Mã HS: 29.27
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2927
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2927.00.10CN | - Azodicarbonamide | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2927.00.90CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2927.00.10 | Chất xúc tiến lưu hóa cao su ACCELERATOR (AC 3000F), dạng hạt, dùng trong ngành giày, CAS: 123-77-3, 1 kiện=25kg. Nhãn hiệu: FIRST. Hàng mới 100% (Mục 8) | 09/09/2022 | 236/TB-KĐĐNB | |
| 2927.00.90 | Methyl da cam (25g/ lọ), (C.I. acid orange 52 100%) (Mục 6 PLTK) | 03/10/2014 | 12024/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2927.00-2910 | Azoisobutyronitrile; AZOISOBUTYRONITRILE (AIBN); PR.CHNA | 20/03/2017 | Item Classification 2-4292 | |
| 2927.00-2100 | Azodicarbonamide; AC BLOWING AGENT AC-6000; PR.CHNA | 29/02/2016 | Item Classification 2-1948 | |
| 2927.00-2100 | Azodicarbonamide; AC BLOWING AGENT AC-4000; PR.CHNA | 29/02/2016 | Item Classification 2-1947 | |
| No. 2927.00-2990 (Decision of the 1st Tariff Classification Committee) | Ferrate(1-), Bis[4-[(5-chloro-2-hydroxyphenyl)azo]-3-hydroxy-N-phenyl-2 -naphthalene carboxamidato(2-)]-, ammonium sodium (Reported product name: Charge Control Agent DL-N33) | 30/01/2008 | Analysis Lab-150 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.