Mã HS: 29.28
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2928
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2928.00.10CN | - Linuron | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2928.00.90CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2928.00.90 | Hoá chất Diphenylcarbazide 85% (25G/chai) là chất chỉ thị dùng trong phân tích và nghiên cứu. Mới 100% (mục 30) | 21/02/2020 | 1022/TB-TCHQ | |
| 2928.00.90 | Mục 16: Hợp chất hữu cơ -1, 6-Hexamethylene bis(N/N-dimethylsemicarbazide-E3197-BT. | 20/11/2015 | 10981/TB-TCHQ | |
| 2928.00.90 | Mục 6: HN - 150 (Dẫn xuất hữu cơ của Hydrazin). | 17/04/2015 | 3459/TB-TCHQ | |
| 2928.00.90 | Methyl ethyl keton dùng trong sản xuất sơn (Mex Oxime) (mục 7 PLTK) | 13/11/2014 | 13777/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2928.00-9099 | Organic derivatives of hydrazine; CHISORB 1300 | 22/07/2021 | Item Classification 2-7094 | |
| 2928.00-9099 | N-Hydroxysuccinimide | 28/10/2020 | Item Classification 2-8707 | |
| 2928.00-9099 | N-Hydroxynaphthalimide triflate; NIT-PAG; R.KOREA | 03/08/2016 | Item Classification 2-10016 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.