Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 29.20

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2920

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2920.11.00CN- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2920.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2920.21.00CN- - Dimethyl phosphiteThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2920.22.00CN- - Diethyl phosphiteThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2920.23.00CN- - Trimethyl phosphiteThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2920.24.00CN- - Triethyl phosphiteThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2920.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2920.30.00CN- Endosulfan (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2920.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2920.29.00Dioleyl hydrogen phosphite trong nước.29/04/202530/TB-KĐHQ
2920.90.00SODIUM LAURYL SULFATE dùng trong thí nghiệm dùng để phân tích hóa chất (Thành phần: Sodium n-dodecyl Sulfate ) (500 Gram/EA)Hàng mới 100% (mục 08 PLTK).04/01/202114/TB-TCHQ
2920.29.00Hợp chất hóa dẻo cho vải tráng PVC GCY-028 (stabilizer) (mục 4)30/03/20202044/TB-TCHQ
2920.29.00Mục 11: CINANOX-6800 ( (Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại-loại khác)24/03/20201913/TB-TCHQ
2920.19.00Chất Phụ gia làm tăng độ nhớt dùng làm nguyên liệu sản xuất dầu nhờn ELCO-102, (200 lít/ thùng), hàng mới 100% (mục 2)25/02/20201091/TB-TCHQ
2920.90.00Silicat loại kiềm thương phẩm (ethyl silicate), dùng trong công nghiệp làm khuôn mẫu. Hàng mới 100% (mục 5)21/02/20201021/TB-TCHQ
2920.90.00Silica nguyên sinh dạng lỏng (Silica sol), dùng trong công nghiệp làm khuôn mẫu. Hàng mới 100% (mục 3)21/02/20201020/TB-TCHQ
2920.90.00Dung dịch làm sạch mối hàn (1can = 4lit) -Flux13/06/20193918/TB-TCHQ
2920.90.00SO-68(DMC): Hóa chất hữu cơ Dimethyl carbonate, CTHH:C3H6O3, CAS: 616-38-6;21/05/20193154/TB-TCHQ
2920.29.002500107 (ZZ12-S22), WESTON 618F-Chất chống oxy hóa, tác dụng ổn định nhiệt, ổn định màu sắc cho hạt nhựa trong quá trình sản xuất, dạng bột, (mục 20)21/05/20193156/TB-TCHQ
2920.19.00MKH 8323 - Chất chịu cực áp để sản xuất dầu định hình , 200 lit/thùng, Hàng mới 100% (mục 7 PLTK).02/05/20182327/TB-TCHQ
2920.19.00Phụ gia pha chế dầu bôi trơn-Lubad 150 - 40kg Fibre Drum (mục 2 PLTK).05/03/20181150/TB-TCHQ
2920.90.90Etyl Silicat-Siligate ES-40 (dùng để làm khuôn đế giầy, hàng mới 100%) (mục 6 PLTK).01/03/20181112/TB-TCHQ
2920.90.90Hóa chất hàn (VAPOGAS WELDING PLUX Trimethyl borate) - NPL sản xuất phụ tùng xe đạp, mới 100% (mục 13 PLTK).01/02/2018665/TB-TCHQ
2920.90.90Chất trợ gia công cho nhựa PVC: ADK STAB 1178, C45H69O3P15/01/2016427/TB-TCHQ
2920.90.90Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất (hóa chất hữu cơ)-dimethyl carbonate (mục 1- Tờ khai Hải quan)17/11/201510775/TB-TCHQ
2920.90.90Triphenyl phosphate (Weston TPP) (nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 7 PLTK).14/10/201412446/TB-TCHQ
2920.90.90BEN JPP-100: Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (mục 22 PLTK)19/09/201411455/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2920.90-99002-Ethylhexyl nitrate07/07/2022Item Classification 2-17923
2920.90-20002-Ethylhexyl nitrate; PR.CHNA16/01/2020Item Classification 2-444
2920.90-9090O,O'-Dioctadecylpentaerythritol bis(phosphite); WESTON 618F; UK11/08/2017Item Classification 2-8968
2920.90-3000Propylene carbonate; JEFFSOL PC; USA10/08/2017Item Classification 2-8880
2920.90-3000Propylene carbonate; PR.CHNA10/08/2017Item Classification 2-8881
2920-90.3000Chloromethyl isopropyl carbonate; PR.CHNA04/05/2017Item Classification 2-5932
2920.19-9090O,O-diethyl thiophosphoryl chloride; INDIA21/03/2016Item Classification 2-2716
2920.90-9090Bis(2,4-dicumylphenyl)pentaerythritol diphosphite; DOVERPHOS S 9228PC; USA12/02/2015Item Classification 2-1016
2920.90-3000tert-Butylperoxy 2-ethylhexyl carbonate; R.KOREA15/10/2014Item Classification 2-6909
2920.90-30001-Chloroethyl cyclohexyl carbonate; PR.CHNA11/07/2014Item Classification 2-4563
2920.90-9090O,O'-Dioctadecylpentaerythritol bis(phosphite); Antioxidant PEP-8; JAPAN18/10/2013Item Classification 2-7848
2920.90-3000Diethylhexyl Carbonate; tegosoft dec; GERMANY11/10/2013Item Classification 2-7633
HSK 2920.90-9000Bis[2,4-bis(1,1-dimethylethyl)-6-methylphenyl]phosphorous acid ethyl · ester; IRGAFOS 3807/10/2005Product Classification Section-105638
2920.90-9000Tera-n-butyl titanate(TBT)09/01/1991Emotion22701-82

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 29.20: Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este…