Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 29.29

Hợp chất chức nitơ khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2929

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2929.10CN- Isocyanates:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2929.10.10CN- - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2929.10.20CN- - Toluen diisoxyanatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2929.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2929.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2929.90.10CN- - Natri xyclamatThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2929.90.20CN- - Các xyclamat khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2929.90.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2929.10.90Hợp chất hữu cơ - MR-8A OR-Diisocyanato methylbicyclo (2,2,1) Heptane (mục 1 tờ khai Hải quan)15/01/2016428/TB-TCHQ
2929.10.90Dung môi Dicyclohexylmethane-4,4’-diisocyanate.07/11/201413538/TB-TCHQ
2929.10.90Isophorone Diisocyanate (dùng sản xuất mực in)/Vestanat IPDI (mục 24)30/10/201413185/TB-TCHQ
2929.10.90Isophorone Diisocyanate (dùng sản xuất mực in)/GX-4Z091 (mục 21)30/10/201413187/TB-TCHQ
2929.90.10Chất tạo ngọt: Sodium cyclamate (C6H11NHSO3Na), phụ gia thực phẩm, dạng bột.12/09/201411164/TB-TCHQ
2929.10.10- Hợp chất ni tơ khác - Isoxyanat dùng để sản xuất nệm mousse: Diphenylmethane diisocyanate SUPRASEC 2412 (X) · - Hợp chất ni tơ khác - Isoxyanat dùng để sản xuất nệm mousse: Diphenylmethane diisocyanate SUPRASEC 106530/12/20138205/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2929.10-9000Trans-4-Methyl cyclohexyl isocyanate; (MCHI); PR.CHNA21/05/2021Item Classification 2-4954
2929.90-9000Dimethylamine borane; NETHERL07/08/2015Item Classification 2-6256
2929.10-2000Diphenyl methane diisocyanate; DIPHENYL METHANE DIISOCYANATE; LUPRANATE MI; R.KOREA27/07/2015Item Classification 2-5871
2929.90-9000Bis(diethylamino)silane; R.KOREA09/12/2014Item Classification 2-8256
2929.90-9000Tetrakis(ethylmethylamino)titanium;TEMTi26/11/2003Analysis 47260-1224
2929.90-9000Tetrakis(ethylmethylamino)hafnium;TEMAHf26/11/2003Analysis 47260-1226
2929.90-9000Tetrakis(ethylmethylamino)silicon;TEMASi26/11/2003Analysis 47260-1223

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 29.29: Hợp chất chức nitơ khác | UNI Customs Consulting