Mã HS: 2811.29
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2811
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit vô cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2811.11.00CN | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.12.00CN | - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2811.19.10CN | - - - Axit arsenic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.19.20CN | - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2811.21.00CN | - - Carbon dioxit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.22CN | - - Silic dioxit: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2811.22.10CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2811.29.10CN | - - - Diarsenic pentaoxit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.29.20CN | - - - Dioxit lưu huỳnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2811.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2811.29.90 | Mục 2: Hóa chất SiO (silic oxit). Thành phần chính là: Silicon monoxide (99.99%), số CAS: 10097-28-6. Hàng mới 100% | 19/10/2020 | 6734/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2811.29-9000 | Silicon monoxide; Doped silicon oxide block | 08/09/2023 | Item Classification 2-30677 | |
| 2811.29-9000 | Silicon monoxide; SIO POWDER; R.KOREA | 30/11/2016 | Item Classification 2-17544 | |
| 2811.29-2000 | Nitrous oxide Bul | 20/05/1995 | Analysis 22760-535 | |
| 2811.29-2000 | Nitrous oxide SPRK WHIP N2O BULBS | 20/07/1994 | Analysis 47260-1307 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.