Mã HS: 2909.60.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2909
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2909.11.00CN | - - Dietyl ete | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2909.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2909.20.00CN | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2909.30.00CN | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2909.41.00CN | - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2909.43.00CN | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2909.44.00CN | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2909.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2909.50.00CN | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2909.60.00CN | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2909.60.00 | TBH 70X: Tertiary Butyl Hydroperoxide 70x là một peroxit hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong quá trình oxy hóa, được cung cấp như dung dịch nước 69-70%. Dùng sản xuất keo (mục 13 PLTK). | 22/03/2018 | 1501/TB-TCHQ | |
| 2909.60.00 | Chất hóa dẻo cho nhựa chứa dẫn xuất của methyl ethyl ketone peroxide trong hỗn hợp dung môi hữu cơ coban, kí hiệu MEKPO- 808 (dạng nước), công thức hóa học C6H18O6 (mục 4- Tờ khai hải quan) | 10/08/2016 | 7681/TB-TCHQ | |
| 2909.60.00 | Chất kết dính BC-FF | 26/01/2016 | 677/TB-TCHQ | |
| 2909.60.00 | Mục 3: Dicumyl peroxit DCP, chất nối mạch dùng trong quá trình sản xuất giày dép. | 10/09/2015 | 8264/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2909.602 | Dicumyl peroxide; PERCUMYL D; NHẬT BẢN | 04/09/2018 | Phân loại mặt hàng 26155 | |
| HSK2909.609000 | Cumen hydroperoxide.;;;NHẬT BẢN | 07/06/2004 | Phần phân loại sản phẩm100501 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.