Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 29.03

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2903

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.11CN- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.11.10CN- - - Clorometan (clorua metyl)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.12.00CN- - Diclorometan (metylen clorua)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2903.13.00CN- - Cloroform (triclorometan)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2903.14.00CN- - Carbon tetracloruaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.15.00CN- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.19.20CN- - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.21.00CN- - Vinyl clorua (cloroetylen)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2903.22.00CN- - TricloroetylenThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.23.00CN- - Tetracloroetylen (percloroetylen)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.41.00CN- - Triflorometan (HFC-23)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.42.00CN- - Diflorometan (HFC-32)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.43.00CN- - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.44.00CN- - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.45.00CN- - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.46.00CN- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.47.00CN- - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.48.00CN- - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.51.00CN- - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.59.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.61.00CN- - Metyl bromua (bromometan)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2903.62.00CN- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.71.00CNBVMT- - Clorodiflorometan (HCFC-22)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.72.00CNBVMT- - Diclorotrifloroetan (HCFC-123)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.73.00CNBVMT- - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.74.00CNBVMT- - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.75.00CNBVMT- - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.76.00CN- - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.77.00CN- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và cloThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.78.00CN- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.79.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.81.00CN- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.82.00CN- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.83.00CN- - Mirex (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.89.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2903.91.00CN- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzeneThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.92.00CN- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.93.00CN- - Pentachlorobenzene (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.94.00CN- - HexabromobiphenylsThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2903.99.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2903.69.001-Bromobutane.09/07/2025119/TB-KDHQ
2903.39.903 # & Chất tẩy rửa làm sạch keo ABZOL (R) 8000, CH3CHBrCH3, 25kg/can.03/04/20152957/TB-TCHQ
2903.12.00Nước xử lý 314.26/02/20151616/TB-TCHQ
2903.39.90Mục 1: Gas lạnh HFC-32, loại 9kg/bình. Gas được đóng trong bình sắt loại chỉ sử dụng 1 lần10/12/201414690/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2903.399Trifluoromethane; CHẤT LÀM LẠNH R23; R23 TRIFLUOROMETHANE; PR.CHIN19/08/2016Phân loại mặt hàng 211233
2903.399Perfluorohexyl ethylene; FLUOROELASTOMER; NHẬT BẢN06/01/2015Phân loại mặt hàng 296
2903.3991Bromo3metyl2buten; BMB; PR.CHNA27/06/2014Phân loại mặt hàng 24209
2903.999Triphenylmetyl clorua; PR.CHNA27/06/2014Phân loại mặt hàng 24239
2903.9994Bromo2fluoro biphenyl; PR.CHNA27/06/2014Phân loại mặt hàng 24240
HSK2903.6990004,4`Bis(chloromethyl)1,1`bipenyl;;;Hàn Quốc25/04/2006Phần Phân loại sản phẩm107028
2903.309Mêtan Tetrafluoro07/02/2006Phần Phân loại Sản phẩm106494
2903.309Hexafluorobutadine07/02/2006Phần Phân loại sản phẩm106493
2903.199NOctyl clorua05/02/2003Phân tích 472600142
2903.3091,1,1,2 Tetrafluoroethane (HFC · 134a)18/11/1993Phân tích 472602133
2903.3091,1,1,2Tetrafluoroethane22/09/1992Phân tích 472601611
2903.22Trichloroethylene29/11/1991Giám định số 227014530
2903.309Perfluoroheptane (Fluorinert Liquid FC84)01/07/1991Giám định số 227012524
2903.40209Lau bụi (Dichlonodifluoroethane)10/06/1991Giám định số 227012174
2903.3091,1,1,2Tetrafluoroethane14/07/1990Giám định số 227012265
2903.12Methylene clorua19890109Giám định số 2270155
2903.40102Dichlorodifluoromethane (CFC 12)19890109Giám định số 2270154
2903.42102Dichlorodifluoromethane (Chất tẩy rửa Jet Cleaner 400)19890728Giám định số 227012301

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 29.03: Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon