Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 35: các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
35.01Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo caseinThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
35.04CNPepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóaThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
35.06Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kgThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (129)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3504.00.00SUPRO 548 IP DBB Isolated Soy Protein31/05/20252654/TB-TCHQ
3506.10.00DOUBLE TAPE 2 · Miếng kết dính 2 mặt, dùng cho model: R0.1 SM-A156E SUB PBA(VK), kt: 23.77 x 4.05 x 0.2T, chất liệu nhựa08/07/20243312/TB-TCHQ
3506.10.00 DOUBLE TAPE 2-Miếng kết dính 2 mặt, dùng cho model: R0.1 SM-A156E SUB PBA(VK), kt: 23.77 x 4.05 x 0.2T, chất liệu nhựa08/07/20243312/TB-TCHQ
3504.00.00PEPTIPLUS SB · Collagen thủy phân (collagen peptide) từ da dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm03/06/20242518/TB-TCHQ
3504.00.00FORTIGEL P · Collagen thủy phân (collagen peptide) từ da lợn dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm03/06/20242016/TB-TCHQ
3504.00.00Tên thương mại: FORTIGEL P · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Collagen thủy phân (collagen peptide) từ da lợn dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm03/06/20242516/TB-TCHQ
3504.00.00Tên thương mại: VERISOL P · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Collagen thủy phân (collagen peptide) từ da lợn dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm03/06/20242517/TB-TCHQ
3504.00.00SUPRO EX45 Isolated Soy Protein · Protein cô lập từ đậu nành- isolated soy protein21/05/20242222/TB-TCHQ
3506.10.00Chất kết dính làm từ Epoxy LOCTITE 3517M 30CC EN/CH12/04/20241706/TB-TCHQ
3506.10.00Keo dán miễn đinh E900 (loại 2), TP chất tạo màu, phụ gia, chất dính, dạng lỏng, trong suốt, sử dụng trong xây dựng (Dán dính vật liệu, tấm ốp, mép cửa kính), không dùng để dán gỗ, 320g19/03/202451/TB-KĐ4
3506.10.00Keo dán miễn đinh E900 (loại 2), TP chất tạo màu, phụ gia, chất dính, dạng lỏng, trong suốt, sử dụng trong xây dựng (Dán dính vật liệu, tấm ốp, mép cửa kính), không dùng để dán gỗ, 320g19/03/202451/TB-KĐ4
3505.10.90Tinh bột biến tính, dạng bột18/03/202450/TB-KĐ4
3505.10.90Tinh bột biến tính, dạng bột18/03/202450/TB-KĐ4
3506.91.90Keo PUR, Polymer of Apidic Acid and 1,6-Hexanediol (CAS: 25212-06-0) và các thành phần khác (CAS No: 26680-22-8; 25103-87-1; 101-68-8) đóng gói 200kg/thùng. Mới 100%18/01/202411/TB-KĐ4
3506.91.90Keo PUR, Polymer of Apidic Acid and 1,6-Hexanediol (CAS: 25212-06-0) và các thành phần khác (CAS No: 26680-22-8; 25103-87-1; 101-68-8) đóng gói 200kg/thùng. Mới 100%18/01/202411/TB-KĐ4
3504.00.00PEPTIPLUS XP aggl (collagen hydrolysate)03/11/20235682/TB-TCHQ
3504.00.00PEPTIPLUS XP aggl (collagen hydrosysate)03/11/20235682/TB-TCHQ
3506.10.00Băng dính 2 mặt từ Polyme Acrylate, dạng tấm, kích thước: 74x16.8mm, dùng để dán trong bản mạch, mới 100%05/10/20235147/TB-TCHQ
3506.91.90Chất kết dính có thành phần chính từ Poly (vinyl acetate), dạng phân tán trong môi trường nước. Tên thương mại: NANOX YE-624. Nhập khẩu lần đầu.13/07/2023109/TB-KĐ4
3504.00.00Tên thương mại: SUPRO 548 IP DBB Isolated Soy Protein · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Protein cô lập từ đậu nành- isolated soy protein31/05/20232654/TB-TCHQ
3506.91.90Polyvinyl acetate dạng phân tấn trong môi trường nước: dùng trong keo dán gỗ - 6708A363 LIGNUPRO 3 ADHESIVE A363. Mã CAS: 55965-84-9 (0.0015%). Mới 100% (Chưa giám định).09/05/2023232/TB-KĐ3
3506.91.90Keo dán mí 233-3005, mới 100%, 20kg/thùng (White Horse Demi Slim 20's).24/04/202362/TB-KĐ4
3506.91.90Keo dán điếu 402-43, mới 100%, 20kg/thùng (White Horse Demi Slim 20's).24/04/202363/TB-KĐ4
3506.10.00Chất kết dính (Các polyme acrylic) LOCTITE ECCOBOND EN 3410 55CC12/04/20231705/TB-TCHQ
3506.10.00Chất kết dính LOCTITE E 1216M 55CC EN/CH/JP12/04/20231703/TB-TCHQ
3506.10.00Chất kết dính (Các polyme acrylic) LOCTITE ECCOBOND EN 3410 55CC12/04/20231705/TB-TCHQ
3506.10.00Chất kết dính làm từ Epoxy LOCTITE 3527M 30CC EN/CH12/04/20231706/TB-TCHQ
3506.10.00Chất kết dính LOCTITE E 1216M 55CC EN/CH/JP12/04/20231730/TB-TCHQ
3506.10.00Chất kết dính Epoxy LOCTITE ECCOBOND UF 3808 55MLEC12/04/20231704/TB-TCHQ
3507.90.00Probind TXo27/12/20225678/TB-TCHQ
3504.00.00Tên thương mại: Qbind Pork OP80. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột protein từ lợn.18/10/20224376/TB-TCHQ
3504.00.00Tên thương mại: Qbind Pork OP80. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột protein từ lợn.18/10/20224376 /TB-TCHQ
3506.10.00Băng keo hai mặt DS512H (Double-sided Tape DS5512H), dạng cuộn, kích thước 25mm x 50m, dùng để dán, kết dính bìa giấy, bìa carton15/09/20223819/TB-TCHQ
3506.91.00Keo dán LOCTITE BONDACE 7103LTFP(E) 15KG29/08/20223566/TB-TCHQ
3506.91.00Keo dán LOCTITE BONDACE 7300TFN C 15KG29/08/20223568/TB-TCHQ
3506.10.00Gel silicon dùng để dính bụi, hiệu Zm, mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan)17/04/20202440/TB-TCHQ
3506.99.00Chất tạo kết dính để ghép màng mực in "Foilbond TC Green Tint Adhesive" 5Kg- UVH0-0007-408N, Hàng mới 100% (mục 7 tờ khai hải quan)09/04/20202263/TB-TCHQ
3506.91.00Keo dính kim loại NEOBON UH-3100-A, thành phần Polyurethane Prepolymer 95-100%, Additive 1-5% (mục 17 tờ khai hải quan)09/04/20202260/TB-TCHQ
3505.10.90Rheopearl HC-Dextrin(5cartonx10kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới -CAS 83271-10-7 (mục 19 tờ khai hải quan)17/03/20201673/TB-TCHQ
3505.10.90Unifilma HVY-Dextrin(5cartonx1kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới -CAS 116580-54-2 (mục 7 tờ khai hải quan)17/03/20201671/TB-TCHQ
3504.00.00Lactoferrin, quy cách đóng gói: 5kg/bao, Nguyên liệu sản xuất sữa (mục 1 tờ khai hải quan)24/10/20186256/TB-TCHQ
3506.91.001819690#&Keo dùng trong sản xuất cục sạc-Casting Resin PU 552 FL/10 (mục 2 PLTK).01/08/20167358/TB-TCHQ
3506.91.001819691#&Chất làm đông cứng keo-Hardener 300 (mục 1 PLTK).01/08/20167357/TB-TCHQ
3507.90.00Mục 3 tờ khai hải quan: Enzyme dùng chế biến thực phẩm STERNZYM FRESH CAKE PLUS 24052 DL (10 CTN x 20 kg).27/01/2016765/TB-TCHQ
3506.10.00Keo dán polyurethane PU620 (dùng trong ngành sx đồ nội thất) (Mục 2).21/01/2016578/TB-TCHQ
3504.00.00Dưỡng chất chiết xuất từ protein (Marin Collagen Extract)- NPL sản xuất mỹ phẩm (mục 13 Tờ khai).20/01/2016523/TB-TCHQ
3506.91.00Nguyên liệu cho chất kết dính PEGAR 1930, (5 Thùng, 20kg/thùng (mục 9 PLTK).18/01/2016478/TB-TCHQ
3506.91.00Nguyên liệu cho chất kết dính PEGAR LJ-7004, (30 Thùng, 18kg/thùng (mục 10 PLTK).18/01/2016479/TB-TCHQ
3503.00.49Keo (Gelatin) có nguồn gốc từ động vật (dùng để đánh bóng dao, muỗng, nĩa) (Mục 1)14/01/2016409/TB-TCHQ
3506.10.00Keo E-1358B (1kg/bình) (Mục 1)14/01/2016406/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính loại THERMTEX @50LBS, chế biến sữa. Hàng mới 100% (Mục 1)11/01/2016210/TB-TCHQ
3507.90.00003# Thuốc nhuộm hoạt tính ECOTECH - 12L (mục 8 PLTK).11/01/2016228/TB-TCHQ
3506.10.00Phụ gia dưới dạng keo dùng để kết dính neo thép vào lỗ neo trên kết cấu bê tông loại Mapefix EP 385 (Mục 3 Tờ khai hải quan),06/01/201688/TB-TCHQ
3506.91.00PVP K90 Liquid 20% (Poly viscol K90 L20) Hàng mới 100% Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm batch no P150716002-1 nsx 16/7/2015 hd 15/7/2016 hãng sx Boai NKY Pharmaceuticals Ltd (Mục 1)08/10/20159311/TB-TCHQ
3507.90.00Chế phẩm Enzyme A-Amylase 190, dùng trong ngành dệt nhuộm, mới 100% (Mục 4)07/10/20159287/TB-TCHQ
3506.91.00Một thành phần của chất kết dính làm từ Polyme - Hardener 1993 - Dùng để dán gỗ - mã hàng A199300225. (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).06/10/20159215/TB-TCHQ
3503.00.41Chất ổn định Gelatine SPM7641 250 bloom 60 (dạng bột) chế biến sữa - 25kg/bao - hàng mới 100% (Mục 1)01/10/20158976/TB-TCHQ
3507.90.00Chất dùng để nuôi cấy vi sinh trong nước (BM-S- POWDER) của trạm xử lý nước thải trong nhà máy dệt nhuộm CN (mục 6).08/09/20158160/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1: Dung dịch keo BS 5 cái - 20kg-SOLUTION BS dùng để dán cao su với thép hoặc cao su với cao su thành phần Toluen, Butanone, Dichloromethane, Naphtha, Hydrogenater, Acetone 5pcs-20kg.31/08/20157904/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 2: Chất xúc tác cho dd keo BS 2 cái=2kg – ACCELERATOR BS dùng để trộn với dung dịch BS tạo thành keo thành phần Toluene, Butanone, Zinc bis dimethyldithiocarbamate, Zinc oxide, magnesium oxid, titanium dioxide.31/08/20157905/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 2: Keo dán gỗ 3314.12/08/20157367/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 3: Chất đóng rắn.12/08/20157368/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1: Keo dán gỗ 1913.12/08/20157369/TB-TCHQ
3505.10.10Tinh bột hòa tan (dùng để phân tích dung dịch mạ điện (mục 3 PLTK)05/08/20157177/TB-TCHQ
3507.90.00Chất phụ gia Collupulin.05/08/20157168/TB-TCHQ
3507.90.00222#& Nước Enzyme Enzo LC-183.05/08/20157169/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 3: Keo 1354 #& Keo Synteko 1354.01/07/20155988/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 4: Keo 5531 #& Chất cứng keo 5531 (Hardener 5531).01/07/20155989/TB-TCHQ
3506.91.00Glue for Labeling Machine.01/07/20155950/TB-TCHQ
3505.10.10Tinh bột biến tính HL-503, dùng trong sản xuất keo dán.01/07/20155951/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính - MIRA MIST SE STARCH - Nguyên liệu sản xuất thực phẩm.01/07/20155990/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 2- KN08#& Keo nóng chảy.10/06/20155308/TB-TCHQ
3503.00.19Keo dán - Flying Bird Adhensives K314F.03/06/20155047/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Chất dính) làm từ polyme (HD-8210) (mục 6 PLTK).03/06/20155027/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Chất dính) làm từ polyme (108H) (mục 5 PLTK).03/06/20155028/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Chất dính) làm từ polyme (HD-909) (mục 4 PLTK).03/06/20155029/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Chất dính) làm từ polyme (H-2) (mục 3 PLTK).03/06/20155030/TB-TCHQ
3507.90.00Mục 7: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột nở - DOUGH IMPROVER V-BHC-F. Hàng mới 100%.12/05/20154281/TB-TCHQ
3507.90.00Mục 4: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột nở - DOUGH IMPROVER V-BBV-F. Hàng mới 100%.12/05/20154283/TB-TCHQ
3505.10.90Sodium starch glycolate (tinh bột biến tính) - Nguyên liệu sản xuất thuốc (Mục 34)05/05/20153987/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính/JELCALL CT-2 (Nguyên liệu sx bột mì trộn) (mục 1 tờ khai)22/04/20153636/TB-TCHQ
3506.10.00Sơn G-103 dùng để sơn sản phẩm lưới lọc dầu (1kg/ 1hộp).20/04/20153509/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính Bột lúa mạch dùng để chế biến thực phẩm bánh (PASELLI BC), hàng mới 100% (Mục 13).02/04/20152932/TB-TCHQ
3504.00.00Dẫn xuất protein (Hydrol rice protein) -R6744 (Mục 7)01/04/20152787/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 4: Glue (keo dán banh).24/03/20152518/TB-TCHQ
3507.90.00Chất hoàn tất vải dùng trong ngành dệt TANAZYM AT02.19/03/20152319/TB-TCHQ
3501.10.00Chất làm dính dạng bột.28/01/2015749/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 5: TECHBOND L15010 - Keo.28/01/2015732/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 6: EVA COPOLYMERS 20712 - Copolyme ethylen vinyl acetate, dạng khối.28/01/2015733/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 7: EVA COPOLYMERS 24511 - Copolyme ethylen vinyl acetate, dạng khối.28/01/2015734/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 9: JM5053 - Copolyme ethylen vinyl acetate, dạng hạt.28/01/2015736/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 10: JM5280U - Copolyme ethylen vinyl acetate, dạng hạt.28/01/2015737/TB-TCHQ
3506.91.00Chất kết dính: Adhesive/SA-3005MB (C/T No: 1-6)28/01/2015744/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1: Keo P3 (AC410).15/12/201414871/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 2: Keo P4 (AC417).15/12/201414872/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 3: Keo PF Black (AC461).15/12/201414873/TB-TCHQ
3504.00.00Protein đã thủy phân - Croquat WKP PE (mục 28 PLTK).15/12/201414880/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính - Structure XL Hydroxyoropylstaerkeph -krt (mục 31 PLTK).15/12/201414881/TB-TCHQ
3504.00.00Protein đã thủy phân - Nutrilam Keratin W PP (mục 29 PLTK).15/12/201414882/TB-TCHQ
3507.90.00Mục 2: Econase XT 25 L (Bổ sung enzyme Xylanase trong thức ăn chăn nuôi)10/12/201414750/TB-TCHQ
3507.90.00Mục 1: Econase XT 25 (Bổ sung enzyme Xylanase trong thức ăn chăn nuôi)10/12/201414752/TB-TCHQ
3507.90.00Mục 3: Quantum TR 5000 p (Bổ sung enzyme Xylanase trong thức ăn chăn nuôi).10/12/201414756/TB-TCHQ
3504.00.00Hỗn hợp các chất hữu cơ dùng trong sản xuất mỹ phẩm - Marine Hydrolyzed Collagen A.10/12/201414753/TB-TCHQ
3507.90.00Mục 4: Quantum TR 5000 L (Bổ sung enzyme Xylanase trong thức ăn chăn nuôi).10/12/201414755/TB-TCHQ
3506.91.00chất kết dính làm từ polymer Synteko 1985 - dùng để dán gỗ - Mã hàng A198501200 (Mục 1 TKHQ)07/11/201413534/TB-TCHQ
3506.91.00Nhựa urea nguyên sinh - Urea Formaldehyde; Resin 1367 - Dùng để dán gỗ - mã hàng A136700025 (Mục 2 TKHQ)07/11/201413535/TB-TCHQ
3504.00.00Protein đã thủy phân - Hydrotriticum WQ (mục 1 Tờ khai)06/11/201413476/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1 Tờ khai: MCZ004 Keo K24-105 P600 Base Resin (18kg/can) · Mục 2 Tờ khai: MCZ004 Keo K50-100 P600 Hardener (18kg/can)04/11/201413386/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột sắn biến tính dùng làm keo dán sản xuất thùng carton CSP#81.31/10/201413263/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột bắp biến tính (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo).29/10/201413104/TB-TCHQ
3506.91.00Polyme acrylic dạng nguyên sinh -TA-58WS Water based belt glue for outo. (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)10/10/201412282/TB-TCHQ
3506.91.00Keo chất dính làm từ polymer (HD-185H) (Mục 1 TKHQ)09/10/201412239/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1: Nguyên phụ liệu phụ trợ sản xuất túi xách, ví (mới 100%): Keo nhựa dẻo nóng chảy, dùng để dán da, vải - heat Gluc.08/10/201412197/TB-TCHQ
3506.91.00Nhựa acrylic dạng nguyên sinh - Polyme Acrylic07/10/201412121/TB-TCHQ
3506.10.00Chất kết dính làm từ polymer KOHA-S (Mục 5)02/10/201411954/TB-TCHQ
3506.91.00AP11 Keo nước để dán túi giấy (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)30/09/201411821/TB-TCHQ
3505.10.90- Mục 1 tại Tờ khai HQ: Cationic starch- Tinh bột biến tính cation dùng độn cho giấy, ký hiệu WC-1500, sử dụng trong ngành sản xuất giấy. · - Mục 2 tại Tờ khai HQ: Oxidized starch- Tinh bột biến tính oxi hóa cho gia keo bề mặt giấy, ký hiệu SS-1450, sử dụng trong ngành sản xuất giấy.26/09/201411718/TB-TCHQ
3506.91.00- Mục 4 tại Tờ khai HQ: Nhựa epoxy resin dạng lỏng loại XNR 6616 (T) dùng cho khuôn đúc, 20kg/can · - Mục 5 tại Tờ khai HQ: Chất làm đông cứng nhựa epoxy resin loại XNH 6616 (T) dùng cho khuôn đúc, 10kg/can26/09/201411722/TB-TCHQ
3506.10.00Mục 1 tại Tờ khai HQ: Keo loại FZ1N-SC1, dùng sửa lỗi bề mặt sản phẩm (10g/tuýt). · Mục 2 tại Tờ khai HQ: Keo loại FZ1N-Z, dùng sửa lỗi bề mặt sản phẩm (10g/tuýt) · Mục 3 tại Tờ khai HQ: Chất làm đông keo dùng để sửa lỗi bề mặt sản phẩm sứ (10g/tuýt) loại 5010-3J26/09/201411723/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 5: Keo dán/ Cemedine 3000DXL (20g/túi x 250)/Ctn23/09/201411569/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Mục 1 TKHQ)19/09/201411494/TB-TCHQ
3505.10.90- Mục 1: Cationic starch - Tinh bột biến tính cation dùng độn cho giấy, ký hiệu: WC-1500, sử dụng trong ngành sản xuất giấy, hàng mới 100% · - Mục 2: Oxidized starch - Tinh bột biến tính oxi hóa cho gia keo bề mặt giấy, ký hiệu: SS-1450, sử dụng trong ngành sản xuất giấy, hàng mới 100% · - Mục 3: Coating starch - Tinh bột biến tính coating dùng tráng phủ giấy, ký hiệu: HC-1500, sử dụng trong ngành sản xuất giấy, hàng mới 100%19/09/201411446/TB-TCHQ
3505.10.90Mục 1: Chất hoạt tính bề mặt polime H-80A chống mài mòn và tăng độ kết dính cho các sợi khác nhau, hàng mới 100%19/09/201411460/TB-TCHQ
3501.90.10Chất làm nhẵn mặt da HD (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)19/09/201411483/TB-TCHQ
3506.91.00Keo dán- Adhesive SG-880905/09/201410866/TB-TCHQ
3503.00.49349: Phụ gia thực phẩm - genlatine (mục 10)22/04/20144382/TB-TCHQ
3503.00.19Keo có nguồn gốc từ Gelatin, loại 25 kg/Carton. Hàng mới 100%.15/01/2014429/TB-TCHQ
3505.20.00A0279: Keo trắng dạng nước07/01/2014158/TB-TCHQ
3505.10.90Phụ gia thực phẩm - Bột phủ kẹo Coating Candy Powder - tinh bột biến tính, dùng trong sản xuất bánh kẹo. Hàng mới 100%, đóng gói 25kg/ bao.05/12/20137473/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3506.91-1000FL 15-1U07/10/2024Item Classification 2-7823
3507.90-9000Other prepared enzymes; QuantumBlue 10G23/09/2024Item Classification 2-7500
3507.909Enzym đã chế biến; Natuphos E 5000 Combi L20/09/2024Phân loại mặt hàng 27385
3507.904Papain; Dung dịch PapainTHD 09/09/2024Phân loại mặt hàng 27084
3505.102Tinh bột hòa tan (amylogen); TINH BỘT BIẾN ĐỔI30/08/2024Phân loại mặt hàng 26823
3505.10-4090Starch 1500® Tinh bột ngô đã được gelatin hóa một phần23/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6654
3504.00203Protein cô lập; PROTEIN ĐẬU NÀNH YP901B (CẤP THỰC PHẨM)18/07/2024Phân loại mặt hàng 25633
3506.109Keo dán, được bán lẻ không quá 1kg; TAKIBOND 20001/05/2024Phân loại mặt hàng 23445
3507.909Các loại enzim chế biến khác; Natuphos E 20000Gb 01/04/2024Phân loại mặt hàng 22626
3506999000Các chất kết dính đã chuẩn bị khác; EP409019/03/2024Phân loại mặt hàng 22271
3504.00209Whey protein cô đặc, thủy phân; WPH 8360 INST09/03/2024Phân loại mặt hàng 21977
3505.10501Tinh bột este hóa dùng trong thực phẩm; GEMSTAR RS08/02/2024Phân loại mặt hàng 21269
3507.909Các loại enzyme chế biến khác; Rovabio Phy Plus 10000T31/01/2024Phân loại mặt hàng 21013
3506.101Sản phẩm thích hợp để sử dụng làm keo hoặc chất kết dính, được đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, có trọng lượng tịnh không quá 1kg; YP3201G 20/09/2023Phân loại mặt hàng 415700
3505.10-9090TINH BỘT ACETATE OXY HÓA05/07/2023Phân loại mặt hàng 2-28603
3506.102Chất kết dính, được bán lẻ không quá 1kg; THREEBOND 1537AK20/06/2023Phân loại mặt hàng 228059
3501.109Casein; Lacprodan Micelpure19/04/2023Phân loại mặt hàng 226431
3505.10909Tinh bột biến tính khác; PENON PKW; NHẬT BẢN13/04/2023Phân loại mặt hàng 226231
3506.10-2000U-bond Ortho24/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25682
3507.909Các loại enzyme chế biến khác; MASTI SEB VET09/12/2022Phân loại mặt hàng 222720
3507.90602PROTEASE; CIBENZA dp100;03/11/2022Phân loại mặt hàng 221526
3507.909Enzym đã chế biến; PHYGEST HT 2D DRY08/09/2022Phân loại mặt hàng 219905
3507.909Enzym đã chế biến; PHYGEST HT 10D DRY08/09/2022Phân loại mặt hàng 219906
3507.90602Protease; PSH19/05/2022Phân loại mặt hàng 216416
3504.00209Các chất đạm khác; Nhau thai lợn đông lạnh sấy khô11/04/2022Phân loại mặt hàng 215070
3507.909Enzym đã chế biến; HEMICELL HT07/04/2022Phân loại mặt hàng 215028
3507.909Enzym đã chế biến; PHYGEST HT DRY24/03/2022Phân loại mặt hàng 214606
3506.919Keo dán đã chế biến; Keo dán dẫn nhiệt Dowsil(TM) SE448517/03/2022Phân loại mặt hàng 214269
3502.2Whey protein cô đặc; ALPAVIT · organic WPC 80 Instant16/03/2022Phân loại mặt hàng 214264
3505.10909Dextrin palmitate/ethylhexanoate; Rheopearl TT225/02/2022Phân loại mặt hàng 213698
3507.909Enzym chế biến sẵn; CAKESOFT; DAM012623/02/2022Phân loại mặt hàng 213570
3505.20-2000Keo dán đã chuẩn bị; 95E5-SW27/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11885
3507.909Enzym chế biến sẵn; Enzyphos 50G; SNGAPOR24/12/2021Phân loại mặt hàng 211864
3507.909Xenlulaza29/06/2021Phân loại mặt hàng 26324
3507.909Enzym đã chế biến; XYGEST HT DRY04/06/2021Phân loại mặt hàng 25463
3507.90602Protease thu được từ vi sinh vật; MagMAX™ Viral/Pathogen Proteinase K; A4236301/06/2021Phân loại mặt hàng 25342
3505.10909Tinh bột biến tính; Collabond 8025 MX 27/05/2021Phân loại mặt hàng 25187
3507.909Enzym đã chế biến; Chất tẩy rửa rơm rạ14/05/2021Phân loại mặt hàng 24637
3507.909Enzym đã chế biến; XYGEST HT 5D DRY 02/04/2021Phân loại mặt hàng 23108
3507.909Enzym đã chế biến; XYGEST HT 20D DRY 02/04/2021Phân loại mặt hàng 23107
3507.909Enzym đã chế biến; HEMICELL HT02/04/2021Phân loại mặt hàng 23113
3507.909Enzym chế biến sẵn; Allzyme SSF 02/04/2021Phân loại mặt hàng 23109
3507.909Xylanase; Econase HCP 400001/04/2021Phân loại mặt hàng 23053
3507.909Phytase; Quantumblue 5G01/04/2021Phân loại mặt hàng 23051
3507.909Enzym đã chế biến; VistaPreT; PHẦN LAN01/04/2021Phân loại mặt hàng 23049
3507.90-6020PROTEASE; KEMZYME PROTEASE KHÔ24/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2760
3504.00209Các chất protein khác; Cá hồi (Petgo peptide)04/03/2021Phân loại mặt hàng 22029
3504.00209Các chất protein khác; Protastar; NETHERL15/01/2021Phân loại mặt hàng 2435
3504.00209Chất protein; Bột peptide elastin lợn11/12/2020Phân loại mặt hàng 29928
3506.919Keo dán đã chế biến; Keo dán dẫn nhiệt Dowsil(TM) SE4485; NHẬT BẢN11/12/2020Phân loại mặt hàng 29970
3504.00209Các chất protein khác; Progo; Protein cá hồi; NA UY27/11/2020Phân loại mặt hàng 29542
3504.00209Các chất protein khác; BONITO ELATIN HC; NHẬT BẢN27/11/2020Phân loại mặt hàng 29551
3504.00209Các chất protein khác; Peptide collagen cá21/09/2020Phân loại mặt hàng 27788
3504.00209Các chất protein khác; Fish Collagen HW; PHÁP22/07/2020Phân loại mặt hàng 26124
3504.00209Các chất protein khác; Bột nhau thai cừu đông khô và lên men30/06/2020Phân loại mặt hàng 25473
3504.00209Các chất protein khác; Bột nhau thai cừu đông khô và lên men30/06/2020Phân loại mặt hàng 25474
3506.102Chất kết dính, được bày bán lẻ; SẢN PHẨM HÓA CHẤT KHÁC; SE 4485; NHẬT BẢN26/05/2020Phân loại mặt hàng 24509
3506.10 (Kiểm tra hàng xuất khẩu 6 chiếc)CSDT ; SMA205F CHÍNH 121/02/2020Phân loại mặt hàng 1693
3504.00209Các chất protein khác; PEPTISALM HP; PHÁP.02/01/2020Phân loại mặt hàng 239
3506.919Keo dán; TẤM KEO DÁN (dòng BSH); BSHMX35MP08/11/2019Phân loại mặt hàng 28787
3507.909Enzym chế biến sẵn; Maxzyme11/10/2019Phân loại mặt hàng 28092
3504.00209Chất đạm; Vị Umami của tôm Bắc Cực; NA UY12/08/2019Phân loại mặt hàng 26289
3505.10509Tinh bột ete hóa; Excel SPAVR; THAILND08/05/2019Phân loại mặt hàng 23245
3506.109Keo dán, bán lẻ; Keo dán bạc MRH005P Loại xi lanh (10cc/8g) 24/04/2019Phân loại mặt hàng 22854
3502.2Whey protein cô đặc; BỘT WHEY PROTEIN CÔ ĐẬM NATIVE (NWPC 80); LITHUA18/04/2019Phân loại mặt hàng 22718
3506.919Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm 39.01 đến 39.13; MÀNG POE; S10216/04/2019Phân loại mặt hàng 48326
3506.919Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm 39.01 đến 39.13; MÀNG EVA; EV1050G116/04/2019Phân loại mặt hàng 48325
3504.00203Protein sữa cô lập; BỘT ĐẬM ĐẠM SỮA (MPC 85)25/03/2019Phân loại mặt hàng 21817
3507.909Enzym đã chế biến; SIGNIS22/02/2019Phân loại mặt hàng 21064
3506.919Keo dán gốc cao su; Keo dán da (1788LSK)25/01/2019Phân loại mặt hàng 2523
3506.919Chất kết dính gốc cao su; Keo dán da (1788)25/01/2019Phân loại mặt hàng 2524
3506.919Keo dán chế tạo từ polyme; keo dán09/01/2019Phân loại mặt hàng 46487
3505.101Dextrin; TACKIDEX B16721/12/2018Phân loại mặt hàng 46174
3504.00203Protein sữa cô lập; MCC 88 ISF (MICELLAR CASEIN)19/12/2018Phân loại mặt hàng 46106
3506.911MÀNG OCA (KEO QUANG HỌC TRONG SUỐT); NTL50WHDLP13703/12/2018Phân loại mặt hàng 45818
3505.10509Tinh bột este hóa dùng trong sản xuất giấy; LERF3727/11/2018Phân loại mặt hàng 45707
3506.911Keo dán dạng lỏng trong suốt có thể lưu hóa; HSVR; LCR44008KB10LN14/11/2018Phân loại mặt hàng 45509
3507.909Enzym chế biến sẵn; Econase MP 100005/10/2018Phân loại mặt hàng 26830
3507.909Các enzyme khác; Econase WPP05/10/2018Phân loại mặt hàng 26829
3504.00203Protein cô lập; Thủy phân protein cá hồi; NA UY 19/07/2018Phân loại mặt hàng 24901
3507.909Enzyme; Bột Nattokinase (NP Plus); ĐÀI LOAN26/06/2018Phân loại mặt hàng 24332
3506.919Keo dán đã chế biến; Phim liên kết dẫn điện; NCB6031/05/2018Phân loại mặt hàng 11715
3506.919Keo dán đã chế biến; KEO DÁN PVC SOL KF26001/RS310603/05/2018Phân loại mặt hàng 23193
3505.10501Tinh bột este hóa; ANYADDY, HR601; THAILND30/04/2018Phân loại mặt hàng 23072
3505.10501Tinh bột este hóa; ANYADDY HR602; THAILND27/04/2018Phân loại mặt hàng 23030
3506.919Keo dán đã chế biến; INTERTAC(GLUE); THAILND27/03/2018Phân loại mặt hàng 22168
3506.919Keo dán; Phim gắn khuôn (DAF); Hàn Quốc22/02/2018Phân loại mặt hàng 1704
3504.00209Whey protein cô đặc, thủy phân; OPTIPEP 80 INSTANT SN ;IRELAND17/01/2018Phân loại mặt hàng 2494
3507.909Enzym chế biến; MIORA; NHẬT BẢN16/01/2018Phân loại mặt hàng 2399
3507.909Các enzyme khác; BetaMannanase; PR.CHNA09/01/2018Phân loại mặt hàng 2156
3507.909Enzym chế biến; Hostazym19/12/2017Phân loại mặt hàng 212372
3507.909Enzym chế biến; Hostazym19/12/2017Phân loại mặt hàng 212373
3507.90602Enzym chế biến; Cody Nutro; ĐÀI LOAN29/11/2017Phân loại mặt hàng 211727
3504.00203Protein lúa mì cô lập, thủy phân; Solpro 508; PHÁP12/10/2017Phân loại mặt hàng 210406
3507.909Enzym chế biến sẵn; Microtech L500021/09/2017Phân loại mặt hàng 210006
3505.10509Tinh bột biến tính, ete hóa; CMS(CARBOXYMETHYL STARCH); PR.CHNA05/09/2017Phân loại mặt hàng 29561
3507.909Enzym chế biến; ENZYTAS XL; ẤN ĐỘ11/08/2017Phân loại mặt hàng 28989
3504.00209Chất protein; Bột Lactoferrin Bio Tatura; ÚC10/08/2017Phân loại mặt hàng 28850
3504.00203Protein đậu nành cô lập; PROTEIN ĐẬU NÀNH CÔ LẬP; PR.TRUNG QUỐC19/07/2017Phân loại mặt hàng 28038
3506.919Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm từ 39.01 đến 39.13; Vật liệu đóng gói OLED (loại riêng biệt); Dòng OE(s)04/07/2017Phân loại mặt hàng 12497

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 35: Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo…