Mã HS: 2915.39.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2915
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit formic, muối và este của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.11.00CN | - - Axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.12.00CN | - - Muối của axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.13.00CN | - - Este của axit formic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.21.00CN | - - Axit axetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.24.00CN | - - Anhydrit axetic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.29.10CN | - - - Natri axetat; các coban axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Este của axit axetic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2915.31.00CN | - - Etyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.32.00CN | - - Vinyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.33.00CN | - - n-Butyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.36.00CN | - - Dinoseb(ISO) axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.39.10CN | - - - Isobutyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39.20CN | - - - 2- Ethoxyetyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.40.00CN | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.50.00CN | - Axit propionic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.60.00CN | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70CN | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.70.10CN | - - Axit palmitic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70.20CN | - - Axit stearic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.70.30CN | - - Muối và este của axit stearic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2915.90.20CN | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.30CN | - - Axit caprylic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.40CN | - - Axit capric, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2915.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2915.39-9000 | 4-Ethenylphenol acetate; PR.CHINA | 24/08/2017 | Item Classification 2-9258 | |
| 2915.39-9000 | DIHYDROTERPINYL ACETATE; PR.CHNA | 09/06/2016 | Item Classification 2-6126 | |
| 2915.39-9000 | Propylene glycol monomethyl ether acetate; AZ 260K RINSE; GERMANY | 22/01/2016 | Item Classification 2-669 | |
| 2915.39-9000 | Propylene glycol monomethyl ether acetate; AZ 1500 THINNER; GERMANY | 22/01/2016 | Item Classification 2-670 | |
| No. 2915.39-9000 | 3-dodecyl-1,4-dihydro-1,4-dioxo-2-naphthyl acetate; ACEQUINOCYL | 20/04/2012 | Item Classification 2-2726 | |
| HSK2915.39-9000 | 3-Methoxybutyl acetate;;;JAPAN | 14/04/2006 | Product Classification Section-106957 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.