Mã HS: 29.15
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2915
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit formic, muối và este của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.11.00CN | - - Axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.12.00CN | - - Muối của axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.13.00CN | - - Este của axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.21.00CN | - - Axit axetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.24.00CN | - - Anhydrit axetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.29.10CN | - - - Natri axetat; các coban axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Este của axit axetic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.31.00CN | - - Etyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.32.00CN | - - Vinyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.33.00CN | - - n-Butyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.36.00CN | - - Dinoseb(ISO) axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.39.10CN | - - - Isobutyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39.20CN | - - - 2- Ethoxyetyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.40.00CN | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.50.00CN | - Axit propionic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.60.00CN | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70CN | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.70.10CN | - - Axit palmitic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70.20CN | - - Axit stearic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70.30CN | - - Muối và este của axit stearic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.90.20CN | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.30CN | - - Axit caprylic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.40CN | - - Axit capric, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (25)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2915.90.30 | Este của axit caprylic và 1,3-propanediol, dạng lỏng. | 29/05/2025 | 67/TB-KĐHQ | |
| 2915.40.00 | Natri cloroacetat (Natri monocloroaxetat), dạng bột. | 25/04/2025 | 19/TB-KĐHQ | |
| 2915.39.90 | Mục 1: Dung dịch EASTMAN DE ACETATE dạng lỏng (Mã hàng: 7E027):2-(2-ethoxyethoxy)ethyl acetate, phân tán trong môi trường nước-210.9KG/DR. CAS:112-15-2. Mới 100%.Kiểm hóa tk 103117242541/A12 ngày 20/01/2020. | 06/05/2021 | 04/TB-KĐHQ | |
| 2915.50.00 | PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER PROPIONATE (PMP, Cas: 148462-57-1, 190kg/phuy. Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn). Hàng mới 100%. | 04/03/2020 | 1341/TB-TCHQ | |
| 2915.90.20 | Este của axit carbonxylic đơn chức no sử dụng làm phụ gia trong sản xuất dầu nhờn Dodecanoic butyl ester HITEC-NBL (200 lít/thùng), CAS: 106-18-3, hàng mới 100% (mục 18) | 25/02/2020 | 1090/TB-TCHQ | |
| 2915.90.40 | MTL 2705 - Axit béo để sản xuất dầu nhớt bôi trơn 200lit/thùng CAS: 334-48-5 (mục 4) | 28/02/2019 | 1166/TB-TCHQ | |
| 2915.39.90 | N-propyl acetate 99% min, đóng trong thùng, 180kgs/thùng, dùng trong ngành sơn và bao bì, mới 100% (mục 2 PLTK). | 07/05/2018 | 2451/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Axit béo công nghiệp dùng làm phụ gia sản xuất dầu bôi trơn ISONONANOIC ACID (KYOWANOIC-N) (200 lít/ thùng) hàng mới 100% (mục 16 PLTK). | 05/03/2018 | 1144/TB-TCHQ | |
| 2915.50.00 | Mục 1 tờ khai hải quan: Hóa chất Calcium Propionate dùng chế biến thực phẩm EMCEPROP G (48 bag x 25 kg). | 27/01/2016 | 763/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Este của axit octanoic- Proglycol dioctanoate R0433 | 15/01/2016 | 434/TB-TCHQ | |
| 2915.12.00 | NOV-AL#&Chế phẩm dùng trong công đoạn thuộc da AL. (Mục 2 tại tờ khai Hải quan). | 13/10/2015 | 9493/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Chất hoạt động bề mặt (Salacos 99) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 27). | 01/09/2015 | 7951/TB-TCHQ | |
| 2915.70.30 | Chất hoạt động bề mặt (Nikkol MGS-ASEV) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 18). | 01/09/2015 | 7954/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Chất hoạt động bề mặt (Nikkol CIO) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 13). | 01/09/2015 | 7957/TB-TCHQ | |
| 2915.29.90 | Dung dịch kẽm axetat (mục 7 PLTK). | 31/07/2015 | 7017/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Ester của axit octanoic (propglycol dioctanoate)- R0433 (Mục 3) | 01/04/2015 | 2785/TB-TCHQ | |
| 2915.70.30 | chất hoạt động bề mặt (Nikkol DGTIS) - NPL sx mỹ phẩm (mục 6 PLTK). | 03/03/2015 | 1699/TB-TCHQ | |
| 2915.70.20 | Axit stearic SA 301 (Axil stearic 92pct min (C14+C16+C18)) - Hóa chất ngành cao su, Giấy khai báo hóa chất: 023178/GXN-VPHCM ngày 8/10/2014. | 16/12/2014 | 14967/TB-TCHQ | |
| 2915.39.90 | Bột mica (BGA (butylglycol acetate)) (mục 25 PLTK). | 03/11/2014 | 13331/TB-TCHQ | |
| 2915.60.00 | Mục 2: Sơn lót chống ăn mòn móc treo xi mạ (được làm từ polyme tổng hợp PC SOL-501 (1 thùng = 20kg). | 25/09/2014 | 11675/TB-TCHQ | |
| 2915.39.90 | Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành nhựa SEC BUTYL, ACETATE (C4H9COOCH3) (Dung sai cho phép +/- 5% hợp đồng) | 21/04/2014 | 4324/TB-TCHQ | |
| 2915.31.00 | Dung môi Ethyl Acetate (CH3COOC2H5); | 14/01/2014 | 390/TB-TCHQ | |
| 2915.31.00 | Hóa chất hữu cơ dùng cho ngành sơn, nhựa, giày… ETHYL ACETATE (+/-5%). | 14/01/2014 | 401/TB-TCHQ | |
| 2915.33.00 | Chất N-Butyl ACETATE (dung sai +/- 5%) theo hợp đồng. | 13/01/2014 | 308/TB-TCHQ | |
| 2915.31.00 | ETHYL ACETATE – hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng. | 20/12/2013 | 7918/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (44)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2915.90-9090 | Tin(II) bis(2-ethylhexanoate); TIN CATALYST; SUT-9 | 01/08/2023 | Item Classification 2-29405 | |
| 2915.70-1000 | Palmitic acid; Enegizer RP10 | 01/06/2021 | Item Classification 2-5339 | |
| 2915.50-0000 | Calcium propionate | 29/01/2021 | Item Classification 2-951 | |
| 2915.21-0000 | Acetic acid; PERITONITIS DETECTION KIT; TAIWAN | 21/12/2020 | Item Classification 3-20306 | |
| 2915.29-9000 | Zinc acetate dihydrate; DEPLETED ZINC ACETATE DIHYDRATE; NETHERL | 05/09/2019 | Item Classification 2-7140 | |
| 2915.90-9090 | Isocetyl myristate; ICM-R | 05/08/2019 | Item Classification 2-5955 | |
| 2915.50-0000 | Calcium propionate; PR.CHNA | 09/04/2019 | Item Classification 2-2328 | |
| 2915.90-9090 | Tin(II) bis(2-ethylhexanoate); CATALYST NEOSTANN U-28 | 29/10/2018 | Item Classification 2-7195 | |
| 2915.90-9090 | Neodecanoic acid ; Shina-10 | 28/05/2018 | Item Classification 2-3756 | |
| 2915.50-0000 | Zirconium propionate | 12/09/2017 | Item Classification 2-9717 | |
| 2915.70-1000 | Palmitic acid; PALMITIC ACID 98% MIN; MALAYSIA | 06/09/2017 | Item Classification 2-9620 | |
| 2915.39-9000 | 4-Ethenylphenol acetate; PR.CHINA | 24/08/2017 | Item Classification 2-9258 | |
| 2915.70-1000 | Palmitic acid; SUPEX-F; MALAYA | 04/08/2017 | Item Classification 2-8721 | |
| 2915.12-9000 | Sodium formate; SODIUM FORMATE; PR.CHNA | 10/02/2017 | Item Classification 2-2495 | |
| 2915.90-9090 | Neodecanoic acid glycidyl ester; Reactive diluent for epoxy resin; HJ EPIOL-ES601; R.KOREA | 23/12/2016 | Item Classification 2-19481 | |
| 2915.70-2010 | Stearic acid; STEARIC (SA-1895); MALAYA | 07/10/2016 | Item Classification 2-14275 | |
| 2915.70-2010 | Stearic acid; PALMAC 90-18 STEARIC ACID; MALAYA | 07/10/2016 | Item Classification 2-14274 | |
| 2915.70-2010 | Stearic acid; PALMERA A9218; MALAYA | 07/10/2016 | Item Classification 2-14273 | |
| 2915.39-9000 | DIHYDROTERPINYL ACETATE; PR.CHNA | 09/06/2016 | Item Classification 2-6126 | |
| 2915.39-9000 | Propylene glycol monomethyl ether acetate; AZ 260K RINSE; GERMANY | 22/01/2016 | Item Classification 2-669 | |
| 2915.39-9000 | Propylene glycol monomethyl ether acetate; AZ 1500 THINNER; GERMANY | 22/01/2016 | Item Classification 2-670 | |
| 2915.90-9090 | Diethylene glycol bis-chloroformate; R.KOREA | 27/07/2015 | Item Classification 2-5874 | |
| 2915.90-9090 | Trifluoroacetic acid; CHINA | 22/05/2015 | Item Classification 2-3580 | |
| 2915.90-9090 | Tert-Butyl peroxy 2-ethylhexanoate; CHEMEX-BO; R.KOREA | 17/10/2014 | Item Classification 2-6970 | |
| 2915.90-9090 | Tert-Butyl peroxy-3,5,5-trimethylhexanoate; CHEMEX_IN ; R.KOREA | 16/10/2014 | Item Classification 2-6928 | |
| 2915.12-9000 | Sodium formate; PropPhorce AC 299; NETHERL | 15/07/2014 | Item Classification 2-4665 | |
| 2915.90-9090 | Ethyl bromoacetate ; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4197 | |
| 2915.90-9090 | Valeryl chloride ; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4199 | |
| 2915.90-9090 | 2-Bromo propionic acid; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4203 | |
| 2915.70209 | Pentaerithritol tetrastearat; UNISTERH476 ; NHẬT BẢN | 07/04/2014 | Phân loại mặt hàng 22479 | |
| 2915.90-9090 | Stannous octoate; Fascat2003 CATALYST; USA | 02/12/2013 | Item Classification 2-8955 | |
| 2915.90-9090 | Nonanoic acid; Emery 1202; USA | 21/06/2013 | Item Classification 2-4377 | |
| 2915.21-0000 | Acetic Acid | 05/11/2012 | Item Classification 2-8308 | |
| No. 2915.39-9000 | 3-dodecyl-1,4-dihydro-1,4-dioxo-2-naphthyl acetate; ACEQUINOCYL | 20/04/2012 | Item Classification 2-2726 | |
| HSK2915.39-9000 | 3-Methoxybutyl acetate;;;JAPAN | 14/04/2006 | Product Classification Section-106957 | |
| HSK 2915.90-9090 | Lauric acid;LAURIC ACID;;;MALAYA | 03/09/2004 | Product Classification Section-101397 | |
| HSK2915.70-1000 | Palmitic Acid | 25/08/2004 | Product Classification Section-101332 | |
| HSK 2915.70-1000 | Palmitic aicd;16.98 Flake | 28/06/2004 | Product Classification Section-100650 | |
| HSK 2915.70-2010 | Stearic acid;18.95 Flakes | 28/06/2004 | Product Classification Section-100652 | |
| HSK 2915.90-9090 | Myristic acid;14.98 Flake | 28/06/2004 | Product Classification Section-100653 | |
| 2915.35-0000 | 2-Ethoxyethyl acetate | 30/01/2003 | Analysis 47260-0073 | |
| 2915.33-1000 | n-Butyl acetate;DPT-900;Liquid;For Semi-conductor;;KOREA | 08/10/1999 | Analysis 47260-1100 | |
| 2915.90-9090 | Tetraethylene glycol diheptanoate (Plasticizer-4G7) | 07/06/1991 | Emotion22701-2139 | |
| 2915.11-0000 | Formic acid | 1988-06-16 | Emotion22701-1361 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.