Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 28.33

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2833

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Natri sulphat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2833.11.00CN- - Dinatri sulphatThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Sulphat loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2833.21.00CN- - Của magiêThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.22CN- - Của nhôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2833.22.10CN- - - Loại thương phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.24.00CN- - Của nikenThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.25.00CN- - Của đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.27.00CN- - Của bariThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
2833.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2833.29.20CN- - - Chì sulphat tribasicThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.29.30CN- - - Của crômThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.29.40CN- - - Của kẽmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2833.30.00CN- PhènThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
2833.40.00CN- Peroxosulphat (persulphat)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (27)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2833.30.00Tên thương mại: BUDAL 2402 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Aluminum sodium sulfate02/10/20206432/TB-TCHQ
2833.29.90Chế phẩm dùng trong quá trình sản xuất keo (silicone 68%, zirconium chloride, molecular formula..)17/06/20193996/TB-TCHQ
2833.29.90Hợp chất Sulphat của sắt Fe2(SO4)3 dùng xử lý nước thải công nghiệp trong nhà máy dệt nhuộm mã CAS 10028-22-520/05/20193117/TB-TCHQ
2833.29.30Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Chromium Sulfate, 30kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 08 PLTK).02/05/20182323/TB-TCHQ
2833.30.00KES-AL#&Chế phẩm dùng trong công đoạn thuộc da KES. (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159494/TB-TCHQ
2833.40.00GR013#&Amonium persulphate (dạng rắn) (mục 1 PLTK).14/09/20158330/TB-TCHQ
2833.40.00Amoni Peroxodisulfate (mục 1 PLTK).01/09/20157968/TB-TCHQ
2833.40.00Caroat Chế phẩm dung dịch mạ chứa postassium feroxo monosulfate 100% (mục 2 PLTK).01/07/20155997/TB-TCHQ
2833.40.00CF- 300A-10 Chế phẩm dung dịch mạ chứa niken sunphat 45% (mục 6 PLTK).01/07/20156000/TB-TCHQ
2833.29.90Mục 9: 1310100012/Potassium sulfate (Kali sulfat) - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156010/TB-TCHQ
2833.25.00Copper sulfate CuSO4-5H2O - Sunfat của đồng (Hóa chất vô cơ) có nhiều công dụng (mục 2 PLTK).24/06/20155792/TB-TCHQ
2833.40.00Amoni persulphate ((NH4)2S2O8) dạng bột dùng trong công nghiệp sản xuất băng dính (mục 5 PLTK).15/06/20155419/TB-TCHQ
2833.24.00Mục 5: 031 #& Amoni-niken sulfate (dùng để xi mạ).12/05/20154282/TB-TCHQ
2833.24.00Dung dịch mạ niken ELN 3000A (201it/can) (dùng phục vụ cho quá trình gia công sản phẩm (Nikelsulfate 38%).14/04/20153316/TB-TCHQ
2833.29.90Chế phẩm hóa học Decotin Part A phụ gia cho ngành công nghiệp xi mạ.18/03/20152295/TB-TCHQ
2833.29.90NL126#& Bột độn Calcium sulphate- USG Terra Alba-No. 1 - Mã hàng 6Z025- Dùng trong sản xuất sơn (Mục 3).06/02/20151142/TB-TCHQ
2833.24.00Nicken sulphat (mục 1 PLTK).01/10/201411882/TB-TCHQ
2833.22.10Aluminium Sulfate Al2(SO4)3.18H2O, Al2O3 >=17%, Fe2O3 0,015% max, axit tự do 0,1% max. Hàng dùng để tẩy giấy, đóng bao đồng nhất 50kg/bao16/01/2014585/TB-TCHQ
2833.29.90Sulphate sắt FeSO4.7H2O >= 98%, dạng hạt mịn. Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: "Ferrous Sulphate Heptahydrate". Dùng trong CN xử lý rác thải.14/01/2014398/TB-TCHQ
2833.29.90Ferrous sulphate heptahydrate (FeSO4.7H2O), hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải công nghiệp. Hàm lượng 98% min. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất.14/01/2014399/TB-TCHQ
2833.11.00Natri sunfat (Sodium Sulphate anhydrous Na2SO4 >= 99%), dạng bột, dùng sản xuất ra sản phẩm B.K.A (để khử trùng, diệt khuẩn trong môi trường nước), mới 100%.13/01/2014299/TB-TCHQ
2833.11.00Sodium Sulphate Na2SO4 99% min, dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100%, hiệu Cây thông, đồng nhất đóng bao 50kg/bao. Dùng trong công nghiệp sản xuất kính, bột giặt.13/01/2014310/TB-TCHQ
2833.11.00Sodium Sulphate Na2SO4 99% min, dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100%, hiệu Cây thông, đồng nhất đóng bao 50kg/bao. Dùng trong công nghiệp sản xuất kính, bột giặt.13/01/2014340/TB-TCHQ
2833.11.00Sodium Sulphate Na2SO4 99% min, dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100% hiệu Cây thông, đồng nhất đóng bao 50kg/bao. Dùng trong công nghiệp sản xuất giấy, kính, bột giặt…20/12/20137914/TB-TCHQ
2833.11.00Sodium Sulphate Na2SO4 99% min, hóa chất dùng sản xuất xà phòng, dạng bột, đóng bao 50kg/bao, hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất.19/12/20137851/TB-TCHQ
2833.25.00Đồng Sulphate-CuSO4.5H2O.13/12/20137729/TB-TCHQ
2833.29.90Ferrous sulphate monohydrate (sắt sun phát: FeSO4.H2O.Fe >=30%, As PPM<=2, Pb PPM <=20, Cd PPM <=5). Quy cách hàng hóa 25kg/bao. Hàng được dùng cho xử lý môi trường, hàng nhập mới 100%.10/12/20137571/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2833.11-0000Sodium sulphate; AdiSodium; FRANCE25/05/2018Item Classification 2-3718
2833.21-0000Magnesium oxysulfate; MOS HIGE; JAPAN28/07/2014Item Classification 2-5061
2833.27-0000Barium Sulfate; PR.CHNA01/10/2013Item Classification 2-7408
2833.25-0000Copper sulfate (Cupric Sulfate)11/12/1991Emotion22701-4689

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 28.33: Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)