Mã HS: 2915.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2915
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit formic, muối và este của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.11.00CN | - - Axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.12.00CN | - - Muối của axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.13.00CN | - - Este của axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.21.00CN | - - Axit axetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.24.00CN | - - Anhydrit axetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.29.10CN | - - - Natri axetat; các coban axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Este của axit axetic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.31.00CN | - - Etyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.32.00CN | - - Vinyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.33.00CN | - - n-Butyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.36.00CN | - - Dinoseb(ISO) axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.39.10CN | - - - Isobutyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39.20CN | - - - 2- Ethoxyetyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.40.00CN | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.50.00CN | - Axit propionic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.60.00CN | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70CN | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.70.10CN | - - Axit palmitic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70.20CN | - - Axit stearic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70.30CN | - - Muối và este của axit stearic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.90.20CN | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.30CN | - - Axit caprylic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.40CN | - - Axit capric, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2915.90.30 | Este của axit caprylic và 1,3-propanediol, dạng lỏng. | 29/05/2025 | 67/TB-KĐHQ | |
| 2915.90.20 | Este của axit carbonxylic đơn chức no sử dụng làm phụ gia trong sản xuất dầu nhờn Dodecanoic butyl ester HITEC-NBL (200 lít/thùng), CAS: 106-18-3, hàng mới 100% (mục 18) | 25/02/2020 | 1090/TB-TCHQ | |
| 2915.90.40 | MTL 2705 - Axit béo để sản xuất dầu nhớt bôi trơn 200lit/thùng CAS: 334-48-5 (mục 4) | 28/02/2019 | 1166/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Axit béo công nghiệp dùng làm phụ gia sản xuất dầu bôi trơn ISONONANOIC ACID (KYOWANOIC-N) (200 lít/ thùng) hàng mới 100% (mục 16 PLTK). | 05/03/2018 | 1144/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Este của axit octanoic- Proglycol dioctanoate R0433 | 15/01/2016 | 434/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Chất hoạt động bề mặt (Salacos 99) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 27). | 01/09/2015 | 7951/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Chất hoạt động bề mặt (Nikkol CIO) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 13). | 01/09/2015 | 7957/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Ester của axit octanoic (propglycol dioctanoate)- R0433 (Mục 3) | 01/04/2015 | 2785/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2915.90-9090 | Tin(II) bis(2-ethylhexanoate); TIN CATALYST; SUT-9 | 01/08/2023 | Item Classification 2-29405 | |
| 2915.90-9090 | Isocetyl myristate; ICM-R | 05/08/2019 | Item Classification 2-5955 | |
| 2915.90-9090 | Tin(II) bis(2-ethylhexanoate); CATALYST NEOSTANN U-28 | 29/10/2018 | Item Classification 2-7195 | |
| 2915.90-9090 | Neodecanoic acid ; Shina-10 | 28/05/2018 | Item Classification 2-3756 | |
| 2915.90-9090 | Neodecanoic acid glycidyl ester; Reactive diluent for epoxy resin; HJ EPIOL-ES601; R.KOREA | 23/12/2016 | Item Classification 2-19481 | |
| 2915.90-9090 | Diethylene glycol bis-chloroformate; R.KOREA | 27/07/2015 | Item Classification 2-5874 | |
| 2915.90-9090 | Trifluoroacetic acid; CHINA | 22/05/2015 | Item Classification 2-3580 | |
| 2915.90-9090 | Tert-Butyl peroxy 2-ethylhexanoate; CHEMEX-BO; R.KOREA | 17/10/2014 | Item Classification 2-6970 | |
| 2915.90-9090 | Tert-Butyl peroxy-3,5,5-trimethylhexanoate; CHEMEX_IN ; R.KOREA | 16/10/2014 | Item Classification 2-6928 | |
| 2915.90-9090 | Ethyl bromoacetate ; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4197 | |
| 2915.90-9090 | Valeryl chloride ; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4199 | |
| 2915.90-9090 | 2-Bromo propionic acid; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4203 | |
| 2915.90-9090 | Stannous octoate; Fascat2003 CATALYST; USA | 02/12/2013 | Item Classification 2-8955 | |
| 2915.90-9090 | Nonanoic acid; Emery 1202; USA | 21/06/2013 | Item Classification 2-4377 | |
| HSK 2915.90-9090 | Lauric acid;LAURIC ACID;;;MALAYA | 03/09/2004 | Product Classification Section-101397 | |
| HSK 2915.90-9090 | Myristic acid;14.98 Flake | 28/06/2004 | Product Classification Section-100653 | |
| 2915.90-9090 | Tetraethylene glycol diheptanoate (Plasticizer-4G7) | 07/06/1991 | Emotion22701-2139 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.