Chương 30: dược phẩm
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 30.02 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 30.04 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (86)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3004.90.99 | Thuốc Tavanic | 12/04/2026 | 1715/TB-TCHQ | |
| 30.04 | Thuốc giảm đau, kháng viêm chứa hoạt chất diclofenac, dạng thuốc dùng ngoài, đã được đóng gói theo liều lượng. Đóng gói 02 miếng/túi, 15 túi/hộp. | 23/05/2025 | 60 /TB-KĐHQ | |
| 3005.90.90 | Tên thương mại: Hyalo4 Skin, Gel · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel hỗ trợ điều trị vết thương · Ký, mã hiệu, chủng loại: Hyalo4 Skin, Gel | 11/12/2024 | 6207/TB-TCHQ | |
| 3005.90.90 | Tên thương mại: Hyalo4 Plus, Cream · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Kem che phủ vết thương · Ký, mã hiệu, chủng loại: Hyalo4 Plus, Cream | 11/12/2024 | 6208/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Tên thương mại: Colpofix · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel bơm âm đạo Colpofix giúp kiểm soát tình trạng sinh lý vùng biến đổi của niêm mạc cổ tử cung - âm đạo để hỗ trợ phòng ngừa và phục hồi các sang thương cổ tử cung do Human Papillomavirus (HPV) gây ra. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Colpofix | 05/12/2024 | 6101/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Tên thương mại: SEDNO SYRUP · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Siro chống dị ứng | 26/08/2024 | 4098/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Tên thương mại: ALATROL SYRUP · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Siro uống điều trị dị ứng | 26/08/2024 | 4097/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Tên thương mại: Lovenox · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch tiêm Lovenox 4000 anti-xa IU/0,4 ml | 26/08/2024 | 4101/TB-TCHQ | |
| 3004.90.89 | Tên thương mại: Cordarone 150mg/3ml · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch Cordarone 150mg/3ml | 26/08/2024 | 4100/TB-TCHQ | |
| 3004.90.89 | Tên thương mại: Cordarone · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc Cordarone 200mg tablets | 26/08/2024 | 4099/TB-TCHQ | |
| 3004.32.90 | Tên thương mại: Tân dược Seretide Accuhaler 50/500mcg, hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều, bột hít phân liều (dưới đây gọi tắt là “Thuốc Seretide Accuhaler 50/500mcg”). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tân dược Seretide Accuhaler 50/500mcg, hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều, bột hít phân liều. | 16/08/2024 | 3904/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Stipsipeg baby-Stipsipeg baby | 29/07/2024 | 3664/TB-TCHQ | |
| 3004.39.00 | Tân dược Duodart; mỗi viên chứa Dutasteride 0,5 mg và Tamsulosin hydrochloride 0,4 mg; hộp 1 lọ 30 viên; viên nang cứng (dưới đây gọi tắt là “Thuốc Duodart 0,5mg/0,4mg”). | 22/05/2024 | 2258/TB-TCHQ | |
| 3004.20.99 | KLENZIT-C | 19/01/2024 | 313/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | KLENZIT MS | 10/01/2024 | 143/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Papilocare External Gential Gel | 08/11/2023 | 5750/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | CERVIRON ovules | 22/09/2023 | 4945/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | CERVIRON ovules, noãn cổ tử cung là một thiết bị y tế, được sử dụng như một chất bổ trợ trong điều trị viêm âm hộ âm đạo cấp tính và mãn tính do nguyên nhân chấn thương, viêm âm hộ âm đạo do thay đổi độ pH âm đạo và thay đổi hệ vi khuẩn âm đạo, viêm teo âm đạo và tổn thương cổ tử cung có nguồn gốc chấn thương. Nó hỗ trợ quá trình chữa lành và tái tạo biểu mô và làm giảm sự phát triển của mầm bệnh nội sinh | 22/09/2023 | 4945/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Papilocare external gentital gel | 11/08/2023 | 5750/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Thuốc COAPROVEL 150mg/12,5 mg | 07/08/2023 | 4127/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse Kit 60 sachets | 18/04/2023 | 1800/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse Kit 10 sachets | 18/04/2023 | 1801/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse Pediatric Kit | 18/04/2023 | 1802/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse Kit 60 sachets | 18/04/2023 | 1800/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse 10 sachets | 18/04/2023 | 1801/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse Pediatric Starter Kit | 18/04/2023 | 1802/TB-TCHQ | |
| 3004.20.91 | Thuốc Rodogyl | 14/04/2023 | 1771/TB-TCHQ | |
| 3004.20.91 | Thuốc Rodogyl | 14/04/2023 | 1771/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Thuốc Tavanic | 12/04/2023 | 1715/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Thuốc Phosphalugel | 21/02/2023 | 732/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Thuốc Phosphalugel | 21/02/2023 | 732/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Vaginal Cream-gel SILAUT | 13/02/2023 | 587/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse Pediatric 120 sachets | 30/12/2022 | 5760/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse 50 sachets | 30/12/2022 | 5758/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | NeilMed Sinus Rinse 120 sachets | 30/12/2022 | 5757/TB-TCHQ | |
| 3004.90.59 | Hialcorb cold | 24/11/2022 | 5062/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | PAPILOCARE | 11/11/2022 | 4796/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | PAPILOCARE - Dụng cụ y tế chứa gel Coriolous Versicolor đặt âm đạo, điều trị sang thương giúp thải trừ virus HPV | 11/11/2022 | 4796/TB-TCHQ | |
| 3004.20.91 | Thuốc thú y TILMICOX SOLUTION Batch no: C21/0009, Hsd: 12/2023 (só đăng ký lưu hành Ceva-12) | 14/07/2022 | 482/TB-KĐ3 | |
| 3004.10.16 | Thuốc thú y AMOXICEV 500 Batch no: A21/0018, A21/0019 | 14/07/2022 | 484/TB-KĐ3 | |
| 3004.90.99 | Tên thương mại: CICATRIDINA Vaginal ovules · Tên gọi theo cấu tạo, côngdụng: ViênđặtâmđạoCICATRIDINA | 04/07/2022 | 2688/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Colpofix | 31/05/2022 | 1972/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Tên thương mại: Flamigel®RT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Flamigel RT - Gel bôi phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị. | 16/02/2022 | 492/TB-TCHQ | |
| 3003.90.00 | Mục 1: LANSOPRAZOLE PELLETS 8,5%. TC=20drum x 50kg. So lo: LP 8.5/121600121+ LP 8.5/121600221. NSX: 01/2021- HD: 12/2023. (nguyen lieu duoc). | 10/06/2021 | 18/TB-KĐHQ | |
| 3004.90.51 | Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Pracetam 20% Oral Solution (5 lit/can) - Nk theo GPLH số 263/QLT-NK-18 ngày 08/06/2018 | 30/03/2020 | 2036/TB-TCHQ | |
| 3002.90.00 | Nguyên liệu sản xuất nước tương. Giống mốc đậu Koji seed for soy bean (350g/gói) sử dụng cho sản xuất nội bộ | 24/03/2020 | 1897/TB-TCHQ | |
| 3005.90.90 | Gel trị vết thương hở Healit; nhãn hàng: Healit; HL0001; Dùng bôi cho vết thương hở; Tuýp 5g dạng gel; hàng mới 100%; · HSD: 13.10.2021; Nhà sx: VH Pharma a.s (CH Séc). | 29/08/2019 | 5538/TB-TCHQ | |
| 3005.10.10 | Bán thành phẩm mỹ phẩm miếng dán mụn (chưa qua công đoạn đóng gói thứ cấp) 1 pcs = 1 gói gồm 12 miếng) Acnes Clear Patch | 01/07/2019 | 4324/TB-TCHQ | |
| 3004.20.99 | Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Gentaguard 10% Injection (100ml/lọ) - Nhập khẩu theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (mục 01 PLTK). | 01/07/2019 | 4323/TB-TCHQ | |
| 3005.10.90 | Miếng dán che mụn, hiệu MAYANCARE ULTRA THIN SPOT, chất liệu bằng màng xốp, chưa thấm, tẩm dược chất, 20 miếng/chiếc (mục 1) | 27/06/2019 | 4224/TB-TCHQ | |
| 3005.10.90 | Miếng dán che mụn, hiệu MAYANCARE ULTRA THIN SPOT PLUS, chất liệu bằng màng xốp, chưa thấm, tẩm dược chất, 12 miếng/chiếc (mục 2) | 27/06/2019 | 4222/TB-TCHQ | |
| 3004.20.91 | Thuốc thú y dùng trong chăn nuôi: Pulmotil AC (240 ml/lo) - NK theo TT24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 | 13/06/2019 | 3913/TB-TCHQ | |
| 3003.20.00 | Thuốc thú y dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi: Surmax 100 (25 kg/bao) - NK theo TT24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017. | 13/06/2019 | 3920/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-NECK, dạng lỏng dùng để điều trị khớp cổ. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 831201. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 12/06/2019 | 3859/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-LUMBAR, dạng lỏng dùng để điều trị thắt lưng. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 831001. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK). | 12/06/2019 | 3861/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-NEURAL, dạng lỏng dùng để điều trị vị trí dây thần kinh. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 827001. NSX: 09/2018. HD: 09/2021. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 12/06/2019 | 3860/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-TISSUE, dạng lỏng dùng để điều trị các mô. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 903701. NSX: 02/2019. HD: 02/2022. Hàng mới 100% (mục 05 PLTK). | 12/06/2019 | 3863/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-MUSCLE, dạng lỏng dùng để điều trị ở khớp và mô. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 832401. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK). | 12/06/2019 | 3862/TB-TCHQ | |
| 3003.90.00 | Flubenol 5% (25 kg/bao) : Thuốc thú y chứa Flubendazole , sử dụng đường uống, đóng gói 25kg/bao. | 10/06/2019 | 3800/TB-TCHQ | |
| 3004.20.99 | Tân dược OTOFA Auri Fl/10ml hộp/1 lọ Dung dịch nhỏ tai. (Rifamycin sodium 2.6g). Nhà SX Bouchara-Recordati VN-6852-08 Lot M1049 NSX: 12/2017 HSD 12/2020 (mục 7) | 06/06/2019 | 3750/TB-TCHQ | |
| 3004.20.90 | Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Tylosine 20% (100 ml/lo) - Nk theo TT24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 | 21/05/2019 | 3163/TB-TCHQ | |
| 3004.20.99 | Tân dược NEO-TERGYNAN Hộp/10 viên ( Metronidazol 500mg; Neomycin sulfate 65000 IU ; Nystatin 100000 IU) Nhà SX Sophartex - France VN-18967-15. Số lô: M103,M104 NSX:02/2018,04/2018. HSD:02/2021,04/2021 (mục 1 tờ khai hải quan) | 21/05/2019 | 3134/TB-TCHQ | |
| 3005.90.90 | Gel bôi vết thương KULSCAR, đóng gói 30ml/tuýp, HSD: 09/2021, số lô SX: 8829, hãng sx: EKUBERG PHARMA S.R.L, Italy, hàng mới 100% | 22/02/2019 | 1055/TB-TCHQ | |
| 3005.90.90 | Akutol Plantagel Home (Gel chống sẹo, trị vết thương hở), giúp liền nhanh để khép miệng vết thương, chống tạo sẹo, gel tiệt trùng; Ma:Z250000; HSD:10.5.2021; Hàng mới 100%; lọ 50ml; NSX: Aveflor a.s -Séc | 28/12/2018 | 7720/TB-TCHQ | |
| 3004.39.00 | Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Planate injection (20 ml/lọ) - Nk theo giấy phép số 216/QLT-NK-16 ngày 08/06/2016 | 19/12/2018 | 7480/TB-TCHQ | |
| 3004.20.99 | Thuốc đặt âm đạo dạng viên đạn, trị nhiễm khuẩn: LACVES (Metronidazol 500mg,Clotrimazol 150mg, Neomycin Sulfat 200mg). Hộp 2 vỉ x 5 viên. số lô: 035,036. NSX: 10/2018. HD: 10/2020. HSX: FARMAPRIM LTD. | 05/12/2018 | 7170/TB-TCHQ | |
| 3004.20.91 | Tên thương mại: AVATEC 15% · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần chứa hoạt chất Lasolocid Sodium - kháng sinh cầu trùng, dạng hạt nhỏ, kích thước không đều nhau,đóng gói trong bao 20kg | 12/06/2018 | 3308/TB-TCHQ | |
| 3004.20.71 | Tên thương mại: Flustop 20 sol (1 lít/chai) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần Florfenicol dạng dung dịch pha nước uống dùng để trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm. | 17/05/2018 | 2719/TB-TCHQ | |
| 3004.32.90 | Tên thương mại: Thuốc tân dược Hydrocortisone Roussel 10mg · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc Hydrocortisone có tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch dùng cho người bị suy vỏ thượng thận | 02/05/2018 | 2344/TB-TCHQ | |
| 3003.20.00 | Tên thương mại: Doxipan Mix 100 (25kg/bao) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần doxycyline hyclate dùng để trị nhiễm trùng đường hô hấp, hội chứng MMA do vi khuẩn gây ra trên lợn, dạng bột, đóng bao 25 kg | 26/01/2018 | 507/TB-TCHQ | |
| 3003.20.00 | Tên thương mại: Daimenox 800 (10kg/thùng) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần Sulfamonomethoxine sodium dùng để trị bệnh hô hấp mãn tính trên gia cầm, sốt malaria và phòng bệnh leucocytozoon trên gà, phòng và điều trị bệnh furunculosis trên cá, dạng bột, đóng thùng 10 kg. | 26/01/2018 | 504/TB-TCHQ | |
| 3004.20.91 | Tên thương mại: Flustop 20 sol (1 lít/chai) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần Florfenicol dạng dung dịch pha nước uống dùng để trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm. | 18/01/2018 | 293/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Tên thương mại: STERILE DILUENT (N.S.S Blue) (500ml/chai) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung môi vô khuẩn dạng dung dịch dùng để pha vắc xin Cevac Transmune. | 18/01/2018 | 294/TB-TCHQ | |
| 3003.90.00 | Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: IRON DEXTRAN 10% (dẫn xuất của Vitamin) BATCH NO: 20170301 (20/03/2017-28/02/2019) (mục 1 PLTK). | 12/01/2018 | 197/TB-TCHQ | |
| 3004.10.19 | Amoxykel 15% (100 ml/lọ) : Thuốc thú y sử dụng trong chăn nuôi (mục 1 PLTK). | 01/08/2016 | 7359/TB-TCHQ | |
| 3005.10.90 | Miếng dán lạnh dùng cho trẻ em không tẩm dược chất, kt 12*5cm, nhãn hiệu COOLING GEL PLASTER, hạn sử dụng 02/09/2018. Hàng chưa đóng gói, gồm 75 kiện miếng dán và 4 kiện bao bì (Mục 1) | 11/01/2016 | 208/TB-TCHQ | |
| 3002.90.00 | Chế phẩm men vi sinh dùng để xử lý chất thải công nghiệp cho nhà máy URC Hà Nội - Biozym Inoculants (12S Inoculant chemicals - 30kg/bao) - Hàng mới 100%. | 11/01/2016 | 230/TB-TCHQ | |
| 3003.10.10 | Vetrimoxin 50 Matrix (25kg/túi): Thuốc thú y thành phần chứa kháng sinh amoxicillin (Mục 1) | 14/10/2015 | 9528/TB-TCHQ | |
| 3002.90.00 | Chất dùng để nuôi cấy vi sinh trong nước (BIOMOST) của trạm xử lý nước thải trong nhà máy dệt nhuộm CN (mục 5). | 08/09/2015 | 8161/TB-TCHQ | |
| 3003.90.00 | Mục 11: 1310100005/Cyanocobalamine (Vitamin B12) - Nguyên liệu SX thuốc. | 01/07/2015 | 6009/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Dung dịch nước muối biển dạng xịt dùng để sát khuẩn khoang mũi Marimer seawater Nasal Spray, hộp 1 chai 100ml. | 28/05/2015 | 4863/TB-TCHQ | |
| 3004.90.99 | Dung dịch nước muối biển đã đóng gói lẻ dùng để sát khuẩn khoang mũi physiodose, hộp 30 liều 5 ml. | 28/05/2015 | 4862/TB-TCHQ | |
| 3002.90.00 | Nguyên liệu thực phẩm - Vi sinh dùng trong sản xuất Yaourt - Propbio Tec Penta Cap powder 5kg/túi. | 07/04/2015 | 3093/TB-TCHQ | |
| 3005.90.90 | HemoClin dùng trong phòng ngừa và điều trị chứng khó chịu ở hậu môn - HemoClin Tube 37g. | 27/03/2015 | 2612/TB-TCHQ | |
| 3003.20.00 | Cefepime hydrochloride with L-arginine- Hoạt chất sản xuất thuốc. | 26/09/2014 | 11769/TB-TCHQ | |
| 3002.90.00 | Chất vi sinh dùng trong xử lý nước thải - Vật tư tiêu hao Bio Most (Mục 2 PLTK). | 25/09/2014 | 11670/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3002.49-2000 | Microbial culture; Spore Disc; TTS-06E | 24/10/2024 | Item Classification 2-8276 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi sinh vật; Chỉ thị sinh học; Chỉ thị sinh học Spordex VH2O2; NA333 | 11/09/2024 | Phân loại mặt hàng 27217 | |
| 3005.904 | Phim chắn keo; Phim chắn keo; DK; | 30/05/2024 | Phân loại mặt hàng 32522 | |
| 3005.909 | Khăn lau da y tế; Khăn lau da y tế; DK; | 30/05/2024 | Phân loại mặt hàng 32523 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi sinh vật; · oPTIBOOST | 02/04/2024 | Phân loại mặt hàng 22690 | |
| 3004.9099 | S1 | 11/03/2024 | Phân loại mặt hàng 1165 | |
| 3004.9099 | ÔNG CHỦ | 11/03/2024 | Phân loại mặt hàng 1167 | |
| 3004.9099 | CÓ THỂ | 11/03/2024 | Phân loại mặt hàng 1166 | |
| 3006.401 | Xi măng nha khoa; UCem Premium | 04/10/2023 | Phân loại mặt hàng 231278 | |
| 3006.402 | Trám răng; WellPaste | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231114 | |
| 3006.402 | Trám răng; TRám răng; Chăm sóc C & B | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231132 | |
| 3006.401 | Xi măng nha khoa; Ubond | 25/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231074 | |
| 3006.401 | Xi măng nha khoa; BC Plus | 25/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231076 | |
| 3006.402 | Trám răng; Lõi kép | 25/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231064 | |
| 3006.402 | Trám răng; WellRoot ST | 22/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231032 | |
| 3006.402 | Trám răng; WellRoot PT | 22/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231038 | |
| 3006.402 | Trám răng; WellPex | 22/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231012 | |
| 3006.402 | Trám răng; Space | 22/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231026 | |
| 3006.402 | Trám răng; EcoS | 22/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231006 | |
| 3006.402 | Trám răng; DenFil N | 22/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231034 | |
| 3006.402 | Trám răng; DenFil Flow | 22/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231031 | |
| 3006.402 | trám răng; Luồng hàng loạt DenFil | 21/09/2023 | Phân loại mặt hàng 230995 | |
| 3006.402 | Trám răng; DenFil | 21/09/2023 | Phân loại mặt hàng 230994 | |
| 3005.904 | Dung dịch MUCOSAMIN | 18/08/2023 | Phân loại mặt hàng 229977 | |
| 3004.9099 | Thuốc; DIABEX XR 500mg | 14/07/2023 | Phân loại mặt hàng 228950 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi khuẩn; LACTOBACILLUS PLANTARUM | 12/06/2023 | Phân loại mặt hàng 227842 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi khuẩn; Clostridium butyricum | 22/05/2023 | Phân loại mặt hàng 227184 | |
| 3002.492 | Công suất GCMF | 28/04/2023 | Phân loại mặt hàng 226672 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi khuẩn; SUBACTIL DRY | 07/04/2023 | Phân loại mặt hàng 226096 | |
| 3004.90-9900 | MẶT NẠ VÔ HÌNH | 27/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25749 | |
| 3005.904 | Băng đã chuẩn bị; XỊT BẢO VỆ DA ESENTA | 05/12/2022 | Phân loại mặt hàng 222484 | |
| 3002.15 | Các sản phẩm miễn dịch khác; ENHERTU; NDC 6559740601 | 22/08/2022 | Phân loại mặt hàng 219339 | |
| 3005.904 | Băng gạc đã chuẩn bị; ESENTA SKIN BARRIER WIPE | 16/08/2022 | Phân loại mặt hàng 219123 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi khuẩn: BACILLUS SUBTILIS | 29/07/2022 | Phân loại mặt hàng 218693 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi khuẩn; Tài liệu thử nghiệm năng lực của WHO/IUATLD để thử nghiệm tính nhạy cảm với thuốc của Mycobacterium tuberculosis | 03/06/2022 | Phân loại mặt hàng 216860 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi khuẩn; ENTEROSURE HC DRY | 31/05/2022 | Phân loại mặt hàng 216778 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi khuẩn; ENTEROSURE DRY | 31/05/2022 | Phân loại mặt hàng 216779 | |
| 3001.90101 | Ghép da của cơ thể người; SureDerm™ Plus | 23/05/2022 | Phân loại mặt hàng 216559 | |
| 3001.90101 | Ghép da của cơ thể người; cấy ghép SureDerm™; 522021E | 23/05/2022 | Phân loại mặt hàng 216560 | |
| 3001.90109 | Ghép da và xương; Supporix™; PD 5001E | 23/05/2022 | Phân loại mặt hàng 216558 | |
| 3003.20-0000 | MEROPENEM NATRI CARBONAT | 02/05/2022 | Phân loại mặt hàng 2-15937 | |
| 3006.10102 | MINT ; MINT 15WC1810 | 25/04/2022 | Phân loại mặt hàng 32362 | |
| 3005.909 | Các mặt hàng tương tự của que bông, được đóng gói để bán lẻ cho Phần đích y tế; TĂM MŨI | 22/04/2022 | Phân loại mặt hàng 215644 | |
| 3005.909 | Các mặt hàng tương tự của que bông, được đóng gói để bán lẻ cho Phần đích y tế; TĂM BÔNG NYLON DẺO | 22/04/2022 | Phân loại mặt hàng 215642 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi sinh vật; Greensafe CB | 18/04/2022 | Phân loại mặt hàng 215388 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi sinh vật; Greensafe BS | 18/04/2022 | Phân loại mặt hàng 215386 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi sinh vật; Greensafe BL | 18/04/2022 | Phân loại mặt hàng 215384 | |
| 3006.10102 | Vật liệu khâu vô trùng; MINT MINIS LC15 | 24/03/2022 | Phân loại mặt hàng 214591 | |
| 3006.10102 | Vật liệu khâu vô trùng; MINT MINIS 1017 | 24/03/2022 | Phân loại mặt hàng 214590 | |
| 3006.10102 | Vật liệu khâu vô trùng; MINT 43BN1913 | 24/03/2022 | Phân loại mặt hàng 214592 | |
| 3005.909 | Các mặt hàng tương tự của que bông, được đóng gói để bán lẻ cho Phần đích y tế; BỘ DỤNG CỤ BÔNG VÔ TRÙNG POVIS | 20/01/2022 | Phân loại mặt hàng 212614 | |
| 3002.492 | Nuôi cấy vi khuẩn; NutriBAC | 13/01/2022 | Phân loại mặt hàng 212425 | |
| 3002.904 | Nuôi cấy vi sinh vật; Biotifx Liquid Max; BM23WDPB02 | 24/09/2021 | Phân loại mặt hàng 29148 | |
| 3002.904 | Nuôi cấy vi khuẩn; Bactocell PA 10 | 29/07/2021 | Phân loại mặt hàng 27490 | |
| 3002.904 | Nuôi cấy vi sinh vật; Probiotics (Aspergillus · oryzae) | 09/07/2021 | Phân loại mặt hàng 26651 | |
| 3005.903 | Băng bó gãy xương; BĂNG ĐÚC HM | 29/04/2021 | Phân loại mặt hàng 32511 | |
| 3004.9099 | Thuốc, bao bì để bán lẻ | 12/04/2021 | Phân loại mặt hàng 23381 | |
| 3004.9099 | Thuốc; Mentho Pas Lotion | 06/04/2021 | Phân loại mặt hàng 23197 | |
| 3002.904 | Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus Subtilis | 23/12/2020 | Phân loại mặt hàng 210304 | |
| 3002.904 | Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus licheniformis | 23/12/2020 | Phân loại mặt hàng 210305 | |
| 3005.909 | Các mặt hàng đóng gói bán lẻ khác cho Phần đích y tế; Miếng đệm cồn | 24/11/2020 | Phân loại mặt hàng 29443 | |
| 3006.104 | Thuốc cầm máu phẫu thuật hấp thụ vô trùng; NEXSPOWDER | 08/10/2020 | Phân loại mặt hàng 28177 | |
| 3006.7 | Chuẩn bị gel; Gel y tế không vô trùng | 18/09/2020 | Phân loại mặt hàng 27763 | |
| 3002.121 | Các chế phẩm từ các phân đoạn máu, đóng gói để bán lẻ; BỘ ELISA IgG2 của bò; E11117 | 21/07/2020 | Phân loại mặt hàng 26082 | |
| 3004.509 | Các loại thuốc khác có chứa vitamin, để bán lẻ; Miếng dán giải rượu Party Patch Hangover Defense | 22/04/2020 | Phân loại mặt hàng 23447 | |
| 3002.15 | Các sản phẩm miễn dịch, được đóng gói theo liều lượng đã đo hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ; KINERET 100mg, ống tiêm 7x0.67㎖ | 02/04/2020 | Phân loại mặt hàng 22770 | |
| 3004.901 | Thuốc, chế phẩm chống ung thư TEPADINA, Thiotepa | 02/04/2020 | Phân loại mặt hàng 22769 | |
| 3002.121 | Các chế phẩm từ máu dưới dạng đóng gói để bán lẻ; Fibrogammin® 250 | 03/03/2020 | Phân loại mặt hàng 21760 | |
| 3002.15 | Sản phẩm miễn dịch, đóng gói để bán lẻ; VISTA (người):COMP (chuột) (rec.)(His), Protein | 06/12/2019 | Phân loại mặt hàng 29667 | |
| 3002.121 | Các chế phẩm từ máu và thuốc được đóng gói theo liều lượng hoặc dạng viên hoặc đóng gói để bán lẻ; SD BIOLINE H.PYLORI | 19/11/2019 | Phân loại mặt hàng 29126 | |
| 3002.121 | Các chế phẩm từ máu và thuốc được đóng gói theo liều lượng hoặc dạng viên hoặc đóng gói để bán lẻ; SD BIOLINE SYPHILIS 3.0 | 18/11/2019 | Phân loại mặt hàng 29109 | |
| 3002.121 | Các chế phẩm từ máu và thuốc được đóng gói theo liều lượng hoặc dạng viên hoặc đóng gói để bán lẻ; SD BIOLINE HCV | 18/11/2019 | Phân loại mặt hàng 29108 | |
| 3002.121 | Các chế phẩm từ máu và thuốc được đóng gói theo liều lượng hoặc dạng đóng gói để bán lẻ; SD BIOLINE HIV 1/2 3.0 | 13/11/2019 | Phân loại mặt hàng 29017 | |
| 3001.90209 | Bột nhau thai cừu; Bột nhau thai cừu | 27/09/2019 | Phân loại mặt hàng 27688 | |
| 3001.90909 | Dòng tế bào khối u chuột; Colon38 | 04/09/2019 | Phân loại mặt hàng 27075 | |
| 3004.9099 | Thuốc; Trung tâm Y tế Inae Baeknyeon; PR.CHNA | 16/08/2019 | Phân loại mặt hàng 26420 | |
| 3005.109 | Băng dính; Miếng dán VT Spot Patch; Hàn Quốc | 28/06/2019 | Phân loại mặt hàng 24767 | |
| 3002.15 | Sản phẩm miễn dịch, trong bao bì để bán lẻ; Conjugate lgG cụ thể 50; 10931801 | 03/05/2019 | Phân loại mặt hàng 23168 | |
| 3002.15 | Sản phẩm miễn dịch, đóng gói để bán lẻ; EliA Calprotectin Conjugate 50 83106401 | 03/05/2019 | Phân loại mặt hàng 23164 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; MULTICHEM IA PLUS; 05P7610 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46476 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; MÁY HIỆU CHUẨN HBSAG CHẤT LƯỢNG II CỦA ARCHITECT; 02G2201 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46470 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; KIỂM SOÁT KẾT HỢP HIV AG/AB ARCHITECT; 04J2712 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46472 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; KIỂM SOÁT IGM CỦA ARCHITECT RUBELLA; 06C1810 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46478 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; KIỂM SOÁT CHỐNG HCV CỦA ARCHITECT; 06C3710 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46473 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG Ⅱ CỦA ARCHITECT HBSAG; 02G2210 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46475 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; CHUẨN ĐOÁN CHỐNG HBS ARCHITECT; 07C1803 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46469 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; BỘ KIỂM SOÁT CHẠY PRISM; 05E2210 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46474 | |
| 3002.121 | Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; BỘ KIỂM SOÁT CHẠY PRISM DƯƠNG TÍNH; 05E2211 | 09/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46477 | |
| 3002.904 | Nuôi cấy vi sinh vật; Bột Natto; Bột Natto chứa dextrin không tiêu hóa | 06/12/2018 | Phân loại mặt hàng 27696 | |
| 3005.109 | Các mặt hàng khác có lớp keo dính; JALPULRYEO3S | 26/11/2018 | Phân loại mặt hàng 13708 | |
| 3004.9099 | Thuốc; FD; MEXICO | 19/11/2018 | Phân loại mặt hàng 27431 | |
| 3002.11 | Bộ xét nghiệm chẩn đoán sốt rét; Tờ chưa cắt cho Chẩn đoán sốt rét | 08/10/2018 | Phân loại mặt hàng 44821 | |
| 3002.909 | Sản phẩm tương tự virus; DENV1VLP500 | 08/10/2018 | Phân loại mặt hàng 44822 | |
| 3004.397 | Thuốc có chứa progestogen; CUEMATE | 18/09/2018 | Phân loại mặt hàng 26481 | |
| 3002.904 | Nuôi cấy vi sinh vật; ULTRA BIOGUARD | 14/09/2018 | Phân loại mặt hàng 26411 | |
| 3002.904 | Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus Subtilis; PR.CHNA | 04/09/2018 | Phân loại mặt hàng 26145 | |
| 3004.9099 | Thuốc; Turbocaina; MEXICO | 23/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25867 | |
| 3002.15 | Sản phẩm miễn dịch, đóng gói để bán lẻ; ống tiêm Taltz đã nạp sẵn (Ixekizumab, tái tổ hợp di truyền); IRELAND | 13/07/2018 | Phân loại mặt hàng 24763 | |
| 3006.10102 | CHỈ MAY POLYDIOXANONE VÔ TRÙNG CÓ KIM YRN 2501; | 04/07/2018 | Phân loại mặt hàng 33276 | |
| 3004.509 | Các loại thuốc khác có chứa vitamin; Miếng dán vitamin Nutriband; Hoa Kỳ | 21/06/2018 | Phân loại mặt hàng 24197 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.