Mã HS: 28.35
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2835
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2835.10.00CN | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Phosphat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2835.22.00CN | - - Của mono- hoặc dinatri | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2835.24.00CN | - - Của kali | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2835.25CN | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2835.25.10CN | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2835.25.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2835.26.00CN | - - Các phosphat khác của canxi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2835.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2835.29.10CN | - - - Của trinatri | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2835.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Polyphosphat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2835.31CN | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2835.31.10CN | - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2835.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2835.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2835.39.10CN | - - - Tetranatri pyrophosphat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2835.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2835.22.00 | Tên thương mại: BUDAL Na 223 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Disodium hydrogen phosphate | 02/10/2020 | 6433/TB-TCHQ | |
| 2835.29.90 | Muối phốtphát của mănggan - PL - 55A_Mn3(PO4)2 (Manganese dihydrogen phosphate CAS 10124-54-6; 80~90%) | 07/01/2020 | 143/TB-TCHQ | |
| 2835.26.00 | Phụ gia thực phẩm: Monocalcium photphate. Độ ẩm: <=4.0%. Hàm lượng Canxi: 15.9 - 17.7%, Hàm lượng Asen: <=0.0001%, HL Pb: <=0.0001%, hàng mới 100% xuất xứ Trung Quốc. PD: 29.05.2018 - ED: 28.05.2020 | 05/06/2019 | 3701/TB-TCHQ | |
| 2835.31.00 | Phối liệu dùng trong sản xuất gạch Ceramic: Code DF-210 Deffloculant (SodiumTripolyphosphat) qui cách đóng gói 25kg/bao, nhà cung cấp Kerafrit,S.A Hàng mới 100%. | 21/05/2019 | 3160/TB-TCHQ | |
| 2835.29.90 | Nhôm dihydrogen phosphate , thành phần: P2O5: 65% (+/-2), Al2O3: 17%(+/-1), Fe2O3: <= 0.02%, dùng làm chất kết dính cho xi măng chịu lửa. Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan). | 28/02/2018 | 1071/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Đồng pyrophosphate (mục 14 PLTK) | 05/08/2015 | 7178/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Mục 1: 006 #& Chất đồng tetra pyrophosphate (dùng để xi mạ). | 12/05/2015 | 4284/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Phosphat dùng trong chế biến thực phẩm bánh (OPUS LENTO) (mục 2 tờ khai) | 06/05/2015 | 4062/TB-TCHQ | |
| 2835.39.10 | Tetrasodium Pyrophosphate (làm NL sản xuất HC xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét, tăng độ bám dính của sơn) (mục 1) | 10/03/2015 | 1900/TB-TCHQ | |
| 2835.39.10 | Trisodium Phosphate Anhydrous (Trinatri Phosphate - làm NL sản xuất HC xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét, tăng độ bám dính của sơn) (mục 2) | 10/03/2015 | 1901/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | (NLSX Milo, ngũ cốc dinh dưỡng) Ferric (III) Pyrophosphate 20-22% Fe (Iron pyrophosphate - Poly phosphate loại khác) (hàng đồng nhất 25kg/bao). | 31/10/2014 | 13261/TB-TCHQ | |
| 2835.22.00 | NLSX Cà phê Disodium Phosphate (Disodium Phosphale Anhydrous Food Additive). | 10/10/2014 | 12279/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Mục 11: Hóa chất công nghiệp: Potassium Pyrophosphate - K4P2O5; dạng tinh thể; 25kg/bao; hàng mới 100%. | 01/10/2014 | 11878/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Bột polyphosphate exolit AP 422 dùng sản xuất sơn. | 26/09/2014 | 11751/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Hóa chất xử lý nước: tẩy rửa và thụ động hóa bề mặt đường ống- Flogard MS6201 (Mục 1 tại Tờ khai HQ) | 26/09/2014 | 11716/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2835.24-0000 | Potassium phosphate; Monopotassium phosphate | 29/02/2024 | Item Classification 2-1786 | |
| 2835.31-0000 | Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate); Sodium Tripolyphosphate (STPP) | 12/10/2023 | Item Classification 2-31468 | |
| 2835.39-2000 | Sodium Pyrophosphate | 26/10/2022 | Item Classification 2-21189 | |
| 2835.39-2000 | Tetrasodium pyrophosphate; Sodium Pyrophosphate | 24/06/2022 | Item Classification 2-17524 | |
| 2835.29-9000 | Lithium Phosphate; Lithium Phosphate, Li3PO4 | 18/10/2018 | Item Classification 2-7035 | |
| 2835.26-0000 | Monocalcium Phosphate; Monocalcium Phosphate, MCP; PR.CHNA | 03/08/2018 | Item Classification 2-5386 | |
| 2835.29-9000 | Lithium Phosphate; Lithium Phosphate, Li3PO4; Taiwan | 08/06/2018 | Item Classification 2-3983 | |
| 2835.26-0000 | Tricalcium phosphate; PR.CHNA | 17/02/2014 | Item Classification 2-1152 | |
| 2835.26-0000 | Tricalcium phosphate; TRICAPHOS; PR.CHNA | 24/07/2013 | Item Classification 2-5345 | |
| 2835.26-0000 | Tricalcium phosphate; PR.CHNA | 04/06/2013 | Item Classification 2-3901 | |
| No. 2835.25-0000 | Calcium hydrogenorthophosphate; PR.CHNA | 08/04/2010 | Item Classification 2-586 | |
| HSK2835.25-0000 | Calcium hydrogenorthophosphate(Dicalcium phosphate);Calcium phosphate · ;;;PR.CHNA | 06/09/2005 | Product Classification Section-105327 | |
| HSK2835.25-0000 | Calcium hydrogenorthophosphate(Dicalcium phosphate);;Feed grade dibasic calcium phosphate;;;PR.CHINA | 12/07/2005 | Product Classification Section-104854 | |
| 2835.25-0000 | Calcium hydrogenorthophosphate(Dicalcium phosphate) | 24/12/2004 | Product Classification Section-102513 | |
| HSK2835.25-0000 | Dicalcium phosphate;;PR.CHINA | 07/07/2004 | Product Classification Section-100824 | |
| 2835.26-0000 | Tricalcium phosphate | 11/02/2004 | Analysis 47260-0087 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate | 19/02/2003 | Analysis 47260-0161 | |
| 2835.26-0000 | Monocalcium phosphate;MCP 22 powder;For feed;Ca,P,F(0.15%),etc | 17/09/2002 | Analysis 47260-589 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate anhydrate | 11/06/2002 | Analysis 47260-313 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate | 11/06/2002 | Analysis 47260-341 | |
| 2835.26-0000 | Tricalcium phosphate | 17/04/2002 | Analyst 47260-397 | |
| 2835.26-0000 | Tricalcium phosphate;Powder type;;PR.CHNA | 17/04/2002 | Analyst 47260-222 | |
| 2835.26-0000 | Tricalcium phosphate;Tricalcium phosphate;;GHANA | 15/04/2002 | Analyst 47260-220 | |
| 2835.26-0000 | Tricalcium phosphate;TCP;Powder type;;PR.CHNA | 12/04/2002 | Analyst 47260-385 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate;;White granule;For feed; Calcium 21%, phosph-ohorus 18%, fluorine 0.18%,max;PR.CHNA | 21/12/2001 | Analysis 47260-7442 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate;;Gray granule;For feed;Calcium 21%,phosphorus 18% · fluorine 0.18(dry anhydrous product);CHINA | 19/10/2001 | Analysis 47260-7070 | |
| 2835.26-0000 | Monocalcium phosphate;LOMON Feed grade MCP;CHINA | 12/05/2001 | Analysis 47260-668 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate;SHENGLING;White powder; For feed;;SINCHUAN HONGDA CHEMICAL, CHINA | 20/04/2001 | Analysis 47260-527 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate;HG2636-94;White granular; For feed;;ZIGONG HONGHE CEMICAL, CHINA | 20/04/2001 | Analysis 47260-528 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate;;White crystalline powder;For feed;Calcium 23%, · phosphorous 18.0%, fluorine 0.18%,etc;CHINA | 29/01/2001 | Analysis 47260-137 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium phosphate;White Powder;LOMON,CHINA | 22/01/2001 | Analysis 47260-113 | |
| 2835.25-0000 | Dicalcium Phosphate Anhydrate | 28/01/1999 | Analysis 47260-84 | |
| 2835.23-0000 | Trisodium Phosphate | 29/11/1991 | Emotion22701-4530 | |
| 2835.10-2000 | Dibasic lead phosphite | 1989-02-15 | Emotion22701-426 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.