Mã HS: 28.12
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2812
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Clorua và oxit clorua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2812.11.00CN | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2812.12.00CN | - - Phospho oxyclorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2812.13.00CN | - - Phospho triclorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2812.14.00CN | - - Phospho pentaclorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2812.15.00CN | - - Lưu huỳnh monoclorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2812.16.00CN | - - Lưu huỳnh diclorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2812.17.00CN | - -Thionyl clorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2812.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2812.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2812.10-1090 | Chlorine trifluoride | 07/02/2006 | Product Classification Section-106492 | |
| 2812.10-1090 | Boron trichloride | 31/01/2006 | Product Classification Section-106458 | |
| 2812.90-2000 | Sulphur hexafluoride | 31/01/2006 | Product Classification Section-106456 | |
| 2812.10-1090 | Silcon tetrachloride | 26/07/1999 | Category 47260-809 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.