Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 28.41

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2841

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2841.30.00CN- Natri dicromatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2841.50.00CN- Cromat và dicromat khác; peroxocromatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Manganit, manganat và permanganat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2841.61.00CN- - Kali permanganatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2841.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2841.70.00CN- MolipdatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2841.80.00CN- VonframatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2841.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2841.90.00Bột từ tính Ferit sắt dạng bột, màu đỏ, thành phần chính là oxit sắt, hàm lượng sắt tính theo Fe2O3 chiếm 89.1% mã CAS: 1309-37-1, quy cách 1000kg/bag.05/06/2024109/TB-KĐ5
2841.30.00Chất xử lý bề mặt kim loại Copper (II) Chloride dihydrate. Thành phần: Copper Chloride Dihydrate <=100%. 200kg/thùng phi (mục 1 PLTK).02/05/20182337/TB-TCHQ
2841.61.00Nguyên phụ liệu sản xuất bo mạch điện tử, Potassium permanganate -Thuốc tím (dung dịch loãng có màu tím) (mục 24 tờ khai hải quan).28/10/201510009/TB-TCHQ
2841.90.00Bột từ tính Ferit sắt dạng bột, màu đỏ (thành phần chính là oxit sắt, hàm lượng sắt tính theo Fe2O3 chiếm 88,5%) để sản xuất nam châm vĩnh cửu16/03/20152181/TB-TCHQ
2841.90.00Hóa chất dùng để xi mạ Sodium Stannate (mục 6)28/01/2015793/TB-TCHQ
2841.69.00Desmear Solution PTH-1200Na - Sodium Permanganate, dạng lỏng.10/12/201414689/TB-TCHQ
2841.30.00Mục 3: Hóa chất công nghiệp: Sodium Dichromate - Na2Cr2O7- dạng tinh thể - sử dụng trong CN sản xuất vật liệu xây dựng.17/11/201413851/TB-TCHQ
2841.90.00Natri Alumiat- Sodium Alminata (MNVL: SLV009) (25kgs/thùng).06/11/201413490/TB-TCHQ
2841.90.00Mục 1: NPL89#&Chất ferrite SF-H470 · Mục 2: NPLl#&Bột chất Oxit sắt từ Ferrite OP71 · Mục 3: NPL33#&Chất Ferrite-oxit sắt, chất màu từ đất SF10115/09/201411252/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2841.90-9000Lithium nickel cobalt manganese oxide ; 5HV02/01/2019Item Classification 4-6340
2841.90-4000Strontium ferrite powder; Sr Ferrite Powder(FXD-V6)30/03/2017Item Classification 2-4712
2841.90-9000Lithium cobalt magnesium titanium dioxde05/11/2013Item Classification 2-8247
HSK 2841.90-9000Lithium nickel oxide31/03/2005Product Classification Section-103627
HSK 2841.69-1000Lithium manganites(Lithium manganese oxide)31/03/2005Product Classification Section-103636
2841.90-9000Lithium Cobalt Oxide(Celseed C-10;Powder type;Li,Co,O)27/08/2001Analysis 47260-1282
2841.60-3010Potassium permanganate Solution (Oxidizing Solution 213A)29/11/1991Emotion22701-4530

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 28.41: Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic