Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 30: dược phẩm

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biếnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú yThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
30.06Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (86)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3004.90.99Thuốc Tavanic12/04/20261715/TB-TCHQ
30.04Thuốc giảm đau, kháng viêm chứa hoạt chất diclofenac, dạng thuốc dùng ngoài, đã được đóng gói theo liều lượng. Đóng gói 02 miếng/túi, 15 túi/hộp.23/05/202560 /TB-KĐHQ
3005.90.90Tên thương mại: Hyalo4 Skin, Gel · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel hỗ trợ điều trị vết thương · Ký, mã hiệu, chủng loại: Hyalo4 Skin, Gel11/12/20246207/TB-TCHQ
3005.90.90Tên thương mại: Hyalo4 Plus, Cream · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Kem che phủ vết thương · Ký, mã hiệu, chủng loại: Hyalo4 Plus, Cream11/12/20246208/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: Colpofix · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel bơm âm đạo Colpofix giúp kiểm soát tình trạng sinh lý vùng biến đổi của niêm mạc cổ tử cung - âm đạo để hỗ trợ phòng ngừa và phục hồi các sang thương cổ tử cung do Human Papillomavirus (HPV) gây ra. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Colpofix05/12/20246101/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: SEDNO SYRUP · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Siro chống dị ứng26/08/20244098/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: ALATROL SYRUP · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Siro uống điều trị dị ứng26/08/20244097/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: Lovenox · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch tiêm Lovenox 4000 anti-xa IU/0,4 ml26/08/20244101/TB-TCHQ
3004.90.89Tên thương mại: Cordarone 150mg/3ml · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch Cordarone 150mg/3ml26/08/20244100/TB-TCHQ
3004.90.89Tên thương mại: Cordarone · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc Cordarone 200mg tablets26/08/20244099/TB-TCHQ
3004.32.90Tên thương mại: Tân dược Seretide Accuhaler 50/500mcg, hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều, bột hít phân liều (dưới đây gọi tắt là “Thuốc Seretide Accuhaler 50/500mcg”). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tân dược Seretide Accuhaler 50/500mcg, hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều, bột hít phân liều.16/08/20243904/TB-TCHQ
3004.90.99Stipsipeg baby-Stipsipeg baby29/07/20243664/TB-TCHQ
3004.39.00Tân dược Duodart; mỗi viên chứa Dutasteride 0,5 mg và Tamsulosin hydrochloride 0,4 mg; hộp 1 lọ 30 viên; viên nang cứng (dưới đây gọi tắt là “Thuốc Duodart 0,5mg/0,4mg”).22/05/20242258/TB-TCHQ
3004.20.99KLENZIT-C19/01/2024313/TB-TCHQ
3004.90.99KLENZIT MS10/01/2024143/TB-TCHQ
3004.90.99Papilocare External Gential Gel08/11/20235750/TB-TCHQ
3004.90.99CERVIRON ovules22/09/20234945/TB-TCHQ
3004.90.99CERVIRON ovules, noãn cổ tử cung là một thiết bị y tế, được sử dụng như một chất bổ trợ trong điều trị viêm âm hộ âm đạo cấp tính và mãn tính do nguyên nhân chấn thương, viêm âm hộ âm đạo do thay đổi độ pH âm đạo và thay đổi hệ vi khuẩn âm đạo, viêm teo âm đạo và tổn thương cổ tử cung có nguồn gốc chấn thương. Nó hỗ trợ quá trình chữa lành và tái tạo biểu mô và làm giảm sự phát triển của mầm bệnh nội sinh22/09/20234945/TB-TCHQ
3004.90.99Papilocare external gentital gel11/08/20235750/TB-TCHQ
3004.90.99Thuốc COAPROVEL 150mg/12,5 mg07/08/20234127/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Kit 60 sachets18/04/20231800/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Kit 10 sachets18/04/20231801/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Pediatric Kit18/04/20231802/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Kit 60 sachets18/04/20231800/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse 10 sachets18/04/20231801/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Pediatric Starter Kit18/04/20231802/TB-TCHQ
3004.20.91Thuốc Rodogyl14/04/20231771/TB-TCHQ
3004.20.91Thuốc Rodogyl14/04/20231771/TB-TCHQ
3004.90.99Thuốc Tavanic12/04/20231715/TB-TCHQ
3004.90.99Thuốc Phosphalugel21/02/2023732/TB-TCHQ
3004.90.99Thuốc Phosphalugel21/02/2023732/TB-TCHQ
3004.90.99Vaginal Cream-gel SILAUT13/02/2023587/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Pediatric 120 sachets30/12/20225760/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse 50 sachets30/12/20225758/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse 120 sachets30/12/20225757/TB-TCHQ
3004.90.59Hialcorb cold24/11/20225062/TB-TCHQ
3004.90.99PAPILOCARE11/11/20224796/TB-TCHQ
3004.90.99PAPILOCARE - Dụng cụ y tế chứa gel Coriolous Versicolor đặt âm đạo, điều trị sang thương giúp thải trừ virus HPV11/11/20224796/TB-TCHQ
3004.20.91Thuốc thú y TILMICOX SOLUTION Batch no: C21/0009, Hsd: 12/2023 (só đăng ký lưu hành Ceva-12) 14/07/2022482/TB-KĐ3
3004.10.16Thuốc thú y AMOXICEV 500 Batch no: A21/0018, A21/0019 14/07/2022484/TB-KĐ3
3004.90.99Tên thương mại: CICATRIDINA Vaginal ovules · Tên gọi theo cấu tạo, côngdụng: ViênđặtâmđạoCICATRIDINA04/07/20222688/TB-TCHQ
3004.90.99Colpofix31/05/20221972/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: Flamigel®RT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Flamigel RT - Gel bôi phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị.16/02/2022492/TB-TCHQ
3003.90.00Mục 1: LANSOPRAZOLE PELLETS 8,5%. TC=20drum x 50kg. So lo: LP 8.5/121600121+ LP 8.5/121600221. NSX: 01/2021- HD: 12/2023. (nguyen lieu duoc).10/06/202118/TB-KĐHQ
3004.90.51Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Pracetam 20% Oral Solution (5 lit/can) - Nk theo GPLH số 263/QLT-NK-18 ngày 08/06/201830/03/20202036/TB-TCHQ
3002.90.00Nguyên liệu sản xuất nước tương. Giống mốc đậu Koji seed for soy bean (350g/gói) sử dụng cho sản xuất nội bộ24/03/20201897/TB-TCHQ
3005.90.90Gel trị vết thương hở Healit; nhãn hàng: Healit; HL0001; Dùng bôi cho vết thương hở; Tuýp 5g dạng gel; hàng mới 100%; · HSD: 13.10.2021; Nhà sx: VH Pharma a.s (CH Séc).29/08/20195538/TB-TCHQ
3005.10.10Bán thành phẩm mỹ phẩm miếng dán mụn (chưa qua công đoạn đóng gói thứ cấp) 1 pcs = 1 gói gồm 12 miếng) Acnes Clear Patch01/07/20194324/TB-TCHQ
3004.20.99Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Gentaguard 10% Injection (100ml/lọ) - Nhập khẩu theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (mục 01 PLTK).01/07/20194323/TB-TCHQ
3005.10.90Miếng dán che mụn, hiệu MAYANCARE ULTRA THIN SPOT, chất liệu bằng màng xốp, chưa thấm, tẩm dược chất, 20 miếng/chiếc (mục 1)27/06/20194224/TB-TCHQ
3005.10.90Miếng dán che mụn, hiệu MAYANCARE ULTRA THIN SPOT PLUS, chất liệu bằng màng xốp, chưa thấm, tẩm dược chất, 12 miếng/chiếc (mục 2)27/06/20194222/TB-TCHQ
3004.20.91Thuốc thú y dùng trong chăn nuôi: Pulmotil AC (240 ml/lo) - NK theo TT24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/201713/06/20193913/TB-TCHQ
3003.20.00Thuốc thú y dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi: Surmax 100 (25 kg/bao) - NK theo TT24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017.13/06/20193920/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-NECK, dạng lỏng dùng để điều trị khớp cổ. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 831201. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).12/06/20193859/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-LUMBAR, dạng lỏng dùng để điều trị thắt lưng. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 831001. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).12/06/20193861/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-NEURAL, dạng lỏng dùng để điều trị vị trí dây thần kinh. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 827001. NSX: 09/2018. HD: 09/2021. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).12/06/20193860/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-TISSUE, dạng lỏng dùng để điều trị các mô. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 903701. NSX: 02/2019. HD: 02/2022. Hàng mới 100% (mục 05 PLTK).12/06/20193863/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-MUSCLE, dạng lỏng dùng để điều trị ở khớp và mô. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 832401. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK).12/06/20193862/TB-TCHQ
3003.90.00Flubenol 5% (25 kg/bao) : Thuốc thú y chứa Flubendazole , sử dụng đường uống, đóng gói 25kg/bao.10/06/20193800/TB-TCHQ
3004.20.99Tân dược OTOFA Auri Fl/10ml hộp/1 lọ Dung dịch nhỏ tai. (Rifamycin sodium 2.6g). Nhà SX Bouchara-Recordati VN-6852-08 Lot M1049 NSX: 12/2017 HSD 12/2020 (mục 7)06/06/20193750/TB-TCHQ
3004.20.90Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Tylosine 20% (100 ml/lo) - Nk theo TT24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/201721/05/20193163/TB-TCHQ
3004.20.99Tân dược NEO-TERGYNAN Hộp/10 viên ( Metronidazol 500mg; Neomycin sulfate 65000 IU ; Nystatin 100000 IU) Nhà SX Sophartex - France VN-18967-15. Số lô: M103,M104 NSX:02/2018,04/2018. HSD:02/2021,04/2021 (mục 1 tờ khai hải quan)21/05/20193134/TB-TCHQ
3005.90.90Gel bôi vết thương KULSCAR, đóng gói 30ml/tuýp, HSD: 09/2021, số lô SX: 8829, hãng sx: EKUBERG PHARMA S.R.L, Italy, hàng mới 100%22/02/20191055/TB-TCHQ
3005.90.90Akutol Plantagel Home (Gel chống sẹo, trị vết thương hở), giúp liền nhanh để khép miệng vết thương, chống tạo sẹo, gel tiệt trùng; Ma:Z250000; HSD:10.5.2021; Hàng mới 100%; lọ 50ml; NSX: Aveflor a.s -Séc28/12/20187720/TB-TCHQ
3004.39.00Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Planate injection (20 ml/lọ) - Nk theo giấy phép số 216/QLT-NK-16 ngày 08/06/201619/12/20187480/TB-TCHQ
3004.20.99Thuốc đặt âm đạo dạng viên đạn, trị nhiễm khuẩn: LACVES (Metronidazol 500mg,Clotrimazol 150mg, Neomycin Sulfat 200mg). Hộp 2 vỉ x 5 viên. số lô: 035,036. NSX: 10/2018. HD: 10/2020. HSX: FARMAPRIM LTD.05/12/20187170/TB-TCHQ
3004.20.91Tên thương mại: AVATEC 15% · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần chứa hoạt chất Lasolocid Sodium - kháng sinh cầu trùng, dạng hạt nhỏ, kích thước không đều nhau,đóng gói trong bao 20kg12/06/20183308/TB-TCHQ
3004.20.71Tên thương mại: Flustop 20 sol (1 lít/chai) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần Florfenicol dạng dung dịch pha nước uống dùng để trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm.17/05/20182719/TB-TCHQ
3004.32.90Tên thương mại: Thuốc tân dược Hydrocortisone Roussel 10mg · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc Hydrocortisone có tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch dùng cho người bị suy vỏ thượng thận02/05/20182344/TB-TCHQ
3003.20.00Tên thương mại: Doxipan Mix 100 (25kg/bao) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần doxycyline hyclate dùng để trị nhiễm trùng đường hô hấp, hội chứng MMA do vi khuẩn gây ra trên lợn, dạng bột, đóng bao 25 kg26/01/2018507/TB-TCHQ
3003.20.00Tên thương mại: Daimenox 800 (10kg/thùng) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần Sulfamonomethoxine sodium dùng để trị bệnh hô hấp mãn tính trên gia cầm, sốt malaria và phòng bệnh leucocytozoon trên gà, phòng và điều trị bệnh furunculosis trên cá, dạng bột, đóng thùng 10 kg.26/01/2018504/TB-TCHQ
3004.20.91Tên thương mại: Flustop 20 sol (1 lít/chai) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc thú y có thành phần Florfenicol dạng dung dịch pha nước uống dùng để trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm.18/01/2018293/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: STERILE DILUENT (N.S.S Blue) (500ml/chai) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung môi vô khuẩn dạng dung dịch dùng để pha vắc xin Cevac Transmune.18/01/2018294/TB-TCHQ
3003.90.00Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: IRON DEXTRAN 10% (dẫn xuất của Vitamin) BATCH NO: 20170301 (20/03/2017-28/02/2019) (mục 1 PLTK).12/01/2018197/TB-TCHQ
3004.10.19Amoxykel 15% (100 ml/lọ) : Thuốc thú y sử dụng trong chăn nuôi (mục 1 PLTK).01/08/20167359/TB-TCHQ
3005.10.90Miếng dán lạnh dùng cho trẻ em không tẩm dược chất, kt 12*5cm, nhãn hiệu COOLING GEL PLASTER, hạn sử dụng 02/09/2018. Hàng chưa đóng gói, gồm 75 kiện miếng dán và 4 kiện bao bì (Mục 1)11/01/2016208/TB-TCHQ
3002.90.00Chế phẩm men vi sinh dùng để xử lý chất thải công nghiệp cho nhà máy URC Hà Nội - Biozym Inoculants (12S Inoculant chemicals - 30kg/bao) - Hàng mới 100%.11/01/2016230/TB-TCHQ
3003.10.10Vetrimoxin 50 Matrix (25kg/túi): Thuốc thú y thành phần chứa kháng sinh amoxicillin (Mục 1)14/10/20159528/TB-TCHQ
3002.90.00Chất dùng để nuôi cấy vi sinh trong nước (BIOMOST) của trạm xử lý nước thải trong nhà máy dệt nhuộm CN (mục 5).08/09/20158161/TB-TCHQ
3003.90.00Mục 11: 1310100005/Cyanocobalamine (Vitamin B12) - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156009/TB-TCHQ
3004.90.99Dung dịch nước muối biển dạng xịt dùng để sát khuẩn khoang mũi Marimer seawater Nasal Spray, hộp 1 chai 100ml.28/05/20154863/TB-TCHQ
3004.90.99Dung dịch nước muối biển đã đóng gói lẻ dùng để sát khuẩn khoang mũi physiodose, hộp 30 liều 5 ml.28/05/20154862/TB-TCHQ
3002.90.00Nguyên liệu thực phẩm - Vi sinh dùng trong sản xuất Yaourt - Propbio Tec Penta Cap powder 5kg/túi.07/04/20153093/TB-TCHQ
3005.90.90HemoClin dùng trong phòng ngừa và điều trị chứng khó chịu ở hậu môn - HemoClin Tube 37g.27/03/20152612/TB-TCHQ
3003.20.00Cefepime hydrochloride with L-arginine- Hoạt chất sản xuất thuốc.26/09/201411769/TB-TCHQ
3002.90.00Chất vi sinh dùng trong xử lý nước thải - Vật tư tiêu hao Bio Most (Mục 2 PLTK).25/09/201411670/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3002.49-2000Microbial culture; Spore Disc; TTS-06E24/10/2024Item Classification 2-8276
3002.492Nuôi cấy vi sinh vật; Chỉ thị sinh học; Chỉ thị sinh học Spordex VH2O2; NA33311/09/2024Phân loại mặt hàng 27217
3005.904Phim chắn keo; Phim chắn keo; DK;30/05/2024Phân loại mặt hàng 32522
3005.909Khăn lau da y tế; Khăn lau da y tế; DK;30/05/2024Phân loại mặt hàng 32523
3002.492Nuôi cấy vi sinh vật; · oPTIBOOST02/04/2024Phân loại mặt hàng 22690
3004.9099S111/03/2024Phân loại mặt hàng 1165
3004.9099ÔNG CHỦ11/03/2024Phân loại mặt hàng 1167
3004.9099CÓ THỂ11/03/2024Phân loại mặt hàng 1166
3006.401Xi măng nha khoa; UCem Premium04/10/2023Phân loại mặt hàng 231278
3006.402Trám răng; WellPaste26/09/2023Phân loại mặt hàng 231114
3006.402Trám răng; TRám răng; Chăm sóc C & B26/09/2023Phân loại mặt hàng 231132
3006.401Xi măng nha khoa; Ubond25/09/2023Phân loại mặt hàng 231074
3006.401Xi măng nha khoa; BC Plus25/09/2023Phân loại mặt hàng 231076
3006.402Trám răng; Lõi kép25/09/2023Phân loại mặt hàng 231064
3006.402Trám răng; WellRoot ST22/09/2023Phân loại mặt hàng 231032
3006.402Trám răng; WellRoot PT22/09/2023Phân loại mặt hàng 231038
3006.402Trám răng; WellPex22/09/2023Phân loại mặt hàng 231012
3006.402Trám răng; Space22/09/2023Phân loại mặt hàng 231026
3006.402Trám răng; EcoS22/09/2023Phân loại mặt hàng 231006
3006.402Trám răng; DenFil N22/09/2023Phân loại mặt hàng 231034
3006.402Trám răng; DenFil Flow22/09/2023Phân loại mặt hàng 231031
3006.402trám răng; Luồng hàng loạt DenFil21/09/2023Phân loại mặt hàng 230995
3006.402Trám răng; DenFil21/09/2023Phân loại mặt hàng 230994
3005.904Dung dịch MUCOSAMIN18/08/2023Phân loại mặt hàng 229977
3004.9099Thuốc; DIABEX XR 500mg14/07/2023Phân loại mặt hàng 228950
3002.492Nuôi cấy vi khuẩn; LACTOBACILLUS PLANTARUM12/06/2023Phân loại mặt hàng 227842
3002.492Nuôi cấy vi khuẩn; Clostridium butyricum22/05/2023Phân loại mặt hàng 227184
3002.492Công suất GCMF28/04/2023Phân loại mặt hàng 226672
3002.492Nuôi cấy vi khuẩn; SUBACTIL DRY07/04/2023Phân loại mặt hàng 226096
3004.90-9900MẶT NẠ VÔ HÌNH27/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25749
3005.904Băng đã chuẩn bị; XỊT BẢO VỆ DA ESENTA05/12/2022Phân loại mặt hàng 222484
3002.15Các sản phẩm miễn dịch khác; ENHERTU; NDC 655974060122/08/2022Phân loại mặt hàng 219339
3005.904Băng gạc đã chuẩn bị; ESENTA SKIN BARRIER WIPE16/08/2022Phân loại mặt hàng 219123
3002.492Nuôi cấy vi khuẩn: BACILLUS SUBTILIS29/07/2022Phân loại mặt hàng 218693
3002.492Nuôi cấy vi khuẩn; Tài liệu thử nghiệm năng lực của WHO/IUATLD để thử nghiệm tính nhạy cảm với thuốc của Mycobacterium tuberculosis03/06/2022Phân loại mặt hàng 216860
3002.492Nuôi cấy vi khuẩn; ENTEROSURE HC DRY31/05/2022Phân loại mặt hàng 216778
3002.492Nuôi cấy vi khuẩn; ENTEROSURE DRY31/05/2022Phân loại mặt hàng 216779
3001.90101Ghép da của cơ thể người; SureDerm™ Plus23/05/2022Phân loại mặt hàng 216559
3001.90101Ghép da của cơ thể người; cấy ghép SureDerm™; 522021E23/05/2022Phân loại mặt hàng 216560
3001.90109Ghép da và xương; Supporix™; PD 5001E23/05/2022Phân loại mặt hàng 216558
3003.20-0000MEROPENEM NATRI CARBONAT02/05/2022Phân loại mặt hàng 2-15937
3006.10102MINT ; MINT 15WC181025/04/2022Phân loại mặt hàng 32362
3005.909Các mặt hàng tương tự của que bông, được đóng gói để bán lẻ cho Phần đích y tế; TĂM MŨI 22/04/2022Phân loại mặt hàng 215644
3005.909Các mặt hàng tương tự của que bông, được đóng gói để bán lẻ cho Phần đích y tế; TĂM BÔNG NYLON DẺO 22/04/2022Phân loại mặt hàng 215642
3002.492Nuôi cấy vi sinh vật; Greensafe CB18/04/2022Phân loại mặt hàng 215388
3002.492Nuôi cấy vi sinh vật; Greensafe BS18/04/2022Phân loại mặt hàng 215386
3002.492Nuôi cấy vi sinh vật; Greensafe BL18/04/2022Phân loại mặt hàng 215384
3006.10102Vật liệu khâu vô trùng; MINT MINIS LC15 24/03/2022Phân loại mặt hàng 214591
3006.10102Vật liệu khâu vô trùng; MINT MINIS 101724/03/2022Phân loại mặt hàng 214590
3006.10102Vật liệu khâu vô trùng; MINT 43BN1913 24/03/2022Phân loại mặt hàng 214592
3005.909Các mặt hàng tương tự của que bông, được đóng gói để bán lẻ cho Phần đích y tế; BỘ DỤNG CỤ BÔNG VÔ TRÙNG POVIS 20/01/2022Phân loại mặt hàng 212614
3002.492Nuôi cấy vi khuẩn; NutriBAC13/01/2022Phân loại mặt hàng 212425
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Biotifx Liquid Max; BM23WDPB02 24/09/2021Phân loại mặt hàng 29148
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bactocell PA 1029/07/2021Phân loại mặt hàng 27490
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Probiotics (Aspergillus · oryzae)09/07/2021Phân loại mặt hàng 26651
3005.903Băng bó gãy xương; BĂNG ĐÚC HM29/04/2021Phân loại mặt hàng 32511
3004.9099Thuốc, bao bì để bán lẻ12/04/2021Phân loại mặt hàng 23381
3004.9099Thuốc; Mentho Pas Lotion06/04/2021Phân loại mặt hàng 23197
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus Subtilis 23/12/2020Phân loại mặt hàng 210304
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus licheniformis 23/12/2020Phân loại mặt hàng 210305
3005.909Các mặt hàng đóng gói bán lẻ khác cho Phần đích y tế; Miếng đệm cồn24/11/2020Phân loại mặt hàng 29443
3006.104Thuốc cầm máu phẫu thuật hấp thụ vô trùng; NEXSPOWDER08/10/2020Phân loại mặt hàng 28177
3006.7Chuẩn bị gel; Gel y tế không vô trùng18/09/2020Phân loại mặt hàng 27763
3002.121Các chế phẩm từ các phân đoạn máu, đóng gói để bán lẻ; BỘ ELISA IgG2 của bò; E1111721/07/2020Phân loại mặt hàng 26082
3004.509Các loại thuốc khác có chứa vitamin, để bán lẻ; Miếng dán giải rượu Party Patch Hangover Defense 22/04/2020Phân loại mặt hàng 23447
3002.15Các sản phẩm miễn dịch, được đóng gói theo liều lượng đã đo hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ; KINERET 100mg, ống tiêm 7x0.67㎖02/04/2020Phân loại mặt hàng 22770
3004.901Thuốc, chế phẩm chống ung thư TEPADINA, Thiotepa02/04/2020Phân loại mặt hàng 22769
3002.121Các chế phẩm từ máu dưới dạng đóng gói để bán lẻ; Fibrogammin® 25003/03/2020Phân loại mặt hàng 21760
3002.15Sản phẩm miễn dịch, đóng gói để bán lẻ; VISTA (người):COMP (chuột) (rec.)(His), Protein06/12/2019Phân loại mặt hàng 29667
3002.121Các chế phẩm từ máu và thuốc được đóng gói theo liều lượng hoặc dạng viên hoặc đóng gói để bán lẻ; SD BIOLINE H.PYLORI19/11/2019Phân loại mặt hàng 29126
3002.121Các chế phẩm từ máu và thuốc được đóng gói theo liều lượng hoặc dạng viên hoặc đóng gói để bán lẻ; SD BIOLINE SYPHILIS 3.018/11/2019Phân loại mặt hàng 29109
3002.121Các chế phẩm từ máu và thuốc được đóng gói theo liều lượng hoặc dạng viên hoặc đóng gói để bán lẻ; SD BIOLINE HCV18/11/2019Phân loại mặt hàng 29108
3002.121Các chế phẩm từ máu và thuốc được đóng gói theo liều lượng hoặc dạng đóng gói để bán lẻ; SD BIOLINE HIV 1/2 3.013/11/2019Phân loại mặt hàng 29017
3001.90209Bột nhau thai cừu; Bột nhau thai cừu27/09/2019Phân loại mặt hàng 27688
3001.90909Dòng tế bào khối u chuột; Colon3804/09/2019Phân loại mặt hàng 27075
3004.9099Thuốc; Trung tâm Y tế Inae Baeknyeon; PR.CHNA16/08/2019Phân loại mặt hàng 26420
3005.109Băng dính; Miếng dán VT Spot Patch; Hàn Quốc28/06/2019Phân loại mặt hàng 24767
3002.15Sản phẩm miễn dịch, trong bao bì để bán lẻ; Conjugate lgG cụ thể 50; 1093180103/05/2019Phân loại mặt hàng 23168
3002.15Sản phẩm miễn dịch, đóng gói để bán lẻ; EliA Calprotectin Conjugate 50 8310640103/05/2019Phân loại mặt hàng 23164
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; MULTICHEM IA PLUS; 05P761009/01/2019Phân loại mặt hàng 46476
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; MÁY HIỆU CHUẨN HBSAG CHẤT LƯỢNG II CỦA ARCHITECT; 02G220109/01/2019Phân loại mặt hàng 46470
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; KIỂM SOÁT KẾT HỢP HIV AG/AB ARCHITECT; 04J271209/01/2019Phân loại mặt hàng 46472
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; KIỂM SOÁT IGM CỦA ARCHITECT RUBELLA; 06C181009/01/2019Phân loại mặt hàng 46478
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; KIỂM SOÁT CHỐNG HCV CỦA ARCHITECT; 06C371009/01/2019Phân loại mặt hàng 46473
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG Ⅱ CỦA ARCHITECT HBSAG; 02G221009/01/2019Phân loại mặt hàng 46475
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; CHUẨN ĐOÁN CHỐNG HBS ARCHITECT; 07C180309/01/2019Phân loại mặt hàng 46469
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; BỘ KIỂM SOÁT CHẠY PRISM; 05E221009/01/2019Phân loại mặt hàng 46474
3002.121Chuẩn bị đóng gói phân đoạn máu để bán lẻ; BỘ KIỂM SOÁT CHẠY PRISM DƯƠNG TÍNH; 05E221109/01/2019Phân loại mặt hàng 46477
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Bột Natto; Bột Natto chứa dextrin không tiêu hóa06/12/2018Phân loại mặt hàng 27696
3005.109Các mặt hàng khác có lớp keo dính; JALPULRYEO3S26/11/2018Phân loại mặt hàng 13708
3004.9099Thuốc; FD; MEXICO19/11/2018Phân loại mặt hàng 27431
3002.11Bộ xét nghiệm chẩn đoán sốt rét; Tờ chưa cắt cho Chẩn đoán sốt rét08/10/2018Phân loại mặt hàng 44821
3002.909Sản phẩm tương tự virus; DENV1VLP50008/10/2018Phân loại mặt hàng 44822
3004.397Thuốc có chứa progestogen; CUEMATE18/09/2018Phân loại mặt hàng 26481
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; ULTRA BIOGUARD14/09/2018Phân loại mặt hàng 26411
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus Subtilis; PR.CHNA04/09/2018Phân loại mặt hàng 26145
3004.9099Thuốc; Turbocaina; MEXICO23/08/2018Phân loại mặt hàng 25867
3002.15Sản phẩm miễn dịch, đóng gói để bán lẻ; ống tiêm Taltz đã nạp sẵn (Ixekizumab, tái tổ hợp di truyền); IRELAND13/07/2018Phân loại mặt hàng 24763
3006.10102CHỈ MAY POLYDIOXANONE VÔ TRÙNG CÓ KIM YRN 2501;04/07/2018Phân loại mặt hàng 33276
3004.509Các loại thuốc khác có chứa vitamin; Miếng dán vitamin Nutriband; Hoa Kỳ21/06/2018Phân loại mặt hàng 24197

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 30: Dược phẩm | UNI Customs Consulting