Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 29.23

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2923

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2923.10.00CN- Cholin và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2923.20CN- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Lecithins:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2923.20.11CN- - - Từ thực vậtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2923.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2923.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2923.30.00CN- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2923.40.00CN- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2923.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2923.20.10Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: SOYA LECITHIN14/06/202393/TB-KĐ4
2923.90.00Chất xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất giấy, DMC, mới 100% (mục 1 PLTK).06/03/20181169/TB-TCHQ
2923.90.00Chất cation hóa QUAB 188 (PTAC 1881), phụ gia hoàn tất giấy dùng trong công nghiệp sản xuất giấy bao bì, mới 100% (mục 1).27/02/20181054/TB-TCHQ
2923.90.00Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng: L-Carnitine Fumarate. Số lô: LF170602. HSD: 12/06/2020. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100% (mục 4).26/01/2018526/TB-TCHQ
2923.10.00Mục 17: 1310100029/Choline Bitartrate - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156005/TB-TCHQ
2923.10.00Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: KLA GARD (55 gal/ thùng) là choline chloride (Muối clorua của choline)24/10/201412925/TB-TCHQ
2923.10.00Choline Chloride 75% liquid (phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi, bổ sung vitamin nhóm B cho thức ăn chăn nuôi).29/08/201410740/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2923.20-1000Lecithins16/06/2022Item Classification 2-17307
2923.90-0000Betaine hydrochloride; BETAINE HCL 95%25/06/2020Item Classification 2-5331
2923.20-1000Lecithins; Basis LP-20H11/07/2019Item Classification 2-5184
2923.90-0000Tetramethyl ammonium hydroxide; TCMSVT0141; PR.CHNA04/07/2019Item Classification 2-4910
2923.90-0000Betaine; Vistabet 9104/03/2019Item Classification 2-1248
2923.10-2000Choline chloride; Choline Chloride 70%; PR. CHINA07/09/2018Item Classification 2-6248
2923.90-0000Betaine; FINLAND19/06/2018Item Classification 2-4167
2923.90-0000Benzenemethanaminium, N,N-dimethyl-N-phenyl-, salt with trifluoromethanesulfonic acid (1:1); TF-BDBMA; R.KOREA20/09/2016Item Classification 2-13074
2923.90-0000DADMAC (Diallyl Dimethyl Ammonium Chloride) 65%13/05/2016Item Classification 2-4889
2923.90-0000Acryloxyethyltrimethyl ammonium chloride; DAC;CHINA22/01/2016Item Classification 2-698
2923.90-0000Diallyldimethylammonium chloride; DADMAC; PR.CHNA22/05/2015Item Classification 2-3554
2923.20-1000Lecithins; SOLEC(TM) NVS ; USA20/03/2014Item Classification 2-2010
2923.10-2000Choline alfoscerate; PR.CHNA11/04/2013Item Classification 2-2361
2923.90-0000Tetramethylammonium hydroxide10/02/2006Product Classification Section-106526
2923.20-1000Lecithin04/07/2003Analysis 47260-0774
2923.90-0000Betaine hydrochloride04/12/2002Analysis 47260-0818
2923.20-1000Lecithin30/10/1998Analysis 47260-10631
2923.29-1000Lecithin (Aqualipid-95)30/06/1993Analysis 47260-1215
2923.90-00003-chloro-2-hydroxypropyl trimethyl ammonium chloride22/10/1990Emotion22701-3473
2923.20-1000soya lecithin1989-08-26Emotion22701-2643

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 29.23: Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các…