Mã HS: 2833.29
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2833
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Natri sulphat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2833.11.00CN | - - Dinatri sulphat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sulphat loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2833.21.00CN | - - Của magiê | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.22CN | - - Của nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2833.22.10CN | - - - Loại thương phẩm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.24.00CN | - - Của niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.25.00CN | - - Của đồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.27.00CN | - - Của bari | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 2833.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2833.29.20CN | - - - Chì sulphat tribasic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.29.30CN | - - - Của crôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.29.40CN | - - - Của kẽm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.30.00CN | - Phèn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 2833.40.00CN | - Peroxosulphat (persulphat) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2833.29.90 | Chế phẩm dùng trong quá trình sản xuất keo (silicone 68%, zirconium chloride, molecular formula..) | 17/06/2019 | 3996/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Hợp chất Sulphat của sắt Fe2(SO4)3 dùng xử lý nước thải công nghiệp trong nhà máy dệt nhuộm mã CAS 10028-22-5 | 20/05/2019 | 3117/TB-TCHQ | |
| 2833.29.30 | Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Chromium Sulfate, 30kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 08 PLTK). | 02/05/2018 | 2323/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Mục 9: 1310100012/Potassium sulfate (Kali sulfat) - Nguyên liệu SX thuốc. | 01/07/2015 | 6010/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Chế phẩm hóa học Decotin Part A phụ gia cho ngành công nghiệp xi mạ. | 18/03/2015 | 2295/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | NL126#& Bột độn Calcium sulphate- USG Terra Alba-No. 1 - Mã hàng 6Z025- Dùng trong sản xuất sơn (Mục 3). | 06/02/2015 | 1142/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Sulphate sắt FeSO4.7H2O >= 98%, dạng hạt mịn. Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: "Ferrous Sulphate Heptahydrate". Dùng trong CN xử lý rác thải. | 14/01/2014 | 398/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Ferrous sulphate heptahydrate (FeSO4.7H2O), hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải công nghiệp. Hàm lượng 98% min. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất. | 14/01/2014 | 399/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Ferrous sulphate monohydrate (sắt sun phát: FeSO4.H2O.Fe >=30%, As PPM<=2, Pb PPM <=20, Cd PPM <=5). Quy cách hàng hóa 25kg/bao. Hàng được dùng cho xử lý môi trường, hàng nhập mới 100%. | 10/12/2013 | 7571/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.