Mã HS: 28.05
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2805
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2805.11.00CN | - - Natri | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2805.12.00CN | - - Canxi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2805.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2805.30.00CN | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2805.40.00CN | - Thủy ngân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2805.12.00 | Hợp kim Ferro có lõi là Ca, dạng dây, thành phầnlõi Ca: Ca >= 97%,Mg<= 0.8%, Al<=0.8%, C<=0.7%, KT:ĐK dây:9mm+- 0.5mm, dùng để điều chỉnh thành phần canxi trong thép. Mới 100% (Mục 1) | 24/03/2020 | 1902/TB-TCHQ | |
| 2805.12.00 | Hợp kim Ferro có lõi là Ca, dạng dây, thành phần lõi Ca: Ca:98.13%,Fe:0.60%,Mg: 0.48%, Al:0.70%, Cu <0.001%, Ni<0.001%, N: 0.06%, KT: đường kính dây: 9.3mm, dài cuộn 1: 5980m, cuộn 2: 5974m. Mới 100% (Mục 1). | 16/03/2020 | 1605/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2805.304 | Yttri; Phần TIÊU YTTRI; 2U48011; PR.CHNA | 03/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25361 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.