Mã HS: 29.02
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2902
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2902.11.00CN | - - Cyclohexane | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.20.00CN | - Benzen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.30.00CN | - Toluen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Xylenes: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2902.41.00CN | - - o-Xylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.42.00CN | - - m-Xylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.43.00CN | - - p-Xylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.44.00CN | - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.50.00CN | - Styren | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.60.00CN | - Etylbenzen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.70.00CN | - Cumen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2902.90.10CN | - - Dodecylbenzen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.90.20CN | - - Các loại alkylbenzen khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2902.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2902.19.00 | Cyclopentane dạng lỏng dùng làm chất trợ nở trong sản xuất mút xốp cách nhiệt polyurethane, số CAS: 287-92-3, mới 100%#&0.444TNE.1900USSD | 10/02/2023 | 54/TB-KĐ3 | |
| 2902.90.90 | Xyclen (Hóa chất hữu cơ), TP chính là tetrahydro-naphthalene - (AAZ16173) TETRA HYDRO NAPHTALENE 98% | 06/01/2020 | 134/TB-TCHQ | |
| 2902.90.90 | Hóa chất làm sạch dùng trong sản xuất bột nhựa PVC: Alpha Methyl Styrene, hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 27/02/2018 | 1058/TB-TCHQ | |
| 2902.19.00 | Ethylcyclohexane (dùng sx mực in)/Swaclean Ech Ethyl Cyclohexane (mục 16 PLTK). | 08/02/2018 | 811/TB-TCHQ | |
| 2902.19.00 | Mục 2: Mùi hương cam – d- limonene. | 30/07/2015 | 6927/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2902.909 | 9,10Bis[4(2,2diphenylvinyl)phenyl]anthracene;IDE140 | 18/12/2002 | Phân tích 472600815 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.