Mã HS: 2916.14
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2916
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2916.11.00CN | - - Axit acrylic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.12.00CN | - - Este của axit acrylic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.13.00CN | - - Axit metacrylic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.14CN | - - Este của axit metacrylic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.14.10CN | - - - Metyl metacrylat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.14.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.15.00CN | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.16.00CN | - - Binapacryl (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.20.00CN | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2916.31.00CN | - - Axit benzoic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.32CN | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.32.10CN | - - - Benzoyl peroxit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.32.20CN | - - - Benzoyl clorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.34.00CN | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.39.10CN | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39.20CN | - - - Este của axit phenylaxetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2916.14.10 | Nhựa QuickCure Acrylic dạng lỏng, P/N: 170-10025 (950ml/chai) (hiệu Allied, CAS: 80-62-6; 99-97-8. Công dụng: Nhựa làm cứng, dùng làm đông cứng linh kiện điện tử, IC, chip trong nghiên cứu, mới 100%). | 25/08/2023 | 533/TB-KĐ3 | |
| 2916.14.90 | Mục 10: BUTYL METHACRYLATE BMA (NPL SX keo dán, CAS: 97-88-1, CTHH: C8H14O2) | 07/04/2020 | 2219/TB-TCHQ | |
| 2916.14.90 | Chế phẩm hóa học- ACRYLIC MONOMER PY0164 KK0369,1 DRU, 1DRU=200KGS. Mới 100% (mục 5) | 06/06/2019 | 3747/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2916.14-9000 | 3,4-Epoxycyclohexylmethyl methacrylate | 16/10/2020 | Item Classification 2-8440 | |
| 2916.14-9000 | Cyclohexyl methacrylate monomer; JAPAN | 15/01/2018 | Item Classification 2-360 | |
| 2916.14-9000 | Esters of methacrylic acid; HEMA | 21/07/2017 | Item Classification 2-8184 | |
| 2916.14-9000 | 2-HYDROXYETHYL METHACRYLATE(2-HEMA); R.KOREA · - Uses: Adhesives, resin modifiers, etc. | 04/09/2015 | Item Classification 2-6954 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.