Mã HS: 29.06
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2906
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2906.11.00CN | - - Menthol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2906.12.00CN | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2906.13.00CN | - - Sterols và inositols | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2906.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Loại thơm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2906.21.00CN | - - Rượu benzyl | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2906.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2906.11 | Menthol; LMenthol | 11/07/2023 | Phân loại mặt hàng 228843 | |
| 2906.199 | Isopulegol; COOLACT P | 18/09/2018 | Phân loại mặt hàng 26510 | |
| 2906.199 | Dihydro terpineol;; PR.CHNA | 24/05/2016 | Phân loại mặt hàng 25321 | |
| 2906.199 | Natri menthol trong 50% hexan;; Hoa Kỳ | 14/08/2014 | Phân loại mặt hàng 25574 | |
| 2906.14 | Terpineol | 25/06/2002 | Phân tích 47260358 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.