Mã HS: 2923.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2923
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2923.10.00CN | - Cholin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2923.20CN | - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Lecithins: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2923.20.11CN | - - - Từ thực vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2923.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2923.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2923.30.00CN | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2923.40.00CN | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2923.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2923.20.10 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: SOYA LECITHIN | 14/06/2023 | 93/TB-KĐ4 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2923.20-1000 | Lecithins | 16/06/2022 | Item Classification 2-17307 | |
| 2923.20-1000 | Lecithins; Basis LP-20H | 11/07/2019 | Item Classification 2-5184 | |
| 2923.20-1000 | Lecithins; SOLEC(TM) NVS ; USA | 20/03/2014 | Item Classification 2-2010 | |
| 2923.20-1000 | Lecithin | 04/07/2003 | Analysis 47260-0774 | |
| 2923.20-1000 | Lecithin | 30/10/1998 | Analysis 47260-10631 | |
| 2923.20-1000 | soya lecithin | 1989-08-26 | Emotion22701-2643 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.