Mã HS: 29.37
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2937
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2937.11.00CN | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.12.00CN | - - Insulin và muối của nó | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2937.21.00CN | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.22.00CN | - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.23.00CN | - - Oestrogens và progestogens | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.50.00CN | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2937.90.10CN | - - Hợp chất amino chức oxy | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.90.20CN | - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2937.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2937.29.00 | Nguyên liệu thực phẩm Pregnenolone acetate, dạng bột màu trắng, đóng 25kg/thùng, Nhà sx Hubei Fangtong Pharmaceutial Co., Ltd. Lô số FT-PA2 01709001, Ngày sx: 01/09/2017 HSD: 31/08/2019 (mục 1 PLTK). | 31/01/2018 | 635/TB-TCHQ | |
| 2937.90.10 | MELATONIN, nguyên liệu sản xuất TPCN lô số 170816 NSX 16/08/2017 HD 15/08/2019, quy cách 25kg/thùng, xuất xứ Trung Quốc (mục 1 PLTK). | 26/01/2018 | 535/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2937.19-1000 | Oxytocin acetate; NETHERL | 03/05/2018 | Item Classification 2-3227 | |
| 2937.50-1000 | Limaprost α-cyclodextrin compound;; HUNGARY | 19/01/2015 | Item Classification 2-463 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.