Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 29.09

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2909

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2909.11.00CN- - Dietyl eteThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2909.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2909.20.00CN- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2909.30.00CN- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2909.41.00CN- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2909.43.00CN- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycolThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2909.44.00CN- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycolThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2909.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2909.50.00CN- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2909.60.00CN- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (22)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2909.49.00Diprolylence Glycol là hợp chất hữu cơ thuộc họ rượu, chất lỏng, không màu có khả năng khuếch tán hóa chất dung trong sản xuất vải không dệt28/05/202474/TB-KĐ4
2909.49.00Nguyên liệu dùng sản xuất phụ gia xây dựng loại Prevetol D227/06/20194223/TB-TCHQ
2909.50.00SENSE HOT - VANILLYL BUTYL ETHER - Dẫn xuất Ether của vanillyl butyl - chất làm nóng dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (5kg/pail). Hàng mới 100%26/06/20194167/TB-TCHQ
2909.30.00ACEOX NHBCD - Nguyên liệu dùng trong sản xuất hạt nhựa (1,1'-(ISOPROPYLIDENE) BIS [3,5 - DIHALO - 4 - (2,3 - DIHALO - 2 - METHYLPROPOXY) CARBOMONOCYCLE]), CAS No. 97416-84-7, mới 100% (mục 3 PLTK).03/05/20182396/TB-TCHQ
2909.60.00TBH 70X: Tertiary Butyl Hydroperoxide 70x là một peroxit hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong quá trình oxy hóa, được cung cấp như dung dịch nước 69-70%. Dùng sản xuất keo (mục 13 PLTK).22/03/20181501/TB-TCHQ
2909.19.00Tên thương mại: METHYL TERT - BUTYL ETHER (MTBE) CÔNG THỨC HÓA HỌC C5H12O- (METHYL TERTIARY BUTYL ETHER) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hóa chất phụ gia dùng pha xăng. METHYL TERT - BUTYL ETHER (MTBE) - C5H12O(METHYL TERTIARY BUTYL ETHER)26/10/20176964/TB-TCHQ
2909.60.00Chất hóa dẻo cho nhựa chứa dẫn xuất của methyl ethyl ketone peroxide trong hỗn hợp dung môi hữu cơ coban, kí hiệu MEKPO- 808 (dạng nước), công thức hóa học C6H18O6 (mục 4- Tờ khai hải quan)10/08/20167681/TB-TCHQ
2909.50.00Thuốc khử trùng - loại khác (không thuộc hàng hóa đã nêu trong chú giải phân nhóm 1 ) -IRGASAN DP 300. (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162697/TB-TCHQ
2909.50.00Thuốc khử trùng - loại khác ( không thuộc hàng hóa đã nêu trong chú giải phân nhóm 1) -TRICLOSAN. (Mục 8 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162698/TB-TCHQ
2909.60.00Chất kết dính BC-FF26/01/2016677/TB-TCHQ
2909.43.00Hóa chất hữu cơ EB Solvent (ethylene glycol monobutyl ether)14/01/2016392/TB-TCHQ
2909.49.00Ete mạch hở Dowanol DPM Dipropylene glycol monomethyl ethe02/11/201510151/TB-TCHQ
2909.49.00Nguyên phụ liệu sản xuất bo mạch điện tử- Leavening Agent 472 chất men dạng lỏng thành phần chính Etylen glycol (mục 25 tờ khai hải quan).28/10/201510008/TB-TCHQ
2909.60.00Mục 3: Dicumyl peroxit DCP, chất nối mạch dùng trong quá trình sản xuất giày dép.10/09/20158264/TB-TCHQ
2909.30.00Mục 5 - Chế phẩm trung gian (nguyên liệu) sản xuất thuốc BVTV Oxyfluorfen 95% Tech.01/09/20157988/TB-TCHQ
2909.44.00Chất hoạt động bề mặt (Transcutol CG) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 34).01/09/20157948/TB-TCHQ
2909.49.00Chất hoạt động bề mặt (Cooling Agent-10 (N) - NPL SX thuốc (Mục 7).01/09/20157956/TB-TCHQ
2909.44.00Diethylene glycol monohexyl ete - HX20-BT. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt (mục 14).25/12/201415266/TB-TCHQ
2909.19.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ 3MTM Novec TM 7100 Engineer fluid (dùng trong công nghiệp điện tử).01/12/201414358/TB-TCHQ
2909.43.00Phụ gia MTS - 2000 (mục 5 PLTK).01/10/201411883/TB-TCHQ
2909.30.00Decabromodiphenyl oxide (FR 1210), dẫn xuất đã halogen hóa (mục 2 PLTK).26/09/201411773/TB-TCHQ
2909.43.00Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: BUTYL CELLOSOLVE (TM) SOLVENT, (160 thùng x 188kg). Hàng mới 100%.15/01/2014447/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2909.43Ete monobutyl của diethylene glycol; 2(2butoxyethoxy)ethanol; RM45404/06/2024Phân loại mặt hàng 24386
2909.199Tetraethylene glycol dimethyl ether; PR. CHNA14/09/2021Phân loại mặt hàng 28932
2909.30909Tetrabromo Bisphenol A Bis(2,3dibromopropyl ether); PR.CHNA22/12/2020Phân loại mặt hàng 210251
2909.309091,3,5tribromo2(prop2en1yloxy)benzen; PHE6515/01/2019Phân loại mặt hàng 46616
2909.602Dicumyl peroxide; PERCUMYL D; NHẬT BẢN04/09/2018Phân loại mặt hàng 26155
2909.491Triethylene glycol;; PR.CHNA25/05/2018Phân loại mặt hàng 23701
2909.309091,1'(isopropylidene)bis[3,5dibromo4(2,3dibromo2methylpropoxy)benzen]; SYC16; PR.CHNA30/03/2018Phân loại mặt hàng 22275
2909.199Các ete không vòng khác; Ethylene Glycol Dimethyl ether (#DMG)19/12/2017Phân loại mặt hàng 212375
2909.199Các ete không vòng khác; Diethylene Glycol Dimethyl ether (#DMDG)19/12/2017Phân loại mặt hàng 212374
2909.41Diethylene glycol; DEG17/08/2017Phân loại mặt hàng 29102
2909.499(3Phenoxyphenyl)methanol; MPBA17/08/2017Phân loại mặt hàng 29103
2909.41Diethylene glycol; Hàn Quốc07/10/2015Phân loại mặt hàng 27792
2909.491Triethylene glycol; Hàn Quốc07/10/2015Phân loại mặt hàng 27790
2909.4992Phenoxyethanol; TRUNG QUỐC13/05/2015Phân loại mặt hàng 23234
2909.509Natri 5nitroguaiacolate; NHẬT BẢN23/12/2014Phân loại mặt hàng 28673
2909.309091,4Bis(methoxymethyl)benzen; PXDM; NHẬT BẢN05/09/2014Phân loại mặt hàng 26105
2909.41Diethylene glycol; NONAX 9214; ĐỨC03/05/2013Phân loại mặt hàng 23103
HSK2909.609000Cumen hydroperoxide.;;;NHẬT BẢN07/06/2004Phần phân loại sản phẩm100501
2909.4993metyl3metoxy butanol07/09/1990Giám định số 227012921

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 29.09: Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit…