification 2-8132
2811.22-1000White carbon; Micronized Silica; INDIA10/07/2013Item Classification 2-4819
- No. 2811.21-0000- Inflatable life-saving carbon dioxide cylinder (CO2); No 4 (18g); PR Japand07/03/2012Item Classification 2-1546
No. 2811.21-0000- Inflatable lifesaving carbon dioxide cylinder (CO2); No 1 (18g); PR Japand · (Application name: Parts For Sprayers)07/03/2012Item Classification 2-1544
No. 2811.21-0000Carbon dioxide; JAPAN18/10/2011Item Classification 2-4418
2811.22-9010Silica gel; SILNOS-350 ; Korea28/04/2009Item Classification 2-238
2811.22-9090Silicon dioxide28/01/2004Analysis 47260-0041
2811.22-9090Silicon dioxide28/01/2004Analysis 47260-0044
2811.22-1000White carbon;RX-20020/02/2003Analysis 47260-0233
2811.29-2000Nitrous oxide Bul20/05/1995Analysis 22760-535
2811.29-2000Nitrous oxide SPRK WHIP N2O BULBS20/07/1994Analysis 47260-1307
2811.22-1000White carbon1988-03-31Analysis 22745-271

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 28.11: Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của…