Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2915.70

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2915

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Axit formic, muối và este của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2915.11.00CN- - Axit formicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.12.00CN- - Muối của axit formicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.13.00CN- - Este của axit formicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2915.21.00CN- - Axit axeticThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.24.00CN- - Anhydrit axeticThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2915.29.10CN- - - Natri axetat; các coban axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Este của axit axetic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2915.31.00CN- - Etyl axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.32.00CN- - Vinyl axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.33.00CN- - n-Butyl axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.36.00CN- - Dinoseb(ISO) axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.39CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2915.39.10CN- - - Isobutyl axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.39.20CN- - - 2- Ethoxyetyl axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.40.00CN- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.50.00CN- Axit propionic, muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.60.00CN- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.70CN- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2915.70.10CN- - Axit palmitic, muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.70.20CN- - Axit stearicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.70.30CN- - Muối và este của axit stearicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2915.90.20CN- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.90.30CN- - Axit caprylic, muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.90.40CN- - Axit capric, muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2915.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2915.70.30Chất hoạt động bề mặt (Nikkol MGS-ASEV) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 18).01/09/20157954/TB-TCHQ
2915.70.30chất hoạt động bề mặt (Nikkol DGTIS) - NPL sx mỹ phẩm (mục 6 PLTK).03/03/20151699/TB-TCHQ
2915.70.20Axit stearic SA 301 (Axil stearic 92pct min (C14+C16+C18)) - Hóa chất ngành cao su, Giấy khai báo hóa chất: 023178/GXN-VPHCM ngày 8/10/2014.16/12/201414967/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2915.70-1000Palmitic acid; Enegizer RP1001/06/2021Item Classification 2-5339
2915.70-1000Palmitic acid; PALMITIC ACID 98% MIN; MALAYSIA06/09/2017Item Classification 2-9620
2915.70-1000Palmitic acid; SUPEX-F; MALAYA04/08/2017Item Classification 2-8721
2915.70-2010Stearic acid; STEARIC (SA-1895); MALAYA07/10/2016Item Classification 2-14275
2915.70-2010Stearic acid; PALMAC 90-18 STEARIC ACID; MALAYA07/10/2016Item Classification 2-14274
2915.70-2010Stearic acid; PALMERA A9218; MALAYA07/10/2016Item Classification 2-14273
2915.70209Pentaerithritol tetrastearat; UNISTERH476 ; NHẬT BẢN07/04/2014Phân loại mặt hàng 22479
HSK2915.70-1000Palmitic Acid25/08/2004Product Classification Section-101332
HSK 2915.70-1000Palmitic aicd;16.98 Flake28/06/2004Product Classification Section-100650
HSK 2915.70-2010Stearic acid;18.95 Flakes28/06/2004Product Classification Section-100652

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2915.70: Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng