Mã HS: 35.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3502
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Albumin trứng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3502.11.00CN | - - Đã làm khô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3502.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3502.20.00CN | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3502.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3502.2 | Whey protein cô đặc; ALPAVIT · organic WPC 80 Instant | 16/03/2022 | Phân loại mặt hàng 214264 | |
| 3502.2 | Whey protein cô đặc; BỘT WHEY PROTEIN CÔ ĐẬM NATIVE (NWPC 80); LITHUA | 18/04/2019 | Phân loại mặt hàng 22718 | |
| 3502.19 | Albumin trứng; Lòng trắng trứng tiệt trùng; R.KOREA | 22/04/2016 | Phân loại mặt hàng 24012 | |
| 3502.2 | Whey protein cô đặc; HILMAR 9410 INSTANTIZED WHEY PROTEIN ISOLATE; HOA KỲ | 07/08/2015 | Phân loại mặt hàng 26232 | |
| 3502.19 | Albumin trứng; TRẮNG TRỨNG; HOA KỲ | 15/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27723 | |
| HSK3502.200000 | Whey protein cô đặc;Triotein (thực phẩm bổ sung protein);;;Hoa Kỳ | 08/09/2005 | Phần Phân loại sản phẩm105350 | |
| HSK3502.200000 | Whey protein cô đặc; Colostrum Protein cơ bản | 19/08/2005 | Phần Phân loại sản phẩm105248 | |
| 3502.2 | Whey protein cô đặc;Bột sữa non COLEXAN hữu cơ | 19/07/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104931 | |
| Được phân loại theo HSK3502.200000. | Whey protein cô đặc; Sữa non hữu cơ WPC;;; ĐỨC | 31/01/2005 | Phần Phân loại sản phẩm102976 | |
| Được phân loại theo HSK3502.200000. | Whey protein cô đặc;TGFBETA COMPLEX;;;NEWZLND | 24/12/2004 | Phần phân loại Phần102489 | |
| Được phân loại theo HSK3502.200000. | Whey protein cô đặc;;;NEWZLND | 24/12/2004 | Phần Phân loại sản phẩm102488 | |
| HSK3502.200000 | Whey protein cô đặc; WGFE | 12/11/2004 | Phần Phân loại sản phẩm102072 | |
| 3502.2 | Whey protein cô đặc | 12/01/2004 | Phân tích 472601430 | |
| 3502.19 | Lòng trắng trứng | 02/06/2003 | Phân tích 472600663 | |
| 3502.2 | Whey protein cô đặc;ALACEN 8981 | 24/01/2003 | Phân tích 472600112 | |
| 3502.2 | Whey protein cô đặc;SYNERCOL(IGGF10) | 29/11/2002 | Phân tích 472600795 | |
| 3502.2 | Whey protein cô đặc; WPC 500; Bột; Dùng cho thực phẩm; Whey protein 80% trở lên; NEW ZEALAND DAIRY, NEWZEALAND | 17/01/2000 | Phân tích 4726064 | |
| 3502.2 | Whey protein cô đặc (CPI80) | 07/08/1996 | Phân tích 472601333 | |
| 3502.1 | Bột lòng trắng trứng | 19890828 | Giám định số 227012660 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.