Mã HS: 28.15
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2815
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Natri hydroxit (xút ăn da): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2815.11.00CN | - - Dạng rắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2815.12.00CN | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 2815.20.00CN | - Kali hydroxit (potash ăn da) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2815.30.00CN | - Natri hoặc kali peroxit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2815.20.00 | Kali hydroxit (mục 5 PLTK). | 31/07/2015 | 7019/TB-TCHQ | |
| 2815.20.00 | Mục 2: Kali hydroxit 48%. | 30/03/2015 | 2668/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại (tẩy nhờn): Cleam BS-006-N. (Mục 6 Tờ khai HQ). | 13/02/2015 | 1493/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH: 98.5% min, Trung Quốc sản xuất, mới 100%, hiệu Trung Thái, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 30/12/2013 | 8204/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic Soda Flakes NaOH 99% min, Xút rắn dạng vảy, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy, hàng mới 100%, nhãn hiệu chữ Trung Quốc. | 30/12/2013 | 8206/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH >=99% min, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng "Caustic Soda Flakes" dùng trong công nghiệp sản xuất hóa chất. | 30/12/2013 | 8207/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic Soda Flakes, xút NaOH 98.5% min, (Xút đóng bao 25kg/bao, dạng rắn, mới 100%, nguyên liệu dùng sản xuất bột giặt) | 30/12/2013 | 8208/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic soda Flakes NaOH 98.5%, xút vảy, đóng bao đồng nhất loại 25kg/bao, dạng rắn, hàng mới 100%, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 09/12/2013 | 7553/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn, dạng vảy, NaOH 99% min, Trung Quốc sản xuất, mới 100%, đồng nhất đóng bao 25kg/bao. Trên bao bì ghi tên hàng "Caustic Soda Flakes", dùng trong công nghiệp xử lý nước thải. | 09/12/2013 | 7554/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn, dạng vảy NaOH: 99% min, Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng gói 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: Caustic soda Flakes, dùng trong công nghiệp xử lý nước thải. | 09/12/2013 | 7555/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic Soda Flakes, NaOH >= 99% (Xút đóng bao, dạng rắn, mới 100%, trọng lượng tịnh 25kg/bao, nguyên liệu dùng sản xuất giấy). | 09/12/2013 | 7549/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH >= 98.5%, Trung Quốc mới sản xuất, đóng bao đồng nhất loại 25 kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: Caustic soda Flakes, dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt. | 09/12/2013 | 7550/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic soda Flakes - NaOH 99%, xút vảy, đóng bao đồng nhất loại 25kg/bao, dạng rắn, hàng mới 100%, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 09/12/2013 | 7551/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Sodium Hydroxide (Flakes) - Xút NaOH 99% min, Trung Quốc, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bao, hiệu Trung Thái, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 09/12/2013 | 7552/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH >=98,5%, Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: Caustic soda Flakes, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 09/12/2013 | 7556/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2815.12-0000 | Sodium hydroxide, aqueous solution; NEOZEN MP-3; R.KOREA | 04/02/2015 | Item Classification 2-830 | |
| 2815.12-0000 | Sodium hydroxide, aqueous solution | 06/04/1992 | Emotion 47281-745 | |
| 2815.12-0000 | Sodium hydroxide solution | 29/11/1991 | Emotion22701-4530 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.