Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 29.41

Kháng sinh

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2941

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2941.10CN- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Amoxicillin và muối của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2941.10.11CN- - - Không tiệt trùng (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
2941.10.19CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
2941.10.20CN- - Ampicillin và muối của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2941.10.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2941.20.00CN- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2941.30.00CN- Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2941.40.00CN- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2941.50.00CN- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2941.90.00CN- Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2941.10.90Kali benzylpenicillin, dạng bột, đóng gói 18kg/thùng.14/05/202537/TB-KDHQ
2941.90.00Nguyên liệu sản xuất thuốc Cefuroxime Axetil (amorphous)09/09/20158193/TB-TCHQ
2941.90.00Nguyên liệu sản xuất thuốc Cefixime USP3409/09/20158194/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2941.90-9000Antibiotics; Eprinomectin; Eprinomectin26/05/2023Item Classification 2-27368
2941.30-9000Oxytetracycline dihydrate;; PR.CHNA11/07/2017Item Classification 2-7861
2941.90-9099Tiamulin fumarate; TIAMULIN HYDROGEN FUMARATE; PR.CHNA22/08/2016Item Classification 2-11305
2941.90-9099Cefotiam hydrochloride; R.KOREA08/09/2015Item Classification 2-7087
2941.90-9099Tazobactam Sodium; PR.CHNA15/04/2014Item Classification 2-2680
2941.90-9090Cefmetazole24/05/2002Analysis 47260-297
2941.90-9090Cefazolin Sodium Free Acid08/01/1992Emotion22701-33

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 29.41: Kháng sinh | UNI Customs Consulting