Mã HS: 2933.69.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2933
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.11.00CN | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.21.00CN | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.31.00CN | - - Piridin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.32.00CN | - - Piperidin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.33.00CN | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.34.00CN | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.35.00CN | - - 3-Quinuclidinol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.36.00CN | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.37.00CN | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2933.39.10CN | - - - Clopheniramin và isoniazid | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.39.30CN | - - - Muối paraquat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.41.00CN | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.49CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2933.49.10CN | - - - Dextromethorphan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.52.00CN | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.53.00CN | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.54.00CN | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.55.00CN | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.59CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2933.59.10CN | - - - Diazinon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.61.00CN | - - Melamin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Lactams: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.71.00CN | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.72.00CN | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.79.00CN | - - Lactam khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2933.91.00CN | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.92.00CN | - - Azinphos-methyl (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2933.99.10CN | - - - Mebendazole và parbendazole | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2933.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2933.69.00 | 1,3,5-TRIAZINE-2,4,6-(1H,3H,5H)-TRITHIONE TRISODIUM SALT(TMT-15) chất dùng trong ngành xử lý nước thải, Mã CAS: 17766-26-6, hàng mới 100%. | 06/01/2020 | 103/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | MKH 9115 - Phụ gia hoạt động bề mặt. (HEXANOIC ACID, 6,6',6 (1,3,5-TRIAZINE-2,4,6TRIIYLTRIIMINO)TRIS CAS:80584-91-4 (mục 20) | 26/06/2019 | 4176/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | RAB0017 (ZZ12-X165), BTAC-245-Chất phụ gia Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 3) | 25/06/2019 | 4156/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | PG011#&Phụ gia Dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp,TAT730 tris-hexanoic acid, Hàng mới 100% (mục 16) | 30/01/2019 | 705/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | 2,4,6 Triazinettriol powder (Cyanuric Acid Powder) in 25Kgs Woven Bag - Hoa chat dung trong xu ly nuoc (C3H3N3O3) (mục 01 PLTK). | 16/11/2018 | 6720/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Chất xúc tác CATALYST PC41 thành phần từ Dimethylaminopropylhexahydrotriazineb, dạng lỏng, phụ gia dùng để sản xuất mút xốp PU Foam hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 05/03/2018 | 1141/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Chất ức chế chống ăn mòn trong quá trình oxi hóa có chứa thành phần dung dịch methenamine (Acid Inhibitor), hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 02/03/2018 | 1124/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y - Kháng khuẩn DICLAZURIL . Nhà sx: Henan Purui Pharmaceutical co.,ltd. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 30/01/2018 | 600/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu SX keo: Triallyl isocyanurate (TAIC) | 02/11/2015 | 10157/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y- kháng sinh Toltrazuril. | 31/03/2015 | 2717/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn. Chất đóng rắn TGIC, hàng mới 100% (Mục 8 Tờ khai HQ) | 08/10/2014 | 12188/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2933.69-9099 | Karenz MT NR1 | 14/04/2023 | Item Classification 2-26314 | |
| 2933.69-9099 | 2,4,6-Trimercapto-s-triazine; NOCCELER TCA | 11/09/2018 | Item Classification 2-6312 | |
| 2933.69-9099 | Triallyl isocyanurate; TAIC | 21/08/2018 | Item Classification 2-5818 | |
| 2933.69-9099 | SODIUM DICHLORO ISOCYANURATE; JAPAN | 14/06/2018 | Item Classification 2-4091 | |
| 2933.69-9099 | Trichloroisocyanuric Acid(TCCA) | 08/04/2014 | Item Classification 2-2524 | |
| 2933.69-9099 | Other compound containing an unfused triazine ring; LOWINOX 1790 POWDER | 17/02/2014 | Item Classification 2-1144 | |
| 2933.69-9099 | 2-(4-Methoxystyryl-4,6-bis(trichloromethyl)-1.3.5-triazine; JAPAN | 27/08/2013 | Item Classification 2-6436 | |
| 2933.69-9090 | 2,3-Diamino-6-[2'-methyl-imidazolyl-(1')]-ethyl-S-triazine | 01/09/1993 | Analysis 47260-1642 | |
| 2933.69-9090 | 2,3-Diamino-6-[2'-methyl-imidazolyl-(1')]-ethyl-S-triazine | 01/09/1993 | Analysis 47260-1642 | |
| 2933.69-9090 | Cyanox 1790 Antioxidant | 27/01/1992 | Emotion22701-189 | |
| 2933.69-9090 | 1,3,5-tris(4-tert-butyl-3-hydroxy-2.6-dimethylbenzyl)-1,3,5-trionCyanox 1790 antioxidant | 27/01/1992 | Emotion 47281-89 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.