Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2835.39

- - Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2835

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2835.10.00CN- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Phosphat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2835.22.00CN- - Của mono- hoặc dinatriThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2835.24.00CN- - Của kaliThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2835.25CN- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2835.25.10CN- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2835.25.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2835.26.00CN- - Các phosphat khác của canxiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2835.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2835.29.10CN- - - Của trinatriThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2835.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Polyphosphat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2835.31CN- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2835.31.10CN- - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2835.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2835.39CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2835.39.10CN- - - Tetranatri pyrophosphatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2835.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2835.39.90Đồng pyrophosphate (mục 14 PLTK)05/08/20157178/TB-TCHQ
2835.39.90Mục 1: 006 #& Chất đồng tetra pyrophosphate (dùng để xi mạ).12/05/20154284/TB-TCHQ
2835.39.90Phosphat dùng trong chế biến thực phẩm bánh (OPUS LENTO) (mục 2 tờ khai)06/05/20154062/TB-TCHQ
2835.39.10Tetrasodium Pyrophosphate (làm NL sản xuất HC xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét, tăng độ bám dính của sơn) (mục 1)10/03/20151900/TB-TCHQ
2835.39.10Trisodium Phosphate Anhydrous (Trinatri Phosphate - làm NL sản xuất HC xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét, tăng độ bám dính của sơn) (mục 2)10/03/20151901/TB-TCHQ
2835.39.90(NLSX Milo, ngũ cốc dinh dưỡng) Ferric (III) Pyrophosphate 20-22% Fe (Iron pyrophosphate - Poly phosphate loại khác) (hàng đồng nhất 25kg/bao).31/10/201413261/TB-TCHQ
2835.39.90Mục 11: Hóa chất công nghiệp: Potassium Pyrophosphate - K4P2O5; dạng tinh thể; 25kg/bao; hàng mới 100%.01/10/201411878/TB-TCHQ
2835.39.90Bột polyphosphate exolit AP 422 dùng sản xuất sơn.26/09/201411751/TB-TCHQ
2835.39.90Hóa chất xử lý nước: tẩy rửa và thụ động hóa bề mặt đường ống- Flogard MS6201 (Mục 1 tại Tờ khai HQ)26/09/201411716/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2835.39-2000Sodium Pyrophosphate26/10/2022Item Classification 2-21189
2835.39-2000Tetrasodium pyrophosphate; Sodium Pyrophosphate24/06/2022Item Classification 2-17524

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2835.39: Loại khác | UNI Customs Consulting