Mã HS: 29.25
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2925
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2925.11.00CN | - - Saccharin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2925.12.00CN | - - Glutethimide (INN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2925.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2925.21.00CN | - - Chlordimeform (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2925.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2925.29.00 | Creamino-dẫn xuất của axit amin Glycine và Arginine cung cấp acid Guanidinoacetic trong thức ăn chăn nuôi: CREAMINO (600 Bags x 25 kgs = 15.000 kgs), hàng mới 100% | 25/03/2020 | 1963/TB-TCHQ | |
| 2925.29.00 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng: L-ARGININE HCL. Số lô: 17061501; HSD: 14.06.2020. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100% (mục 3). | 26/01/2018 | 527/TB-TCHQ | |
| 2925.29.00 | Sáp nhân tạo DPG (Mục 6). | 27/10/2015 | 9953/TB-TCHQ | |
| 2925.19.00 | Procy- Chế phẩm trung gian (nguyên liệu) sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Procymidone 96% tech. | 12/08/2015 | 7364/TB-TCHQ | |
| 2925.19.00 | D-Tetramethrin. Chế phẩm trung gian dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc diệt côn trùng (Mục 2) | 18/03/2015 | 2297/TB-TCHQ | |
| 2925.29.00 | Xúc tiến D - Hóa chất sản xuất cao su (Diphenyl guanidine (D) (Mục 1) | 12/12/2014 | 14826/TB-TCHQ | |
| 2925.29.00 | DK-418: Dẫn xuất của Imin (mục 5 PLTK). | 19/09/2014 | 11449/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2925.11-2000 | Sodium Saccharin | 31/01/2024 | Item Classification 2-952 | |
| 2925.29-9090 | L-Arginine | 16/03/2022 | Item Classification 2-14263 | |
| 2925.29-9090 | L-Arginine;; | 18/07/2019 | Item Classification 2-5433 | |
| 2925.19-9090 | Imides and their derivatives; RDT-5 ETHYLENEBISTETRABROMOPHTALIMIDE; PR.CHNA | 03/02/2017 | Item Classification 2-1904 | |
| 2925.29-9090 | Bis-(2,6-diisopropylphenyl)carbodiimide; STABILIZER 7000; GERMANY | 08/07/2016 | Item Classification 2-8005 | |
| 2925.29-9090 | Chlorhexidine digluconate; CHLORHEXIDINE GLUCONATE SOLUTION 20%; PR.CHNA | 02/07/2015 | Item Classification 2-4933 | |
| 2925.29-9090 | Acetamidine hydrochloride;; PR.CHNA | 12/03/2015 | Item Classification 2-1519 | |
| 2925.29-9090 | Metformin Hydrochloride | 20/03/2014 | Item Classification 2-2000 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.