Mã HS: 29.16
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2916
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2916.11.00CN | - - Axit acrylic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.12.00CN | - - Este của axit acrylic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.13.00CN | - - Axit metacrylic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.14CN | - - Este của axit metacrylic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.14.10CN | - - - Metyl metacrylat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.14.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.15.00CN | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.16.00CN | - - Binapacryl (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.20.00CN | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2916.31.00CN | - - Axit benzoic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.32CN | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.32.10CN | - - - Benzoyl peroxit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.32.20CN | - - - Benzoyl clorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.34.00CN | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.39.10CN | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39.20CN | - - - Este của axit phenylaxetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (24)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2916.15.00 | Glycerol trioleate. | 18/04/2025 | 12/TB-KĐHQ | |
| 2916.14.10 | Nhựa QuickCure Acrylic dạng lỏng, P/N: 170-10025 (950ml/chai) (hiệu Allied, CAS: 80-62-6; 99-97-8. Công dụng: Nhựa làm cứng, dùng làm đông cứng linh kiện điện tử, IC, chip trong nghiên cứu, mới 100%). | 25/08/2023 | 533/TB-KĐ3 | |
| 2916.12.00 | Mục 1: Nguyên liệu sản xuất Mực in: phụ gia -OTA 480. | 10/04/2020 | 2306/TB-TCHQ | |
| 2916.12.00 | Mục 4: RESIN A210 2-PHENOXYL ETHYL ACRYLATE ETERMER 210 AP100% CAS 48145-04-6-NPLSX sơn phủ gỗ. | 07/04/2020 | 2220/TB-TCHQ | |
| 2916.14.90 | Mục 10: BUTYL METHACRYLATE BMA (NPL SX keo dán, CAS: 97-88-1, CTHH: C8H14O2) | 07/04/2020 | 2219/TB-TCHQ | |
| 2916.15.00 | Axit carbonxylic đơn chức mạch hở chưa no sử dụng làm phụ gia trong sản xuất dầu nhờn Propylene glycol dioleate SK-PGDO (200 lít/thùng), CAS: 105-62-4, hàng mới 100% (mục 20) | 25/02/2020 | 1089/TB-TCHQ | |
| 2916.14.90 | Chế phẩm hóa học- ACRYLIC MONOMER PY0164 KK0369,1 DRU, 1DRU=200KGS. Mới 100% (mục 5) | 06/06/2019 | 3747/TB-TCHQ | |
| 2916.13.00 | METHACRYLIC ACID (MAA)- Hóa chất công nghiệp dùng trong ngành sơn | 05/06/2019 | 3700/TB-TCHQ | |
| 2916.15.00 | Mục 12: Chất hoàn tất có tác dụng chống thấm nước - P-100 water resistant agent, dạng lỏng, nguyên liệu dùng để sản xuất keo dùng trong công nghiệp gỗ, hàng mới 100%. | 17/07/2018 | 4194/TB-TCHQ | |
| 2916.15.00 | Chất cải thiện độ nhớt: PC 32 (185Kgs/Drum). Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan) | 09/07/2018 | 3999/TB-TCHQ | |
| 2916.19.00 | MTL 9034 - Chất chống oxy hóa, dùng làm nguyên liệu để sản xuất dầu bôi trơn, 200 lít/thùng, Hàng mới 100% (mục 06 PLTK). | 23/05/2018 | 2841/TB-TCHQ | |
| 2916.39.90 | Chất làm cứng, dùng để sản xuất sợi gia cường bằng thủy tinh. Thành phần: Benzyol peroxide, Dicyclohexyl phthalate. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 23/03/2018 | 1560/TB-TCHQ | |
| 2916.12.00 | 1,6-Hexandiol diacrylat chất phụ gia để tăng độ bám dính cho sơn, CAS 13048-33-4, CTHH C12H18O4 (CAM KET KHONG CHUA TP TIEN CHAT, HC DOC HAI) (mục 20 PLTK). | 29/01/2018 | 579/TB-TCHQ | |
| 2916.32.00 | Peroxit Benzoyl (Dibenzyl Peroxide (Perkadox L W75 USP grade)- NPL SX mỹ phẩm. (Mục 3 tại TKHQ). | 31/07/2015 | 7026/TB-TCHQ | |
| 2916.19.00 | Mục 13: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột chống mốc - V-MIC-19(41000136) Potassium Sorbate - Hàng mới 100%. | 01/07/2015 | 5976/TB-TCHQ | |
| 2916.19.00 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột nở làm bánh - #4 (V-DCHO-CPB4) - Hàng mới 100% (Mục 11) | 13/04/2015 | 3279/TB-TCHQ | |
| 2916.20.00 | D-Phenothrin. Chế phẩm trung gian dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc diệt công trùng (Mục 1) | 18/03/2015 | 2296/TB-TCHQ | |
| 2916.19.00 | Mục 34: Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột chống mốc - PRESERVATIVE- B V-DCHOM-16 (41000136) | 06/02/2015 | 1157/TB-TCHQ | |
| 2916.31.00 | Muối của axit benzoic (axit carboxylic thơm đơn chất - hóa chất hữu cơ làm chất ổn định) Sodium benzoate. | 10/12/2014 | 14693/TB-TCHQ | |
| 2916.39.90 | Dexibuprofen (S + Ibuprofen) - Hoạt chất sản xuất thuốc | 01/12/2014 | 14366/TB-TCHQ | |
| 2916.39.90 | P-Tert-Butylbenzoic Acid dùng trong công nghiệp dệt - PTBBA. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt (mục 4 PLTK) | 08/10/2014 | 12215/TB-TCHQ | |
| 2916.31.00 | Benzyl benzoate, dạng lỏng - BB-BT. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt (mục 7 PLTK). | 08/10/2014 | 12214/TB-TCHQ | |
| 2916.32.00 | Chất lưu hóa BPO (là Benzoyl peroxit) dùng để lưu hóa, dạng bột khô màu trắng, kết hợp với polyester, bột đá và các hóa chất khác dùng để sản xuất chất gắn kết dạng thỏi (Mục 5) | 29/09/2014 | 11777/TB-TCHQ | |
| 2916.32.00 | BENZOYL CH: Benzoyl chloride (mục 17 PLTK). | 19/09/2014 | 11454/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2916.31-1000 | Benzoic acid; Vevo Vitall | 06/09/2024 | Item Classification 2-7026 | |
| 2916.19-0000 | Potassium sorbate; potassium sorbate | 30/05/2023 | Item Classification 2-27392 | |
| 2916.19-0000 | Sorbic acid; sorbic acid | 30/05/2023 | Item Classification 2-27391 | |
| 2916.12-9000 | 2-tert-butyl-6-(3-tert-butyl-2-hydroxy-5-methylbenzyl)-4-methylphenyl acrylate; CHINOX GM | 16/09/2022 | Item Classification 2-20104 | |
| 2916.14-9000 | 3,4-Epoxycyclohexylmethyl methacrylate | 16/10/2020 | Item Classification 2-8440 | |
| 2916.14-9000 | Cyclohexyl methacrylate monomer; JAPAN | 15/01/2018 | Item Classification 2-360 | |
| 2916.14-9000 | Esters of methacrylic acid; HEMA | 21/07/2017 | Item Classification 2-8184 | |
| 2916.12-9000 | Glyceryl trimethacrylate; OLIGOTRIACRYLATE OTA-480; PR.CHNA | 14/12/2016 | Item Classification 2-18623 | |
| 2916.12-9000 | Other Esters of acrylic acid (Ethoxylated trimethylolpropane triacrylate); TMPEOTA; PR.CHNA | 26/08/2016 | Item Classification 2-11666 | |
| 2916.31-1000 | Benzoic acid; Benzoic acid; PR.CHINA | 22/01/2016 | Item Classification 2-696 | |
| 2916.14-9000 | 2-HYDROXYETHYL METHACRYLATE(2-HEMA); R.KOREA · - Uses: Adhesives, resin modifiers, etc. | 04/09/2015 | Item Classification 2-6954 | |
| 2916.12-9000 | 1,10-Decanediol diacrylate; NK ESTER A-DOD; JAPAN | 08/05/2015 | Item Classification 2-3092 | |
| 2916.11-9000 | Zinc diacrylate; COREBOND ZDA; R.KOREA | 23/01/2015 | Item Classification 2-574 | |
| 2916.13-9000 | Zinc dimethacrylate; COREBOND ZDMA; R.KOREA | 23/01/2015 | Item Classification 2-594 | |
| 2916.39-9090 | tert-Butyl peroxybenzoate;;R.KOREA | 15/10/2014 | Item Classification 2-6908 | |
| 2916.15-1000 | Oleic acid; Palmester 1412 isopropyl oleate | 08/01/2014 | Item Classification 2-165 | |
| 2916.15-1000 | Glycerol trioleate | 12/12/2013 | Item Classification 2-9336 | |
| No. 2916.19-0000 | 2,4-Dinitro-6-(1-methylheptyl)phenyl crotonate; Meptyldinocap; 90%up; ITALY | 16/03/2010 | Item Classification 2-443 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.