Mã HS: 28.21
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2821
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2821.10.00CN | - Hydroxit và oxit sắt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2821.20.00CN | - Chất màu từ đất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2821.10.00 | Mục 23 - Oxit sắt (Hóa chất vô cơ) 313 Yellow Iron Oxide. | 08/06/2015 | 5167/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hydroxit và oxit sắt, (IRON OXIDE YELLOW) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 11 PLTK). | 31/10/2014 | 13251/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Oxit sắt (Hóa chất vô cơ), có nhiều công dụng- Bayoxide E3. (Mục 4 tại Tờ khai HQ). | 10/10/2014 | 12277/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hydroxit (Ron Oxide Red 130S), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 20 PLTK). | 25/09/2014 | 11654/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Bayferrox Iron Oxide Red 105M - Sắt đỏ Oxit - dạng bột (mục 8). | 31/03/2014 | 3324/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H101B - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao. | 06/01/2014 | 75/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red Y101 (Kind2) - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao. | 06/01/2014 | 76/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H101 (Kind2) - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao. | 06/01/2014 | 77/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Black 722 - Fe2O3 - Ô xít sắt đen - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao. | 06/01/2014 | 78/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Black 722 Fe2O3 - Ô xít sắt đen - hàng mới 100%, đóng bao 25kg/bao, sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. | 06/12/2013 | 7500/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red Y101 (kind 2) Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - hàng mới 100%, đóng bao 25kg/bao, sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. | 06/12/2013 | 7501/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H110 (kind 2) Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - hàng mới 100%, đóng bao 25kg/bao, sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. | 06/12/2013 | 7502/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H101 (kind 2) Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - hàng mới 100%, đóng bao 25kg/bao, sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. | 06/12/2013 | 7503/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H101B Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - hàng mới 100%, đóng bao 25kg/bao, sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. | 06/12/2013 | 7504/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2821.10-1000 | Iron oxide; Ferric oxide | 15/03/2017 | Item Classification 2-4017 | |
| 2821.10-1000 | Iron oxide; Mapico(R) Yellow 1000 (Mapico(R) Synthetic Yellow Iron Oxide 1000) ; USA | 27/03/2014 | Item Classification 2-2252 | |
| 2821.10-1000 | Iron oxide | 23/10/2002 | Analysis 47260-687 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.