Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2933.29.00

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2933

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.11.00CN- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.21.00CN- - Hydantoin và các dẫn xuất của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.31.00CN- - Piridin và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.32.00CN- - Piperidin và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.33.00CN- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.34.00CN- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.35.00CN- - 3-QuinuclidinolThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.36.00CN- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.37.00CN- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.39CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.39.10CN- - - Clopheniramin và isoniazidThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.39.30CN- - - Muối paraquatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.41.00CN- - Levorphanol (INN) và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.49CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.49.10CN- - - DextromethorphanThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.52.00CN- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.53.00CN- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.54.00CN- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.55.00CN- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.59CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.59.10CN- - - DiazinonThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.61.00CN- - MelaminThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Lactams:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.71.00CN- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.72.00CN- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.79.00CN- - Lactam khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.91.00CN- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.92.00CN- - Azinphos-methyl (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2933.99.10CN- - - Mebendazole và parbendazoleThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2933.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2933.29.00ADVAN BQ-04#&ADVAN BQ-04 là chế phẩm hoạt động bề mặt, dạng lỏng, thành phần gồm: Dimethylurea 40%, water 60%22/05/20193180/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2933.29-9090Losartan potassium11/03/2022Item Classification 2-14096
2933.29-9090LOSARTAN POTASSIUM04/12/2020Item Classification 2-9737
2933.29-90901,2-Dimethylimidazole; LUPRAGEN DMI; GERMANY11/08/2017Item Classification 2-8906
2933.29-9090Climbazole; PR.CHNA08/07/2015Item Classification 2-5167
2933.29-90903-butyl-1-methyl-1h-imidazol3-ium tetrafluoroborate; ; 99.90%10/04/2015Item Classification 2-2388
2933.29-90902-butyl-1,3-diazaspiro[4.4]non-1-en-4-one hydrochloride27/06/2014Item Classification 2-4236
2933.29-90104-chloro-2-cyano-N,N-dimethyl-5-p-tolylimidazole-1-sulfonamide; CYAZOFAMID ; JAPAN20/05/2014Item Classification 2-3394
2933.29-9090CCompounds containing an unfused imidazole ring; CG-Copper peptide powder; R.KOREA04/04/2013Item Classification 2-2134
2933.29-9010Imicyafos; JAPAN07/06/2012Item Classification 2-4176
2933.29-9000Prochloraz Manganese Complex02/03/1992Emotion22701-457
2933.29-9000Prochloraz-manganese complex17/05/1991Emotion22701-1827
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2933.29.00: Loại khác – Hợp chất có chứa một vòng imidazol…