Mã HS: 29.19
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2919
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2919.10.00CN | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2919.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2919.90.00 | Mục 25: 2500049 (ZZ12-S26), Triphenyl Phosphate-Tri phenyl Phosphate, dạng rắn. | 10/04/2020 | 2302/TB-TCHQ | |
| 2919.90.00 | MTL 8201 - Phụ gia chịu cực áp để sản xuất dầu nhớt bôi trơn. 200lit/thùng CAS: 68937-41-7 | 28/02/2019 | 1168/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2919.90-9000 | Tris(2-chloro-1-methylethyl)phosphate; TCPP | 22/05/2023 | Item Classification 2-27186 | |
| 2919.90-2000 | SALTS OF PHOSPHORIC ESTERS; EUSTAB NA-11 | 27/06/2022 | Item Classification 2-17546 | |
| 2919.90-1090 | Bisphenol-A bis(diphenyl phosphate) | 11/02/2022 | Item Classification 2-13163 | |
| 2919.90-9000 | Tris(2-chloro-1-methylethyl)-phosphate; TCPP; PR.CHNA | 30/11/2017 | Item Classification 2-11760 | |
| 2919.90-9000 | Tris(2-chloroethyl)phosphate; TCEP; PR.CHNA | 30/11/2017 | Item Classification 2-11758 | |
| 2919.90-1090 | Other Phosphoric esters; Bisphenol-A Bis(Diphenyl Phosphate), ADK STAB FP-600; PR.CHNA | 27/01/2016 | Item Classification 2-846 | |
| 2919.90-1090 | Bisphenol A Bis (diphenyl phosphate); PR.CHNA | 15/01/2016 | Item Classification 1-55 | |
| 2919.90-1090 | Bis[2-(methacrylolyloxy)ethyl] phosphate; SNOMER AP-350; R.KOREA | 28/06/2013 | Item Classification 2-4545 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.