Mã HS: 2815.11.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2815
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Natri hydroxit (xút ăn da): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2815.11.00CN | - - Dạng rắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2815.12.00CN | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 2815.20.00CN | - Kali hydroxit (potash ăn da) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2815.30.00CN | - Natri hoặc kali peroxit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2815.11.00 | Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại (tẩy nhờn): Cleam BS-006-N. (Mục 6 Tờ khai HQ). | 13/02/2015 | 1493/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH: 98.5% min, Trung Quốc sản xuất, mới 100%, hiệu Trung Thái, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 30/12/2013 | 8204/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic Soda Flakes NaOH 99% min, Xút rắn dạng vảy, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy, hàng mới 100%, nhãn hiệu chữ Trung Quốc. | 30/12/2013 | 8206/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH >=99% min, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng "Caustic Soda Flakes" dùng trong công nghiệp sản xuất hóa chất. | 30/12/2013 | 8207/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic Soda Flakes, xút NaOH 98.5% min, (Xút đóng bao 25kg/bao, dạng rắn, mới 100%, nguyên liệu dùng sản xuất bột giặt) | 30/12/2013 | 8208/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic soda Flakes NaOH 98.5%, xút vảy, đóng bao đồng nhất loại 25kg/bao, dạng rắn, hàng mới 100%, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 09/12/2013 | 7553/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn, dạng vảy, NaOH 99% min, Trung Quốc sản xuất, mới 100%, đồng nhất đóng bao 25kg/bao. Trên bao bì ghi tên hàng "Caustic Soda Flakes", dùng trong công nghiệp xử lý nước thải. | 09/12/2013 | 7554/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn, dạng vảy NaOH: 99% min, Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng gói 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: Caustic soda Flakes, dùng trong công nghiệp xử lý nước thải. | 09/12/2013 | 7555/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic Soda Flakes, NaOH >= 99% (Xút đóng bao, dạng rắn, mới 100%, trọng lượng tịnh 25kg/bao, nguyên liệu dùng sản xuất giấy). | 09/12/2013 | 7549/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH >= 98.5%, Trung Quốc mới sản xuất, đóng bao đồng nhất loại 25 kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: Caustic soda Flakes, dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt. | 09/12/2013 | 7550/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic soda Flakes - NaOH 99%, xút vảy, đóng bao đồng nhất loại 25kg/bao, dạng rắn, hàng mới 100%, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 09/12/2013 | 7551/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Sodium Hydroxide (Flakes) - Xút NaOH 99% min, Trung Quốc, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bao, hiệu Trung Thái, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 09/12/2013 | 7552/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH >=98,5%, Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: Caustic soda Flakes, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 09/12/2013 | 7556/TB-TCHQ |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.