Mã HS: 29.38
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2938
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2938.10.00CN | - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2938.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2938.90.00 | Tên thương mại: Hesperidin · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hesperidin | 24/09/2020 | 6276/TB-TCHQ | |
| 2938.90.00 | 003# Thuốc nhuộm hoạt tính SAMPOL WT (mục 11 PLTK). | 11/01/2016 | 229/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2938.90-3000 | Saponins; MADECASSOSIDE | 01/08/2024 | Item Classification 2-6028 | |
| 2938.90-9000 | Glucosylated steviosides; Rebate premium | 22/11/2023 | Item Classification 2-32969 | |
| 2938.90-9000 | Other glycosides: Etoposide | 15/09/2022 | Item Classification 2-20056 | |
| 2938.90-9000 | Ganglioside GT1b. trisodium salt; SWISS | 15/03/2021 | Item Classification 2-2302 | |
| 2938.90-9000 | Hesperidin; WATTS'UP; SPAIN | 14/11/2017 | Item Classification 2-11333 | |
| No. 2938.90-9000 | ㅇ Neoheseperidin Dihydrochalcone;; PR.CHNA · ㅇ Use: Feed raw material | 22/06/2010 | Item Classification 2-1135 | |
| 2938.90-9000 | Stevioside (Stevia Sugar) | 15/06/1991 | Emotions22701-2290 | |
| 2938.90-9000 | STEVIOSIDE | 25/08/1990 | Emotion22701-2773 | |
| 2938.90-9000 | Stevioside (AVITAS 200) | 05/07/1990 | Emotion22701-2152 | |
| 2938.90-9000 | Stevioside · (Stevia ST-AB) | 1989-09-05 | Emotion22701-2786 | |
| 2938.90-9000 | Stevioside | 1989-07-11 | Emotion22701-2065 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.