Mã HS: 28.46
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2846
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2846.10.00CN | - Hợp chất xeri | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2846.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2846.10.00 | Xerium sunphate-CERIUM SULFATE SOLUTION, 500ML/CHAI, CAS 13590-82-4, hàng mới (mục 3) | 20/05/2019 | 3072/TB-TCHQ | |
| 2846.90.00 | NP10#&Chế phẩm vô cơ (Phosphor) được dùng như chất phát quang POSP X40W. Thành phần Y2O3, Al(OH)3, YF3, CeO2, Lu2O3 (mục 03 PLTK). | 12/01/2018 | 183/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| No. 2846.10-0000 | Cerium compound; FB-4BK; PR.CHINA | 26/06/2013 | Item Classification 2-4513 | |
| No. 2846.90-9000 | Inorganic compound of rare-earth metal; GERMANY | 28/06/2011 | Item Classification 2-2077 | |
| No. 2846.90-9000 | Compound inorganic of rare-earth metal; GERMANY | 21/06/2011 | Item Classification 2-1917 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.