Mã HS: 29.33
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2933
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.11.00CN | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.21.00CN | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.31.00CN | - - Piridin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.32.00CN | - - Piperidin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.33.00CN | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.34.00CN | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.35.00CN | - - 3-Quinuclidinol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.36.00CN | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.37.00CN | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2933.39.10CN | - - - Clopheniramin và isoniazid | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.39.30CN | - - - Muối paraquat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.41.00CN | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.49CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2933.49.10CN | - - - Dextromethorphan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.52.00CN | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.53.00CN | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.54.00CN | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.55.00CN | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.59CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2933.59.10CN | - - - Diazinon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.61.00CN | - - Melamin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Lactams: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.71.00CN | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.72.00CN | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.79.00CN | - - Lactam khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.91.00CN | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.92.00CN | - - Azinphos-methyl (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2933.99.10CN | - - - Mebendazole và parbendazole | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (44)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2933.99.90 | Hợp chất chức nitril dùng làm chất ngừa UV (ngăn chặn tia cực tím) VIOSORB 510 (2-2-hydroxy-4-octyloxyphenyl)-2H-benzotriazole) (CAS number: 3147-77-1)- Phụ gia trong ngành cao su - Hàng mới : 100% (Mục 2). | 27/05/2021 | 08/TB-KĐHQ | |
| 2933.99.90 | Chất dùng để xử lý bề mặt sản phẩm sau mạ đồng (2-(2,4-Dichlorobenzyl)-1H-benzo[d]imid zole), thành phần: 2-(2,4- Dichlorobenzyl)-1H-benzo[d]imid zole, 20 kg/drum. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 25/09/2020 | 6310/TB-TCHQ | |
| 2933.39.90 | NLSX THUỐC: DESLORATADINE. NSX: VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED - INDIA. LÔ: DLUS/1912010. SX: 12.2019,HD: 11.2024 (mục 01 PLTK). | 25/09/2020 | 6309/TB-TCHQ | |
| 2933.39.90 | Mục 1: Inositol Hexanicotinate - Hàm lượng: 99% - Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng - Tên: CHOLE CAPSULE. | 07/04/2020 | 2215/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | 1,3,5-TRIAZINE-2,4,6-(1H,3H,5H)-TRITHIONE TRISODIUM SALT(TMT-15) chất dùng trong ngành xử lý nước thải, Mã CAS: 17766-26-6, hàng mới 100%. | 06/01/2020 | 103/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | MKH 9115 - Phụ gia hoạt động bề mặt. (HEXANOIC ACID, 6,6',6 (1,3,5-TRIAZINE-2,4,6TRIIYLTRIIMINO)TRIS CAS:80584-91-4 (mục 20) | 26/06/2019 | 4176/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | MKH 3489 - Phụ gia chống ăn mòn (Tolytriazole Sodium Muối (chất lỏng) (nội dung 47-53%) 200lit/thùng. CAS: 64665-57-2 (mục 15) | 26/06/2019 | 4173/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | RAB0017 (ZZ12-X165), BTAC-245-Chất phụ gia Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 3) | 25/06/2019 | 4156/TB-TCHQ | |
| 2933.29.00 | ADVAN BQ-04#&ADVAN BQ-04 là chế phẩm hoạt động bề mặt, dạng lỏng, thành phần gồm: Dimethylurea 40%, water 60% | 22/05/2019 | 3180/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | MKH 3311 - chất ức chế ăn mòn để sản xuất dầu nhớt bôi trơn CAS: 29385-43-1. 1BAG = 25KGM (mục 11) | 28/02/2019 | 1167/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | PG011#&Phụ gia Dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp,TAT730 tris-hexanoic acid, Hàng mới 100% (mục 16) | 30/01/2019 | 705/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | 2,4,6 Triazinettriol powder (Cyanuric Acid Powder) in 25Kgs Woven Bag - Hoa chat dung trong xu ly nuoc (C3H3N3O3) (mục 01 PLTK). | 16/11/2018 | 6720/TB-TCHQ | |
| 2933.49.90 | Mục 7: 1310100125/Moxifloxacin Hydrochloride (nguyên liệu sx thuốc). | 24/05/2018 | 2890/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Chất xúc tác CATALYST PC41 thành phần từ Dimethylaminopropylhexahydrotriazineb, dạng lỏng, phụ gia dùng để sản xuất mút xốp PU Foam hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 05/03/2018 | 1141/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Chất ức chế chống ăn mòn trong quá trình oxi hóa có chứa thành phần dung dịch methenamine (Acid Inhibitor), hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 02/03/2018 | 1124/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y - Kháng khuẩn DICLAZURIL . Nhà sx: Henan Purui Pharmaceutical co.,ltd. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 30/01/2018 | 600/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Mục 1: Nguyên liệu dùng để sx thuốc - CARBAZOCHROME-JP. | 07/08/2017 | 5214/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Chất phụ gia dùng cho sản phẩm dầu phủ Acacia5 (WB Oil Acacia5 <2014> Additive Hardener) (mục 1 - tờ khai Hải quan) | 09/08/2016 | 7610/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | CHEMI00199#& Hóa chất tạo lớp chống tia tử ngoại Seesorb 701 (Tp:2-(2-hydroxy-5-methylphenyl)-2H-benzotriazole, (C13H11N30)) (mục 1 phụ lục tờ khai) | 18/01/2016 | 491/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Hợp chất hữu cơ - chống tia UV cho tròng kính - UV absonber for UV+420 cut (Benzotriazole UV Absorber) (mục 4 tờ khai Hải quan) | 15/01/2016 | 431/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Chất tạo kết dính (Crosslinker agent) - KA1580. Hàng mới 100% (Mục 10). | 12/01/2016 | 305/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu SX keo: Triallyl isocyanurate (TAIC) | 02/11/2015 | 10157/TB-TCHQ | |
| 2933.39.90 | Mục 3 - Chế phẩm trung gian (nguyên liệu) sản xuất thuốc BVTV Fluazinam 98% Tech. | 01/09/2015 | 7991/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Valsartan (nguyên liệu sản xuất thuốc). Hàm lượng 100,3% | 12/08/2015 | 7356/TB-TCHQ | |
| 2933.29.90 | Chế phẩm trung gian Prochloraz 96% Min Tech (nguyên liệu sản xuất thuốc diệt nấm). | 07/08/2015 | 7257/TB-TCHQ | |
| 2933.59.90 | Chế phẩm trung gian Azoxystrobin 96% min tech (nguyên liệu sản xuất thuốc diệt nấm) | 07/08/2015 | 7243/TB-TCHQ | |
| 2933.39.90 | Risedronate Sodium (Nguyên liệu sản xuất thuốc). | 27/04/2015 | 3907/TB-TCHQ | |
| 2933.59.90 | Acyclovir (nguyên liệu sản xuất thuốc). Hàm lượng 100% (Mục l) | 17/04/2015 | 3456/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Nguyên liệu sản xuất thuốc diệt nấm Difenoconazole 96% min tech | 16/04/2015 | 3385/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y- kháng sinh Toltrazuril. | 31/03/2015 | 2717/TB-TCHQ | |
| 2933.59.90 | Ciprofloaxacin HCl, dùng để sản xuất thuốc (mục 6 PLTK). | 24/03/2015 | 2513/TB-TCHQ | |
| 2933.39.90 | Chế phẩm dùng trong xi mạ, chất để hoàn tất loại khác ZIMEX E-555 BRIGHTENER (mục 4) | 23/03/2015 | 2423/TB-TCHQ | |
| 2933.59.10 | Hoạt chất Diazinon để sản xuất thuốc trừ sâu Basitox, 5gr. | 17/03/2015 | 2227/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Nguyên liệu sản xuất thuốc diệt nấm HEXACONAZOLE 92% MIN TECH | 10/03/2015 | 1909/TB-TCHQ | |
| 2933.21.00 | Mục 16: Allantoin (Allantoin) - RNP286. | 04/02/2015 | 1042/TB-TCHQ | |
| 2933.59.90 | Teno fovir Disoproxil furmarate (C19H30N5O10P) (GXN khai báo hóa chất 9347/GXN-VPDD). (Mục 5 tại TKHQ). | 28/01/2015 | 740/TB-TCHQ | |
| 2933.21.00 | Hóa chất xử lý nước BCDMH (1-Bromo-3-chloro- 5,5-dimethyihydantoin) | 12/01/2015 | 152/TB-TCHQ | |
| 2933.39.90 | Thuốc diệt nấm CPT Copper pyrithione (Mục 3). | 31/10/2014 | 13255/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn. Chất đóng rắn TGIC, hàng mới 100% (Mục 8 Tờ khai HQ) | 08/10/2014 | 12188/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Fluconazole (Nguyên liệu sản xuất thuốc). Hàm lượng 99.2%w/w. | 26/09/2014 | 11765/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Irbesartan (Nguyên liệu sản xuất thuốc). Hàm lượng 99.8%. | 26/09/2014 | 11768/TB-TCHQ | |
| 2933.59.90 | DABCO: Hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố nitơ (mục 23 PLTK) | 19/09/2014 | 11456/TB-TCHQ | |
| 2933.59.90 | Triethylenediamire, dùng làm phụ gia trong sản xuất mực in (dùng sản xuất mực in)/ Dabco (Mục 12 PLTK) | 19/09/2014 | 11468/TB-TCHQ | |
| 2933.79.00 | Dung môi - DILUEN (SWS-60). | 12/09/2014 | 11157/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (87)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2933.99-1000 | L-Tryptophan | 01/08/2024 | Item Classification 2-6027 | |
| 2933.59-2000 | Compounds containing a pyrimidine ring; Linagliptin | 08/07/2024 | Item Classification 2-5235 | |
| 2933.79-9000 | NMP(N-Methyl-2-pyrrolidone) | 31/05/2024 | Item Classification 1-350 | |
| 2933.69-9099 | Karenz MT NR1 | 14/04/2023 | Item Classification 2-26314 | |
| 2933.59-2000 | Compounds containing a pyrimidine ring in the structure; Mercaptopurine | 28/09/2022 | Item Classification 2-20485 | |
| 2933.59-2000 | Other compounds containing a pyrimidine ring (whether or not hydrogented) in the structure: Acyclovi | 15/09/2022 | Item Classification 2-20055 | |
| 2933.29-9090 | Losartan potassium | 11/03/2022 | Item Classification 2-14096 | |
| 2933.99-9090 | Valsartan methyl ester; N-(1-Oxopentyl)-N-{[2'-(2H-tetrazol-5-yl)(1,1'- · biphenyl)-4-yl]methyl}-L-valine methyl este | 11/02/2022 | Item Classification 2-13159 | |
| 2933.29-9090 | LOSARTAN POTASSIUM | 04/12/2020 | Item Classification 2-9737 | |
| 2933.19-9099 | Compounds containing an unfused pyrazole ring; 3,5-DMP | 22/08/2019 | Item Classification 2-6601 | |
| 2933.99-9090 | Cenobamate; YKP3089 | 29/04/2019 | Item Classification 2-2974 | |
| 2933.59-1999 | Anagrelide Hydrochloride | 15/04/2019 | Item Classification 2-2491 | |
| 2933.69-9099 | 2,4,6-Trimercapto-s-triazine; NOCCELER TCA | 11/09/2018 | Item Classification 2-6312 | |
| 2933.69-9099 | Triallyl isocyanurate; TAIC | 21/08/2018 | Item Classification 2-5818 | |
| 2933.69-9099 | SODIUM DICHLORO ISOCYANURATE; JAPAN | 14/06/2018 | Item Classification 2-4091 | |
| 2933.99-9090 | (9-[1,1'-Biphenyl]-4-yl-9H-carbazol-3-yl)boronic acid; BBZBA | 12/01/2018 | Item Classification 2-326 | |
| 2933.99-9090 | 3-bromo-9-(biphenyl-4-yl)-9h-carbazole; BBZ | 12/01/2018 | Item Classification 2-324 | |
| 2933.39-9010 | Picarbutrazox; tert-butyl(6-{[(Z)-(1-methyl-1H-5-tetrazolyl)(phenyl)methylene]amino-oxymethyl}-2-pyridyl)carbamate; JAPAN | 08/12/2017 | Item Classification 2-12147 | |
| 2933.29-9090 | 1,2-Dimethylimidazole; LUPRAGEN DMI; GERMANY | 11/08/2017 | Item Classification 2-8906 | |
| 2933.49-9010 | Tebufloquine; Tebufloquin Technical; AF-02; JAPAN | 22/12/2016 | Item Classification 2-19191 | |
| 2933.39-9090 | ㅇBis(2,2,6,6-tetramethyl-4-piperidinyl) sebacate, Compounds containing an unfused pyridine ring (whether or not hydrogenated) in the structure; UV-770(YK-770) | 15/11/2016 | Item Classification 2-16716 | |
| 2933.59-1999 | Methyl (E)-2-[2-(6-chloropyrimidin-4-yloxy)phenyl]-3-methoxyacrylate; PR.CHNA | 02/09/2016 | Item Classification 2-12175 | |
| 2933.99-9090 | Diethyl 3-(3-((acetoxyimino)(2-methoxyphenyl)methyl)-6-nitro-9H-carbazol-9-yl) propylphosphonate; PI-102 | 20/07/2016 | Item Classification 2-9051 | |
| 2933.59-2090 | Difloxacin hydrochloride; INDIA | 15/03/2016 | Item Classification 2-2502 | |
| 2933.39-9010 | Cyclaniliprole; JAPAN | 31/12/2015 | Item Classification 2-10281 | |
| 2933.99-9090 | 2-(2-Hydroxy-5-tert-octylphenyl)benzotriazole; JAPAN | 20/08/2015 | Item Classification 2-6572 | |
| 2933.39-9010 | Cyantraniliprole ; CYAZYPYR ; USA | 09/07/2015 | Item Classification 2-5252 | |
| 2933.29-9090 | Climbazole; PR.CHNA | 08/07/2015 | Item Classification 2-5167 | |
| 2933.39-9090 | Cetylpyridinium chloride monohydrate; PR.CHNA | 25/06/2015 | Item Classification 2-4710 | |
| 2933.99-9090 | Carbendazim; CHINA | 22/05/2015 | Item Classification 2-3553 | |
| 2933.29-9090 | 3-butyl-1-methyl-1h-imidazol3-ium tetrafluoroborate; ; 99.90% | 10/04/2015 | Item Classification 2-2388 | |
| 2933.99-1000 | L-TRYPTOPHAN;; FRANCE | 27/11/2014 | Item Classification 2-7980 | |
| 2933.19-9091 | Pyraclonil; JAPAN | 26/11/2014 | Item Classification 2-7960 | |
| 2933.49-9090 | Tebufloquin; AF-02; JAPAN | 03/11/2014 | Item Classification 2-7340 | |
| 2933.59-2090 | n-Methyl piperazine; 1-MP; PR.CHNA | 03/07/2014 | Item Classification 2-4322 | |
| 2933.39-9090 | 2-(4-(4-(4-HYDROXY-DIPHENYL-METHYL)PIPERIDINE-1-YL)-BUTYRYL)-PHENYL-2-METHYL-PROPIONIC ACID METHYL ESTER ; ; | 27/06/2014 | Item Classification 2-4222 | |
| 2933.99-9090 | 5-(4'-Bromomethyl-1,1'-biphenyl-2-yl)-1-triphenylmethyl-1H-tetrazole; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4198 | |
| 2933.29-9090 | 2-butyl-1,3-diazaspiro[4.4]non-1-en-4-one hydrochloride | 27/06/2014 | Item Classification 2-4236 | |
| 2933.29-9010 | 4-chloro-2-cyano-N,N-dimethyl-5-p-tolylimidazole-1-sulfonamide; CYAZOFAMID ; JAPAN | 20/05/2014 | Item Classification 2-3394 | |
| 2933.59-2090 | 3-Isobutylpiperazine-2,5-dione; NP-13-0110-B ; R.KOREA | 30/04/2014 | Item Classification 2-3005 | |
| 2933.59-2090 | (S)-3-Isopropyl-2,5-piperazinedione; NP-13-0110-A ; R.KOREA | 30/04/2014 | Item Classification 2-3010 | |
| 2933.59-2090 | (3S-trans)-hexahydro-3-isobutylpyrrolo[1,2-a]pyrazine-1,4-dione; NP-14-0220-K; R.KOREA | 25/04/2014 | Item Classification 2-2921 | |
| 2933.59-2090 | Pyrrolo[1,2-a]pyrazine-1,4-dione, hexahydro-3-methyl- (9CI) as white powde | 25/04/2014 | Item Classification 2-2923 | |
| 2933.59-2090 | (8aS)-hexahydropyrrolo[1,2-a]pyrazine-1,4-dione; NP-13-0110-F; R.KOREA | 25/04/2014 | Item Classification 2-2922 | |
| 2933.69-9099 | Trichloroisocyanuric Acid(TCCA) | 08/04/2014 | Item Classification 2-2524 | |
| 2933.99-9090 | Other heterocyclic compounds with nitrogen hetero-atoms; Ipfencarbazone | 17/02/2014 | Item Classification 2-1167 | |
| 2933.19-9091 | Compounds containing an unfused pyrazole ring; Fluxapyroxad | 17/02/2014 | Item Classification 2-1170 | |
| 2933.69-9099 | Other compound containing an unfused triazine ring; LOWINOX 1790 POWDER | 17/02/2014 | Item Classification 2-1144 | |
| 2933.39-9090 | Chromium Picolinate; PR.CHNA | 30/10/2013 | Item Classification 2-8136 | |
| 2933.69-9099 | 2-(4-Methoxystyryl-4,6-bis(trichloromethyl)-1.3.5-triazine; JAPAN | 27/08/2013 | Item Classification 2-6436 | |
| 2933.39-9010 | Pyributicarb; JAPAN | 15/05/2013 | Item Classification 2-3463 | |
| 2933.39-9010 | Flonicamid | 25/04/2013 | Item Classification 2-2763 | |
| 2933.99-9090 | Heterocyclic compound with nitrogen-atoms only; CG-TGP2 powder; R.KOREA | 04/04/2013 | Item Classification 2-2136 | |
| 2933.29-9090 | CCompounds containing an unfused imidazole ring; CG-Copper peptide powder; R.KOREA | 04/04/2013 | Item Classification 2-2134 | |
| 2933.99-9090 | Heterocyclic compound with nitrogen hetero-atoms only; CG-IDP5 powder; R.KOREA | 04/04/2013 | Item Classification 2-2132 | |
| 2933.99-9090 | Heterocyclic compound with nitrogen-atoms only; CG-TGP2 solution; R.KOREA | 04/04/2013 | Item Classification 2-2139 | |
| 2933.99-9090 | Heterocyclic compound with nitrogen hetero-atoms only; CG-IDP5 Solution; R.KOREA | 20/03/2013 | Item Classification 2-1732 | |
| 2933.39-9010 | Pyriofenone for manufacturing agricultural chemical; JAPAN | 21/01/2013 | Item Classification 2-442 | |
| 2933.19-9091 | Fenpyrazamine; s-2188TG; GERMANY | 04/01/2013 | Item Classification 2-88 | |
| 2933.99-1000 | Indole derivatives; CG-Rejuline solution; R.KOREA | 26/12/2012 | Item Classification 2-9658 | |
| 2933.29-9010 | Imicyafos; JAPAN | 07/06/2012 | Item Classification 2-4176 | |
| 2933.59-1991 | Ametoctradin; GERMANY | 17/05/2012 | Item Classification 2-3595 | |
| No. 2933.59-1991 | 1-acetyl-1,2,3,4-tetrahydro-3-[(3-pyridylmethyl)amino]-6-[1,2,2,2-tetrafluoro-1-(trifluoromethyl)ethyl]quinazolin-2-one; Pyrifluquianzon; JAPAN | 20/04/2012 | Item Classification 2-2727 | |
| No. 2933.59-2090 | Triforine; INDIA | 21/03/2012 | Item Classification 2-1943 | |
| No. 2933.19-9091 | Penthiopyrad; JAPAN | 05/01/2012 | Item Classification 2-131 | |
| No. 2933.39-9090 | Domperidone maleate;BELGIUM | 16/08/2011 | Item Classification 2-2989 | |
| No. 2933.59-2090 | Cinnarizine;BELGIUM | 16/08/2011 | Item Classification 2-2993 | |
| No. 2933.59-9000 | Oxatomide;IRELAND | 16/08/2011 | Item Classification 2-2988 | |
| No. 2933.39-9090 | Rabeprzole sodium;JAPAN | 16/08/2011 | Item Classification 2-2990 | |
| No. 2933.59-2090 | Flunarizine hydrochloride | 27/07/2011 | Item Classification 2-2670 | |
| No. 2933.39-9010 | 2-chloro-N-(4'-chlorobiphenyl-2-yl)nicotinamide;BOSCALID;BRAZIL | 11/03/2008 | 312 | |
| HSK2933.79-9000 | 2-Pyrrolidone-5-carboxylic acid;;Ajidew A-100;;;JAPAN | 25/07/2005 | Product Classification Section-104976 | |
| Classified under HSK 2933.79-9000 | 2-Pyrrolidone-5-carboxylic acid;AJIDEW A-100;;;JAPAN | 08/12/2004 | Product Classification Section-102336 | |
| 2933.19-9090 | Fenpyroximate | 05/03/2004 | Analysis 47260-0211 | |
| 2933.39-9000 | Felodipine | 20/02/2004 | Analysis 47260-0181 | |
| 2933.99-9000 | 1-Methylpyrrolidinealane;MPA | 26/11/2003 | Analysis 47260-1225 | |
| 2933.40-9000 | 7-chloro-3-methyl-8-quinolinecarboxylic acid, Quinmerac (BAS 518H); · powder type;KOREA,DC CHEMICAL | 05/12/2001 | Analysis 47260-7347 | |
| 2933.79-9000 | N-Methyl-2-pyrrolidone. | 19/09/2001 | Analysis 47260-1397 | |
| 2933.90-9000 | 5-Mercapto-1,2 | 15/12/1999 | Analysis 47260-1436 | |
| 2933.69-9090 | 2,3-Diamino-6-[2'-methyl-imidazolyl-(1')]-ethyl-S-triazine | 01/09/1993 | Analysis 47260-1642 | |
| 2933.69-9090 | 2,3-Diamino-6-[2'-methyl-imidazolyl-(1')]-ethyl-S-triazine | 01/09/1993 | Analysis 47260-1642 | |
| 2933.29-9000 | Prochloraz Manganese Complex | 02/03/1992 | Emotion22701-457 | |
| 2933.90-9000 | Pyridaben | 02/03/1992 | Emotion 47281-456 | |
| 2933.69-9090 | Cyanox 1790 Antioxidant | 27/01/1992 | Emotion22701-189 | |
| 2933.69-9090 | 1,3,5-tris(4-tert-butyl-3-hydroxy-2.6-dimethylbenzyl)-1,3,5-trionCyanox 1790 antioxidant | 27/01/1992 | Emotion 47281-89 | |
| 2933.19-9090 | Ethychlozate | 18/05/1991 | Emotion22701-1885 | |
| 2933.29-9000 | Prochloraz-manganese complex | 17/05/1991 | Emotion22701-1827 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.