Mã HS: 2916.39
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2916
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2916.11.00CN | - - Axit acrylic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.12.00CN | - - Este của axit acrylic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.13.00CN | - - Axit metacrylic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.14CN | - - Este của axit metacrylic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.14.10CN | - - - Metyl metacrylat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.14.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.15.00CN | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.16.00CN | - - Binapacryl (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.20.00CN | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2916.31.00CN | - - Axit benzoic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.32CN | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.32.10CN | - - - Benzoyl peroxit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.32.20CN | - - - Benzoyl clorua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.34.00CN | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2916.39.10CN | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39.20CN | - - - Este của axit phenylaxetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2916.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2916.39.90 | Chất làm cứng, dùng để sản xuất sợi gia cường bằng thủy tinh. Thành phần: Benzyol peroxide, Dicyclohexyl phthalate. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 23/03/2018 | 1560/TB-TCHQ | |
| 2916.39.90 | Dexibuprofen (S + Ibuprofen) - Hoạt chất sản xuất thuốc | 01/12/2014 | 14366/TB-TCHQ | |
| 2916.39.90 | P-Tert-Butylbenzoic Acid dùng trong công nghiệp dệt - PTBBA. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt (mục 4 PLTK) | 08/10/2014 | 12215/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2916.39-9090 | tert-Butyl peroxybenzoate;;R.KOREA | 15/10/2014 | Item Classification 2-6908 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.