Mã HS: 2903.11
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2903
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2903.11CN | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2903.11.10CN | - - - Clorometan (clorua metyl) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.12.00CN | - - Diclorometan (metylen clorua) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.13.00CN | - - Cloroform (triclorometan) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.14.00CN | - - Carbon tetraclorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.15.00CN | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2903.19.20CN | - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2903.21.00CN | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.22.00CN | - - Tricloroetylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.23.00CN | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2903.41.00CN | - - Triflorometan (HFC-23) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.42.00CN | - - Diflorometan (HFC-32) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.43.00CN | - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.44.00CN | - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.45.00CN | - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.46.00CN | - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.47.00CN | - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.48.00CN | - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2903.51.00CN | - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2903.61.00CN | - - Metyl bromua (bromometan) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.62.00CN | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2903.71.00CNBVMT | - - Clorodiflorometan (HCFC-22) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.72.00CNBVMT | - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.73.00CNBVMT | - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.74.00CNBVMT | - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.75.00CNBVMT | - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.76.00CN | - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.77.00CN | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.78.00CN | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.79.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2903.81.00CN | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.82.00CN | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.83.00CN | - - Mirex (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.89.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2903.91.00CN | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.92.00CN | - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.93.00CN | - - Pentachlorobenzene (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.94.00CN | - - Hexabromobiphenyls | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2903.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.