Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 29.04

Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2904

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2904.10.00CN- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2904.20CN- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2904.20.10CN- - TrinitrotoluenThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2904.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2904.31.00CN- - Perfluorooctane sulphonic axitThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2904.32.00CN- - Ammonium perfluorooctane sulphonateThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2904.33.00CN- - Lithium perfluorooctane sulphonateThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2904.34.00CN- - Kali perfluorooctane sulphonateThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2904.35.00CN- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axitThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2904.36.00CN- - Perfluorooctane sulphonyl fluorideThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2904.91.00CN- - Trichloronitromethane (chloropicrin)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2904.99.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2904.10.00Atsolder MSA-70 Acid - là hỗn hợp dùng trong công nghiệp mạ, hàng mới 100% (mục 14 tờ khai hải quan)21/05/20193140/TB-TCHQ
2904.90.00RAB0026 (ZZ12-X72W),BU-C4K-Chất phụ gia dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 18)16/05/20193000/TB-TCHQ
2904.10.00STEPANATE SCS-40 - Chất hoạt động bề mặt anonic dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, (227kg/drum). Hàng mới 100%25/02/20191097/TB-TCHQ
2904.10.00STANNOUS METHANESULFONATE- Hóa chất cơ bản làm sạch trên bề mặt thiếc26/12/20187651/TB-TCHQ
2904.10.00Nguyên liệu dùng để sản xuất chất bền khô thuộc dây chuyền sản xuất giấy Sodium Methylallyl Sulfonate. Hàng mới 100% (mục 2 PLTK).02/05/20182341/TB-TCHQ
2904.10.00Sodium Vinyl Sulphonate 25%: một chất phản ứng hữu ích (monomer) để tạo ra polyme polyan (anion) và copolyme trong sản xuất keo (mục 6 PLTK).22/03/20181500/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2904.1Natri xylen sulfonat; MICOLIN SXS40(S)23/03/2023Phân loại mặt hàng 225627
2904.1Natri xylen sulfonat; MICOLIN SXS4023/03/2023Phân loại mặt hàng 225625
2904.1Natri cumene sulfonate; MICOLIN SCS4023/03/2023Phân loại mặt hàng 225638
2904.1axit sunfonic cumene; MICOLIN CSA6523/03/2023Phân loại mặt hàng 225637
2904.109Natri pstyrenesulfonat30/04/2019Phân loại mặt hàng 48603
2904.109Natri cumene sulfonate; MICOLIN SCS4004/10/2018Phân loại mặt hàng 26796
2904.109Natri xylen sulfonat; MICOLIN SXS4029/06/2018Phân loại mặt hàng 24423
2904.109Natri xylen sulfonat; MICOLIN SXS40(S)28/06/2018Phân loại mặt hàng 24392
2904.109axit pToluenesulfonic; PTSA; ĐÀI LOAN28/02/2018Phân loại mặt hàng 21546
2904.109Kẽm ptoluenesulfonat; TM; PR.CHNA02/03/2016Phân loại mặt hàng 21999
2904.909Kali perfluorobutane sulfonat; PR.TRUNG QUỐC24/08/2015Phân loại mặt hàng 26661
2904.109Axit Methanesulfonic; METASU AM; NHẬT BẢN27/12/2013Phân loại mặt hàng 29727
HSK2904.9090004 Fluorobenzen sulfonyl clorua;;;Hàn Quốc24/04/2006Phần phân loại sản phẩm107024
2904.909Natri nitrobenzen sulfonat (Ludigol)05/12/1990Giám định số 227014092

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 29.04: Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của…