Mã HS: 2920.90.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2920
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2920.11.00CN | - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2920.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2920.21.00CN | - - Dimethyl phosphite | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2920.22.00CN | - - Diethyl phosphite | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2920.23.00CN | - - Trimethyl phosphite | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2920.24.00CN | - - Triethyl phosphite | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2920.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2920.30.00CN | - Endosulfan (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2920.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2920.90.00 | SODIUM LAURYL SULFATE dùng trong thí nghiệm dùng để phân tích hóa chất (Thành phần: Sodium n-dodecyl Sulfate ) (500 Gram/EA)Hàng mới 100% (mục 08 PLTK). | 04/01/2021 | 14/TB-TCHQ | |
| 2920.90.00 | Silicat loại kiềm thương phẩm (ethyl silicate), dùng trong công nghiệp làm khuôn mẫu. Hàng mới 100% (mục 5) | 21/02/2020 | 1021/TB-TCHQ | |
| 2920.90.00 | Silica nguyên sinh dạng lỏng (Silica sol), dùng trong công nghiệp làm khuôn mẫu. Hàng mới 100% (mục 3) | 21/02/2020 | 1020/TB-TCHQ | |
| 2920.90.00 | Dung dịch làm sạch mối hàn (1can = 4lit) -Flux | 13/06/2019 | 3918/TB-TCHQ | |
| 2920.90.00 | SO-68(DMC): Hóa chất hữu cơ Dimethyl carbonate, CTHH:C3H6O3, CAS: 616-38-6; | 21/05/2019 | 3154/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2920.90-9900 | 2-Ethylhexyl nitrate | 07/07/2022 | Item Classification 2-17923 | |
| 2920.90-2000 | 2-Ethylhexyl nitrate; PR.CHNA | 16/01/2020 | Item Classification 2-444 | |
| 2920.90-9090 | O,O'-Dioctadecylpentaerythritol bis(phosphite); WESTON 618F; UK | 11/08/2017 | Item Classification 2-8968 | |
| 2920.90-3000 | Propylene carbonate; JEFFSOL PC; USA | 10/08/2017 | Item Classification 2-8880 | |
| 2920.90-3000 | Propylene carbonate; PR.CHNA | 10/08/2017 | Item Classification 2-8881 | |
| 2920-90.3000 | Chloromethyl isopropyl carbonate; PR.CHNA | 04/05/2017 | Item Classification 2-5932 | |
| 2920.90-9090 | Bis(2,4-dicumylphenyl)pentaerythritol diphosphite; DOVERPHOS S 9228PC; USA | 12/02/2015 | Item Classification 2-1016 | |
| 2920.90-3000 | tert-Butylperoxy 2-ethylhexyl carbonate; R.KOREA | 15/10/2014 | Item Classification 2-6909 | |
| 2920.90-3000 | 1-Chloroethyl cyclohexyl carbonate; PR.CHNA | 11/07/2014 | Item Classification 2-4563 | |
| 2920.90-9090 | O,O'-Dioctadecylpentaerythritol bis(phosphite); Antioxidant PEP-8; JAPAN | 18/10/2013 | Item Classification 2-7848 | |
| 2920.90-3000 | Diethylhexyl Carbonate; tegosoft dec; GERMANY | 11/10/2013 | Item Classification 2-7633 | |
| HSK 2920.90-9000 | Bis[2,4-bis(1,1-dimethylethyl)-6-methylphenyl]phosphorous acid ethyl · ester; IRGAFOS 38 | 07/10/2005 | Product Classification Section-105638 | |
| 2920.90-9000 | Tera-n-butyl titanate(TBT) | 09/01/1991 | Emotion22701-82 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.