Mã HS: 29.32
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2932
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2932.11.00CN | - - Tetrahydrofuran | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.12.00CN | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.13.00CN | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.14.00CN | - - Sucralose | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.20CN | - Lactones: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2932.20.10CN | - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2932.91.00CN | - - Isosafrole | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.92.00CN | - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.93.00CN | - - Piperonal | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.94.00CN | - - Safrole | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.95.00CN | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.96.00CN | - - Carbofuran (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2932.99.00 | Hợp chất chống ôxy hóa gồm chất 2,4,8,10-Tetraoxaspiro(1,2,3,6-Tetrahydro-benzaldehye)- Pentaerythrityl Acetate (C19H28O4). | 10/07/2025 | 122/TB-KDHQ | |
| 2932.99.00 | Tên thương mại: Quercetin dihydrate từ hoa hòe · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm Quercetin dihydrate -từ hoa hòe, CAS number 6151-25-3 · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có | 31/10/2024 | 5317/TB-TCHQ | |
| 2932.19.00 | Mục 1: 2-METHYL TETRAHYDROFURAN (NPL sản xuất keo, thành phần có chứa 99.5% tetrahydro-2-methylfuran (cas: 96-47-9),dạng lỏng). | 06/05/2021 | 05/TB-KĐHQ | |
| 2932.19.00 | 1310100053/Ranitidin HCl UPS (nguyên liệu sx thuốc) | 15/01/2020 | 326/TB-TCHQ | |
| 2932.20.90 | GLUCONO DELTA LACTONE F5010 25KG/BAG - Hóa chất hữu cơ (Lactones) dùng chế biến thực phẩm,Hàng mới 100% (CAS:90-80-2) | 31/01/2019 | 754/TB-TCHQ | |
| 2932.99.90 | Phụ gia thực phẩm: Ethyl Maltol, chức năng điều vị, ổn định; TTHH: (mục 3 phụ lục tờ khai) | 18/01/2016 | 471/TB-TCHQ | |
| 2932.20.00 | Mục 11: Simvastatin - Nguyên liệu sản xuất thuốc. | 13/10/2015 | 9497/TB-TCHQ | |
| 2932.99.90 | Chất D-glucosamini HCL | 12/01/2015 | 150/TB-TCHQ | |
| 2932.11.00 | Tetrahydrofuran (CAS 109-99-9, UN2056), chất tẩy rửa dùng trong công nghiệp. | 18/11/2014 | 13907/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2932.99-9090 | 3-Bromodibenzofuran | 10/04/2023 | Item Classification 2-26109 | |
| 2932.19-9000 | Empagliflozin | 22/04/2022 | Item Classification 2-15636 | |
| 2932.99-9090 | Heterocyclic compounds with oxygen hetero-atom only; N,N-bis([1,1-biphenyl]-4-yl)-7,7-dimethyl-7H-Benzo[b]fluoreno[3,4-d]furan-10-amine | 31/05/2018 | Item Classification 2-3859 | |
| 2932.99-9090 | Heterocyclic compounds with oxygen hetero-atom only; N-[4-(4-dibenzofuranyl)phenyl]-N-[4-(9-phenyl-9H-fluoren-9-yl)phenyl]-[1,1 –bisphenyl]-4-amine | 31/05/2018 | Item Classification 2-3860 | |
| 2932.13-2000 | Tetrahydrofurfuryl alcohol | 19/12/2017 | Item Classification 2-12376 | |
| 2932.20-9099 | Other lactones; MNLMA; USA | 26/06/2017 | Item Classification 2-7379 | |
| 2932.20-9091 | Abamectin; ABAMECTIN; PR.CHNA | 23/06/2016 | Item Classification 2-7005 | |
| 2932.99-9010 | Emamectin Benzoate; P.CHNA | 26/12/2014 | Item Classification 2-8698 | |
| 2932.99-9090 | 11-OXO-6,11-DIHYDRO-DIBENZ(B,E OXEPIN-2-YL) ACETIC ACID ; PR CHNA | 04/07/2014 | Item Classification 2-4434 | |
| 2932.99-1000 | 1,4 Dioxane;; PR.CHNA | 26/06/2014 | Item Classification 2-4154 | |
| 2932.20-9099 | 2-Anilino-6-dibutylamino-3-methylfluoran; PERGASCRIPT BLACK 2C; PR.CHNA | 28/04/2014 | Item Classification 2-2946 | |
| 2932.99-9090 | (4R-cis)-6-formaldehydel-2,2-dimethyl-1,3-dioxane-4-acetic acid-1,1-dimethylethyl ester; PR.CHNA | 07/03/2014 | Item Classification 2-1704 | |
| 2932.20-9099 | Other lactones; PERGASCRIPT BLACK 2C; PR.CHNA | 11/12/2013 | Item Classification 2-9262 | |
| No. 2932.99-9090 | Docetaxel trihydrate; TAIWAN | 29/08/2011 | Item Classification 2-3291 | |
| No. 2932.99-9090 | Sesamin;JAPAN | 25/03/2008 | 365 | |
| 2932.99-9000 | Epigallocatechin gallate (EGCG) | 30/01/2003 | Analysis 47260-0921 | |
| 2932.99-9000 | D-glucosamine HCl;White crystalline powder;;PR.CHNA | 14/02/2002 | Analysis 47260-163 | |
| 2932.29-9000 | 1,4-Dioxane-2,5-dione | 17/06/2000 | Analysis 47260-810 | |
| 2932.29-3000 | Υ-ButyrolactoneDPT-320 | 08/10/1999 | Analysis 47260-1096 | |
| 2932.90-9000 | Piperonyl Butoxide | 07/07/1992 | Emotion22701-1504 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.