Mã HS: 2833.22
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2833
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Natri sulphat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2833.11.00CN | - - Dinatri sulphat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sulphat loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2833.21.00CN | - - Của magiê | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.22CN | - - Của nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2833.22.10CN | - - - Loại thương phẩm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.24.00CN | - - Của niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.25.00CN | - - Của đồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.27.00CN | - - Của bari | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 2833.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2833.29.20CN | - - - Chì sulphat tribasic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.29.30CN | - - - Của crôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.29.40CN | - - - Của kẽm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2833.30.00CN | - Phèn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 2833.40.00CN | - Peroxosulphat (persulphat) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2833.22.10 | Aluminium Sulfate Al2(SO4)3.18H2O, Al2O3 >=17%, Fe2O3 0,015% max, axit tự do 0,1% max. Hàng dùng để tẩy giấy, đóng bao đồng nhất 50kg/bao | 16/01/2014 | 585/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.