Mã HS: 29.08
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2908
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2908.11.00CN | - - Pentachlorophenol (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2908.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2908.91.00CN | - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2908.92.00CN | - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2908.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2908.99.00 | Phụ gia mạ thành phần có chứa Aromatic sulfonate 100%, mã hàng COMP.10401, 20 kg/craftbag, mới 100% (Mục 7 TKHQ) | 28/01/2015 | 712/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2908.993 | Dẫn xuất nitrat; PNITROPHENOL; NHẬT BẢN | 07/02/2020 | Phân loại mặt hàng 21086 | |
| 2908.999 | Kali 2,5dihydroxybenzenesulfonate; CHẤT CHỐNG · oXY HÓA STANTEK TPOCC; PR.CHNA | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 25706 | |
| 2908.191 | Clorophenol; PARACHLORO PHENOL (PCP); PR.CHNA | 14/04/2015 | Phân loại mặt hàng 22422 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.