Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 35.05

Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3505

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3505.10.10CN- - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3505.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3505.20.00- KeoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (19)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3505.10.90Tinh bột biến tính, dạng bột18/03/202450/TB-KĐ4
3505.10.90Tinh bột biến tính, dạng bột18/03/202450/TB-KĐ4
3505.10.90Rheopearl HC-Dextrin(5cartonx10kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới -CAS 83271-10-7 (mục 19 tờ khai hải quan)17/03/20201673/TB-TCHQ
3505.10.90Unifilma HVY-Dextrin(5cartonx1kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới -CAS 116580-54-2 (mục 7 tờ khai hải quan)17/03/20201671/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính loại THERMTEX @50LBS, chế biến sữa. Hàng mới 100% (Mục 1)11/01/2016210/TB-TCHQ
3505.10.10Tinh bột hòa tan (dùng để phân tích dung dịch mạ điện (mục 3 PLTK)05/08/20157177/TB-TCHQ
3505.10.10Tinh bột biến tính HL-503, dùng trong sản xuất keo dán.01/07/20155951/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính - MIRA MIST SE STARCH - Nguyên liệu sản xuất thực phẩm.01/07/20155990/TB-TCHQ
3505.10.90Sodium starch glycolate (tinh bột biến tính) - Nguyên liệu sản xuất thuốc (Mục 34)05/05/20153987/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính/JELCALL CT-2 (Nguyên liệu sx bột mì trộn) (mục 1 tờ khai)22/04/20153636/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính Bột lúa mạch dùng để chế biến thực phẩm bánh (PASELLI BC), hàng mới 100% (Mục 13).02/04/20152932/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột biến tính - Structure XL Hydroxyoropylstaerkeph -krt (mục 31 PLTK).15/12/201414881/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột sắn biến tính dùng làm keo dán sản xuất thùng carton CSP#81.31/10/201413263/TB-TCHQ
3505.10.90Tinh bột bắp biến tính (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo).29/10/201413104/TB-TCHQ
3505.10.90- Mục 1 tại Tờ khai HQ: Cationic starch- Tinh bột biến tính cation dùng độn cho giấy, ký hiệu WC-1500, sử dụng trong ngành sản xuất giấy. · - Mục 2 tại Tờ khai HQ: Oxidized starch- Tinh bột biến tính oxi hóa cho gia keo bề mặt giấy, ký hiệu SS-1450, sử dụng trong ngành sản xuất giấy.26/09/201411718/TB-TCHQ
3505.10.90- Mục 1: Cationic starch - Tinh bột biến tính cation dùng độn cho giấy, ký hiệu: WC-1500, sử dụng trong ngành sản xuất giấy, hàng mới 100% · - Mục 2: Oxidized starch - Tinh bột biến tính oxi hóa cho gia keo bề mặt giấy, ký hiệu: SS-1450, sử dụng trong ngành sản xuất giấy, hàng mới 100% · - Mục 3: Coating starch - Tinh bột biến tính coating dùng tráng phủ giấy, ký hiệu: HC-1500, sử dụng trong ngành sản xuất giấy, hàng mới 100%19/09/201411446/TB-TCHQ
3505.10.90Mục 1: Chất hoạt tính bề mặt polime H-80A chống mài mòn và tăng độ kết dính cho các sợi khác nhau, hàng mới 100%19/09/201411460/TB-TCHQ
3505.20.00A0279: Keo trắng dạng nước07/01/2014158/TB-TCHQ
3505.10.90Phụ gia thực phẩm - Bột phủ kẹo Coating Candy Powder - tinh bột biến tính, dùng trong sản xuất bánh kẹo. Hàng mới 100%, đóng gói 25kg/ bao.05/12/20137473/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3505.102Tinh bột hòa tan (amylogen); TINH BỘT BIẾN ĐỔI30/08/2024Phân loại mặt hàng 26823
3505.10-4090Starch 1500® Tinh bột ngô đã được gelatin hóa một phần23/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6654
3505.10501Tinh bột este hóa dùng trong thực phẩm; GEMSTAR RS08/02/2024Phân loại mặt hàng 21269
3505.10-9090TINH BỘT ACETATE OXY HÓA05/07/2023Phân loại mặt hàng 2-28603
3505.10909Tinh bột biến tính khác; PENON PKW; NHẬT BẢN13/04/2023Phân loại mặt hàng 226231
3505.10909Dextrin palmitate/ethylhexanoate; Rheopearl TT225/02/2022Phân loại mặt hàng 213698
3505.20-2000Keo dán đã chuẩn bị; 95E5-SW27/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11885
3505.10909Tinh bột biến tính; Collabond 8025 MX 27/05/2021Phân loại mặt hàng 25187
3505.10509Tinh bột ete hóa; Excel SPAVR; THAILND08/05/2019Phân loại mặt hàng 23245
3505.101Dextrin; TACKIDEX B16721/12/2018Phân loại mặt hàng 46174
3505.10509Tinh bột este hóa dùng trong sản xuất giấy; LERF3727/11/2018Phân loại mặt hàng 45707
3505.10501Tinh bột este hóa; ANYADDY, HR601; THAILND30/04/2018Phân loại mặt hàng 23072
3505.10501Tinh bột este hóa; ANYADDY HR602; THAILND27/04/2018Phân loại mặt hàng 23030
3505.10509Tinh bột biến tính, ete hóa; CMS(CARBOXYMETHYL STARCH); PR.CHNA05/09/2017Phân loại mặt hàng 29561
3505.10909Tinh bột ngô oxy hóa; MILLOX; ẤN ĐỘ02/05/2017Phân loại mặt hàng 25872
3505.10501Tinh bột biến tính, este hóa; KS1; NHẬT BẢN20/04/2017Phân loại mặt hàng 25470
3505.10501Tinh bột biến tính, este hóa; EMESEE; ĐỨC20/04/2017Phân loại mặt hàng 25471
3505.10501Tinh bột biến tính, este hóa, AMYLACETATE M170; ĐAN MẠCH20/04/2017Phân loại mặt hàng 25473
3505.202Keo Dextrin; TOBACOLL P8176A; PHL15/03/2017Phân loại mặt hàng 24018
3505.102Tinh bột hòa tan; TINH BỘT; SDRN2; NHẬT BẢN17/02/2017Phân loại mặt hàng 22929
3505.10909Tinh bột oxy hóa; Tinh bột sắn oxy hóa AF360; THAILND16/01/2017Phân loại mặt hàng 21004
3505.10509Tinh bột ete hóa; CAT DS04 TINH BỘT NGÔ 260; PHÁP31/08/2016Phân loại mặt hàng 212011
3505.10401Tinh bột gelatin hóa trước; PREGEFLO WM (Tinh bột lúa mì đã gelatin hóa trước); PHÁP22/04/2016Phân loại mặt hàng 24060
3505.102Tinh bột hòa tan; 484351201 / EP GRADE; NHẬT BẢN08/01/2016Phân loại mặt hàng 2154
3505.10509Tinh bột ete hóa; TINH BỘT CATIONIC; PR.CHNA24/07/2015Phân loại mặt hàng 25774
3505.10509Tinh bột biến tính, este hóa: NATRI STARCH PHOSPHATE; PR.CHNA24/07/2015Phân loại mặt hàng 25783
3505.10909Tinh bột oxy hóa; TINH BỘT OXY HÓA (Tinh bột hồ hóa bề mặt); PR.CHNA24/07/2015Phân loại mặt hàng 25773
3505.10509Tinh bột biến tính, ete hóa; TINH BỘT CARBOXYMETHYL; PR.CHNA17/06/2015Phân loại mặt hàng 24357
3505.10509Tinh bột biến tính, este hóa; NATRI STARCH phosphate; PR.CHNA17/06/2015Phân loại mặt hàng 24356
3505.10509Hỗn hợp tinh bột biến tính, ete hóa và este hóa; Tinh bột cacboxymethyl + tinh bột natri phosphat; PR.CHNA17/06/2015Phân loại mặt hàng 24358
3505.10-5090 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 4)NATRI TINH BỘT GLYCOLATE LOẠI A, 1614669; HOA KỲ05/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4116
3505.10409Tinh bột gelatin hóa trước; SOLVICOL GP 45 PLUS; NETHERL22/08/2014Phân loại mặt hàng 25766
3505.10409Tinh bột gelatin hóa trước; GEMGEL; Dùng cho sản xuất tấm thạch cao; Hoa Kỳ18/06/2014Phân loại mặt hàng 23994
3505.10509Tinh bột ete hóa; Cerealus 101; Hoa Kỳ09/05/2014Phân loại mặt hàng 23170
3505.202Keo dextrin; Flexicol M10T; THỔ NHĨ KỲ04/12/2013Phân loại mặt hàng 29026
3505.10501Tinh bột este hóa; Tradeextra10/04/2013Phân loại mặt hàng 22315
3505.209Keo dán dựa trên tinh bột biến tính khác; OPTAL 3306914/11/2012Phân loại mặt hàng 28583
Số 3505.105090Tinh bột biến tính, ete hóa; NADEX 339; Hoa Kỳ23/08/2011Phân loại mặt hàng 23168
Số 3505.105090Tinh bột ete hóa; ISC2500N; Hoa Kỳ14/06/2010Phân loại mặt hàng 21081
Số 3505.105090Tinh bột Etherified; HASBindy S130; NHẬT BẢN13/10/20081365
3505.105Tinh bột ete hóa (Tên sản phẩm: Tinh bột; YF3001)24/04/2006Phần Phân loại sản phẩm107023
3505.102Tinh bột hòa tan (Tên sản phẩm: Dextrins A Type)21/04/2006Phần Phân loại sản phẩm107008
3505.101CRYSTAL TEX 626 (Tapioca Dextrin)18/04/2006Phần Phân loại sản phẩm106989
HSK3505.101000Dextrin;;Dextrin cụm;;;NHẬT BẢN13/04/2006Phần Phân loại sản phẩm106927
3505.209Keo tinh bột biến tính;PHỤ GIA KẾT DÍNH;THAILND29/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106830
3505.209Keo tinh bột biến tính; QUỐC GIA A1;;THAILND29/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106831
3505.109Tinh bột biến tính;NIKKALYCO AS100;;;NHẬT BẢN09/01/2006Phần Phân loại sản phẩm106320
HSK3505.105000Tinh bột khoai tây biến tính; Casucol Fix1;; NETHERL21/12/2005Phần Phân loại sản phẩm106198
3505.209Keo tinh bột biến tính; Alpha mix;;;PR.CHNA15/11/2005Phần phân loại sản phẩm105974
HSK3505.105000Tinh bột ete hóa;;AF435;;;THAILND03/11/2005Phần Phân loại sản phẩm105874
HSK3505.105000Tinh bột biến tính; Perfectacat 975;;; HÀ LAN09/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105355
HSK3505.109000Các loại tinh bột biến tính khác; Tinh bột sắn · oxy hóa; SW0300;;; THAILND05/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105325
HSK3505.109000Tinh bột sắn oxy hóa; SW050010/08/2005Phần Phân loại sản phẩm105155
3505.105Tinh bột ete hóa; NYSY 325/07/2005Phần Phân loại Sản phẩm104982
HSK3505.101000Dextrin;;NLITE D;;;Hoa Kỳ11/07/2005Phần phân loại Phần104849
HSK3505.101000Dextrin ;;SM100;;;Hoa Kỳ11/07/2005Phần phân loại Phần104848
HSK3505.105000Tinh bột Etherified;;SOLVITOSE HNP;;;NETHERL24/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104616
HSK3505.109000Tinh bột oxy hóa; Tinh bột sắn biến tính; SAHASIN NX2023/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104611
HSK3505.109000Tinh bột biến tính; Tinh bột ngô oxy hóa SO823/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104610
HSK3505.109000Tinh bột biến tính;DISPERNOL OS80;;;VIỆT NAM18/06/2005Phần phân loại Phần104559
HSK3505.104000Tinh bột gelatin hóa trước;AMYCOL ST;;;NHẬT BẢN10/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104475
HSK3505.101000Dextrin;;SSl;;;PR.TRUNG QUỐC31/05/2005Phần Phân loại Sản phẩm104337
HSK3505.101000Dextrin;;SS2;;;PR.TRUNG QUỐC31/05/2005Phần Phân loại sản phẩm104338
3505.20-1000Sản phẩm chế biến tinh bột (Tên sản phẩm: Phụ gia kết dính)27/05/2005Chính sách đánh giá và-100020
HSK3505.105000Tinh bột ete hóa;Tinh bột sắn cationic JTX1084;;;VIỆT NAM23/05/2005Phần Phân loại sản phẩm104221
HSK3505.105000Tinh bột ete hóa; TINH BỘT CATIONIC KHÔ TRAKO2005;;;THAILND23/05/2005Phần Phân loại sản phẩm104220
HSK3505.101000Dextrin : TAPIOCA DEXTRIN ;;;USA31/03/2005Phần Phân loại sản phẩm103629
3505.109Tinh bột sắn oxy hóa11/03/2005Phần Phân loại sản phẩm103428
HSK3505.109000Tinh bột sắn oxy hóa; Gelsize788;;THAILND21/12/2004Phần Phân loại sản phẩm102460
3505.109Tinh bột sắn oxy hóa; Emox TO 208010/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102029
3505.109Tinh bột sắn oxy hóa; Emox TO 205010/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102027
Được phân loại theo HSK3505.104000.Tinh bột gelatin hóa trước; TINH BỘT TAPIOCA ALPHA;;;THAILND04/11/2004Phần Phân loại sản phẩm101973
HSK3505.109000Tinh bột sắn biến tính;;;NHẬT BẢN03/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101398
HSK3505.105000Tinh bột cation;RAISMYL 70041 EP;Tinh bột cation ướt (bột trắng)11/08/2004Phần Phân loại sản phẩm101240
HSK3505.105000Tinh bột cation; RAISAMYL 90041; Tinh bột cation ướt và tinh bột (bột trắng)11/08/2004Phần Phân loại sản phẩm101239
HSK3505.105000Tinh bột ete hóa; Tinh bột cation biến tính ;;PR.CHINA30/07/2004Phần Phân loại sản phẩm101115
3505.20-1000Bột sắn dây trộn với natri cacbonat26/07/2004Mục Phân loại sản phẩm-101015
HSK3505.104000Tinh bột đã hồ hóa trước: Amycol HGN;;NHẬT BẢN22/07/2004Phần phân loại sản phẩm100980
HSK3505.105000Tinh bột sắn biến tính; P408/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100514
Được phân loại theo HSK3505.201000.Keo tinh bột ; THAILND12/05/2004Phần Phân loại sản phẩm100228
3505.105Tinh bột ete hóa;TAPLINK3318/03/2004Phân tích 472600319
3505.109Tinh bột bị oxy hóa09/02/2004Phân tích 472600117
3505.109Tinh bột bị oxy hóa27/01/2004Phân tích 472600030
3505.109Tinh bột bị oxy hóa23/09/2003Phân tích 472600987
3505.209Keo tinh bột biến tính; keo dán giấy dán tường04/09/2003Phân tích 472600953
3505.109Tinh bột sắn oxy hóa;TAPCOMG02/07/2003Phân tích 472600772
3505.109Tinh bột sắn oxy hóa; PERFECTAMYL T576002/07/2003Phân tích 472600747
3505.109Tinh bột oxy hóa;SOL1531/03/2003Phân tích 472600334
3505.109Tinh bột oxy hóa; GEMFILM TS 40031/03/2003Phân tích 472600352
3505.109Tinh bột biến tính, gelatin hóa trước; F 602112/03/2003Phân tích 472600338
3505.105Tinh bột ete hóa, gelatin hóa trước; SWELLY GEL 700; Hydroxy propyl distarch phosphate, gelatin hóa trước 100%23/01/2003Phân tích 472600032
3505.104Tinh bột gelatin hóa trước; Tinh bột khoai lang alpha27/11/2002Phân tích 47260771
3505.101Dextrin;23/10/2002Phân tích 47260678
3505.105Tinh bột este hóa; TAPSIZE156; Bột màu trắng; Dùng để hồ giấy02/08/2002Phân tích 47260443
3505.105Tinh bột este hóa; TCA10; Bột màu trắng; Dùng để hồ giấy19/07/2002Phân tích 47260424
3505.105Tinh bột ete hóa30/05/2002Phân tích 47260290
3505.105Tinh bột, ete hóa29/05/2002Phân tích 47260272
3505.105Tinh bột sắn este hóa15/05/2002Phân tích 47260252
3505.105Tinh bột ete hóa; METHOCOL A; Dùng làm chất làm đặc thạch cao và xi măng; Ete carboxymethyl hydroxypropyl của tinh bột, đã hồ hóa trước; NETHERL27/02/2002Phân tích 47260230
3505.201Keo tinh bột;;Bột trắng;Dùng cho giấy;Tinh bột sắn (87,7%), NaOH (6,2%), Borax, NaCl;VETNAM17/12/2001Phân tích 472607411

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 35.05: Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ…