Mã HS: 29.26
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2926
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2926.10.00CN | - Acrylonitril | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2926.20.00CN | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2926.30.00CN | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2926.40.00CN | - alpha-Phenylacetoacetonitrile | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2926.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2926.90.00 | Keo (mục 8 -Tờ khai Hải quan) | 27/01/2016 | 746/TB-TCHQ | |
| 2926.90.00 | Deltamethrin (Min 98%) - Nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc trừ côn trùng. | 03/03/2015 | 1706/TB-TCHQ | |
| 2926.90.00 | Chế phẩm trung gian sản xuất thuốc trừ sâu Cypermethrin tech min 92-94%. | 01/10/2014 | 11886/TB-TCHQ | |
| 2926.90.00 | Verapamil Hydrochloride (nguyên liệu sản xuất thuốc). | 09/09/2014 | 10975/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2926.90-9099 | Cyfluthrin;; PR.CHNA | 02/05/2018 | Item Classification 2-3184 | |
| 2926.90-9099 | 2,2-Dibromo-3-nitrilopropionamide; PR.CHNA | 08/07/2015 | Item Classification 2-5169 | |
| 2926.90-9090 | Malononitrile | 22/08/1992 | Emotion 47281-1718 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.